Buồn bã tiếng Anh là gì?
"buồn bã" trong tiếng Anh là sad (tính từ), sadly (phó từ), glum (tính từ).
sad Tính từ
UK/ˈsæd/US/ˈsæd/
Nghĩa: Buồn rầu, buồn bã.
- to look sadtrông buồn
sadly Phó từ
UK/ˈsædli/US/ˈsædli/
Nghĩa: Buồn bã, buồn rầu, âu sầu.
glum Tính từ
UK/ɡlʌm/US/ɡlʌm/
Nghĩa: Ủ rũ, buồn bã, rầu rĩ.
wistfully Phó từ
US/ˈwɪst.fəl.li/
Nghĩa: Bâng khuâng, đăm chiêu; nuối tiếc, buồn bã.
mope Nội động từ
UK/məʊp/US/moʊp/
Nghĩa: Chán nản, buồn bã, rầu rĩ, thẫn thờ, ủ rũ.
- to mope [about] in the house all dayquanh quẩn ủ rũ suốt ngày ở nhà
dumpy Tính từ
UK/ˈdʌmpi/US/ˈdʌmpi/
Nghĩa: Buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán.
plaintive Tính từ
UK/ˈpleɪntɪv/US/ˈpleɪntɪv/
Nghĩa: Than vãn, buồn bã, rầu rĩ, não nùng.
rueful Tính từ
UK/ˈɹuːfl̩/US/ˈɹuːfl̩/
Nghĩa: Buồn bã, buồn rầu, rầu rĩ, phiền muộn.
- a rueful lookvẻ mặt rầu rĩ
ruefully Phó từ
US/ˈruː.fəl.li/
Nghĩa: Buồn bã, buồn rầu, rầu rự, phiền muộn.
triste Tính từ
UK/ˈtɹɪst/US/ˈtɹɪst/
Nghĩa: Buồn bã; ủ dột.
cheerlessly Phó từ
Nghĩa: Ủ rũ, buồn bã.
dumpish Tính từ
US/ˈdəm.pɪʃ/
Nghĩa: Buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán.
melancholically Phó từ
Nghĩa: U sầu; buồn bã.
mopish Tính từ
Nghĩa: Chán nản, buồn bã, rầu rĩ, thẫn thờ, ủ r.
gray Tính từ
UK/ɡɹeɪ/US/ɡɹeɪ/
Nghĩa: buồn, buồn bã, rầu, rầu rĩ
grey Tính từ
UK/ɡɹeɪ/US/ɡɹeɪ/
Nghĩa: Buồn bã, rầu rĩ (vẻ mặt).
cloudy Tính từ
UK/ˈklaʊ̯diː/US/ˈklaʊ̯diː/
Nghĩa: Buồn bã, u buồn (người).
melancholy
UK/ˈmɛlənkəli/US/ˈmɛl.ənˌkɑ.li/
seedy Danh từ
UK/ˈsiːdi/US/ˈsiːdi/
Nghĩa: Khó ở; buồn bã.
- to fell seedycảm thấy khó ở
- to look seedynom buồn bã
tearful Tính từ
UK/ˈtɪə(ɹ)fʊl/US/ˈtɪɹfʊl/
Nghĩa: Buồn, buồn bã, buồn phát khóc.
- tearful newstin buồn phát khóc
adust Tính từ
UK/əˈdʌst/
Nghĩa: Buồn bã, u sầu, rầu rĩ (tính tình).
sepulchral Tính từ
UK/səˈpʌlkɹəl/US/səˈpʌlkɹəl/
Nghĩa: Có vẻ tang tóc, buồn bã, sầu thảm.
- sepulchral voicegiọng sầu thảm
sadness Danh từ
UK/ˈsædnəs/US/ˈsædnəs/
Nghĩa: Sự buồn bã, sự buồn rầu.
wistfulness Danh từ
US/ˈwɪst.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự bâng khuâng, sự đăm chiêu; sự nuối tiếc, sự buồn bã.
Câu hỏi thường gặp
Buồn bã tiếng Anh là gì?
"buồn bã" trong tiếng Anh là sad (tính từ), sadly (phó từ), glum (tính từ).