TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cân nhắc tiếng Anh là gì?

"cân nhắc" trong tiếng Anh là consider (động từ), perpend (ngoại động từ), ponderingly (phó từ).

consider Động từ

UK/kənˈsɪd.ə/US/kənˈsɪd.əɹ/

Nghĩa: Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ.

  • Tom might want to consider purchasing a new answering machine.Tom có thể muốn cân nhắc về việc mua một cái máy trả lời tự động mới.
  • all things consideredsau khi đã cân nhắc mọi điều

Xem đầy đủ từ "consider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perpend Ngoại động từ

UK/pəˈpɛnd/US/pɚˈpɛnd/

Nghĩa: Cân nhắc, suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "perpend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponderingly Phó từ

Nghĩa: Suy nghĩ, cân nhắc.

Xem đầy đủ từ "ponderingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debate Động từ

UK/dɪˈbeɪt/US/dɪˈbeɪt/

Nghĩa: Suy nghĩ, cân nhắc.

  • to debate a matter in one's mindsuy nghĩ cân nhắc một vấn đề trong óc

Xem đầy đủ từ "debate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balance Ngoại động từ

UK/ˈbæləns/US/ˈbæləns/

Nghĩa: Cân nhắc (một vấn đề, một giải pháp).

Xem đầy đủ từ "balance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assess

UK/əˈsɛs/US/əˈsɛs/

Xem đầy đủ từ "assess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evaluate

UK/ɪˈvaljʊeɪt/US/ɪˈvæl.juˌeɪt/

Xem đầy đủ từ "evaluate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliberate

UK/dɪˈlɪb.(ə.)ɹət/US/dɪˈlɪb.ɚ.ət/

Xem đầy đủ từ "deliberate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponder Động từ

UK/ˈpɒn.də/US/ˈpɑn.dəɹ/

Nghĩa: Cân nhắc.

  • to ponder [on] a questionsuy nghĩ về một vấn đề

Xem đầy đủ từ "ponder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contemplate

UK/ˈkɒn.təmˌpleɪt/US/ˈkɑn.təmˌpleɪt/

Xem đầy đủ từ "contemplate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look round Cụm động từ

Nghĩa: Suy nghĩ, cân nhắc.

  • don't make a hurried decision look round well firstđừng nên quyết định vội vàng hây suy nghĩ kỹ đã

Xem đầy đủ từ "look round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn over Cụm động từ

Nghĩa: Đắn đo, cân nhắc, lật đi lật lại (một vấn đề).

  • I have turned the question over more than onetôi đã lật đi lật lại vấn đề

Xem đầy đủ từ "turn over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consideration Danh từ

UK/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/US/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ.

  • under considerationđang được xét, đang được nghiên cứu
  • to give a problem one's careful considerationnghiên cứu kỹ vấn đề, cân nhắc kỹ vấn đề

Xem đầy đủ từ "consideration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calculation Danh từ

UK/ˌkælkjuˈleɪʃn̩/US/ˌkælkjəˈleɪʃn̩/

Nghĩa: Sự cân nhắc, sự đắn đo; sự tính toán hơn thiệt.

Xem đầy đủ từ "calculation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measuredness Danh từ

Nghĩa: Tính đắn đo, sự cân nhắc.

Xem đầy đủ từ "measuredness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponderation Danh từ

Nghĩa: Sự cân nhắc.

Xem đầy đủ từ "ponderation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measured Tính từ

UK/ˈmɛʒəd/US/ˈmɛʒɚd/

Nghĩa: Đắn đo, cân nhắc, có suy nghĩ, thận trọng (lời nói).

  • in measured terms (words)bằng những lời lẽ thận trọng

Xem đầy đủ từ "measured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cân nhắc tiếng Anh là gì?

"cân nhắc" trong tiếng Anh là consider (động từ), perpend (ngoại động từ), ponderingly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.