Cân nhắc tiếng Anh là gì?
"cân nhắc" trong tiếng Anh là consider (động từ), perpend (ngoại động từ), ponderingly (phó từ).
consider Động từ
UK/kənˈsɪd.ə/US/kənˈsɪd.əɹ/
Nghĩa: Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ.
- Tom might want to consider purchasing a new answering machine.Tom có thể muốn cân nhắc về việc mua một cái máy trả lời tự động mới.
- all things consideredsau khi đã cân nhắc mọi điều
perpend Ngoại động từ
UK/pəˈpɛnd/US/pɚˈpɛnd/
Nghĩa: Cân nhắc, suy nghĩ.
ponderingly Phó từ
Nghĩa: Suy nghĩ, cân nhắc.
debate Động từ
UK/dɪˈbeɪt/US/dɪˈbeɪt/
Nghĩa: Suy nghĩ, cân nhắc.
- to debate a matter in one's mindsuy nghĩ cân nhắc một vấn đề trong óc
balance Ngoại động từ
UK/ˈbæləns/US/ˈbæləns/
Nghĩa: Cân nhắc (một vấn đề, một giải pháp).
assess
UK/əˈsɛs/US/əˈsɛs/
evaluate
UK/ɪˈvaljʊeɪt/US/ɪˈvæl.juˌeɪt/
deliberate
UK/dɪˈlɪb.(ə.)ɹət/US/dɪˈlɪb.ɚ.ət/
ponder Động từ
UK/ˈpɒn.də/US/ˈpɑn.dəɹ/
Nghĩa: Cân nhắc.
- to ponder [on] a questionsuy nghĩ về một vấn đề
contemplate
UK/ˈkɒn.təmˌpleɪt/US/ˈkɑn.təmˌpleɪt/
look round Cụm động từ
Nghĩa: Suy nghĩ, cân nhắc.
- don't make a hurried decision look round well firstđừng nên quyết định vội vàng hây suy nghĩ kỹ đã
turn over Cụm động từ
Nghĩa: Đắn đo, cân nhắc, lật đi lật lại (một vấn đề).
- I have turned the question over more than onetôi đã lật đi lật lại vấn đề
consideration Danh từ
UK/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/US/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ.
- under considerationđang được xét, đang được nghiên cứu
- to give a problem one's careful considerationnghiên cứu kỹ vấn đề, cân nhắc kỹ vấn đề
calculation Danh từ
UK/ˌkælkjuˈleɪʃn̩/US/ˌkælkjəˈleɪʃn̩/
Nghĩa: Sự cân nhắc, sự đắn đo; sự tính toán hơn thiệt.
measuredness Danh từ
Nghĩa: Tính đắn đo, sự cân nhắc.
ponderation Danh từ
Nghĩa: Sự cân nhắc.
measured Tính từ
UK/ˈmɛʒəd/US/ˈmɛʒɚd/
Nghĩa: Đắn đo, cân nhắc, có suy nghĩ, thận trọng (lời nói).
- in measured terms (words)bằng những lời lẽ thận trọng
Câu hỏi thường gặp
Cân nhắc tiếng Anh là gì?
"cân nhắc" trong tiếng Anh là consider (động từ), perpend (ngoại động từ), ponderingly (phó từ).