TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Công việc tiếng Anh là gì?

"công việc" trong tiếng Anh là work (danh từ), job (danh từ), action (danh từ).

work Danh từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Sự làm việc; việc, công việc, công tác.

  • I like my work to be flawless.Tôi muốn công việc của mình được thuận lợi.
  • That is not my field of work.Đó không phải lĩnh vực công việc của tôi.

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

job Danh từ

UK/d͡ʒɒb/US/d͡ʒɑb/

Nghĩa: Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán.

  • Sami was looking for his first job.Hồi đó, Sami đang tìm công việc đầu tiên
  • Tom and Mary have the same job.Tom và Mary có công việc giống nhau

Xem đầy đủ từ "job": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

action Danh từ

UK/ˈækʃən̩/US/ˈækʃən/

Nghĩa: Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm.

  • a man of actioncon người hành động
  • to take prompt actionhành động tức khắc, hành động kịp thời

Xem đầy đủ từ "action": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

task Danh từ

UK/tɑːsk/US/tæsk/

Nghĩa: Công tác, công việc, tác vụ.

  • I've already completed four out of six tasks on my to-do list today.Tôi đã hoàn thành bốn trên sáu công việc trong danh sách việc cần làm hôm nay.
  • I won't assign you any difficult tasks.Tôi sẽ không giao cho bạn công việc nào khó khăn đâu.

Xem đầy đủ từ "task": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ado Danh từ

UK/əˈduː/US/əˈduː/

Nghĩa: Việc làm, công việc.

Xem đầy đủ từ "ado": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

business Danh từ

UK/ˈbɪz.nɪs/US/ˈbɪz.nɪs/

Nghĩa: Công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm.

  • Tom came to Boston on business.Tom đến Boston vì công việc.
  • The business is in the red.Công việc kinh doanh đang phát đạt.

Xem đầy đủ từ "business": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thing Danh từ

UK/θɪŋ/US/θɪŋ/

Nghĩa: Vấn đề, điều, công việc, sự việc, chuyện.

  • there's another thing I want to ask you aboutcòn một vấn đề nữa tôi muốn hỏi anh
  • that only makes things worsecái đó chỉ làm cho tình hình xấu hơn, cái đó chỉ làm cho sự việc rắc rối hơn

Xem đầy đủ từ "thing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

labor Danh từ

US/ˈleɪ.bɚ/

Nghĩa: Công việc, công việc nặng nhọc.

  • labour of great difficultymột công việc rất khó khăn
  • the labours of Hercules; Herculian laboursnhững công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường

Xem đầy đủ từ "labor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affair Danh từ

UK/əˈfɛə/US/əˈfɛɹ/

Nghĩa: Công việc, việc làm, sự vụ.

  • internal affair of a countrycông việc nội bộ của một nước
  • Department of Home affairbộ nội vụ

Xem đầy đủ từ "affair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

labour Danh từ

UK/ˈleɪ.bə/US/ˈleɪ.bɚ/

Nghĩa: Công việc, công việc nặng nhọc.

  • labour of great difficultymột công việc rất khó khăn
  • the labours of Hercules; Herculian laboursnhững công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường

Xem đầy đủ từ "labour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occupation Danh từ

UK/ˌɒkjʊˈpeɪʃən/US/ˌɑkjʊˈpeɪʃən/

Nghĩa: Nghề nghiệp; công việc, việc làm.

  • to look for an occupationtìm việc làm
  • what is your occupation?anh làm nghề gì?

Xem đầy đủ từ "occupation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duty Danh từ

UK/ˈdjuː.ti/US/ˈdu.ti/

Nghĩa: Phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhật.

  • to take up one's dutiesbắt đầu đảm nhiệm công việc, bắt đầu nhận chức vụ
  • to be off dutyhết phiền, được nghỉ

Xem đầy đủ từ "duty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occasion Danh từ

UK/əˈkeɪ̯ʒən/US/əˈkeɪ̯ʒən/

Nghĩa: Công việc, công chuyện.

Xem đầy đủ từ "occasion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ploy Danh từ

UK/plɔɪ/US/plɔɪ/

Nghĩa: Công việc.

Xem đầy đủ từ "ploy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stint Danh từ

UK/stɪnt/US/stɪnt/

Nghĩa: Phần việc, phận sự, công việc

  • to do one's daily stinthoàn thành phần việc hằng ngày

Xem đầy đủ từ "stint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

busyness Danh từ

UK/ˈbɪz.i.nɪs/US/ˈbɪz.i.nəs/

Nghĩa: Công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm.

  • teacher's businesscông việc của giáo viên
  • to make it one's business to do somethingcoi nhiệm vụ của mình là phải làm cái gì

Xem đầy đủ từ "busyness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outwork Danh từ

UK/aʊtˈwɜːk/US/aʊtˈwɝk/

Nghĩa: Công việc (làm ở ngoài nhà máy, cửa hiệu); công việc làm ở ngoài trời).

Xem đầy đủ từ "outwork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wk Danh từ

Nghĩa: Công việc (work).

Xem đầy đủ từ "wk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay Danh từ

UK/leɪ/US/leɪ/

Nghĩa: Công việc.

  • that doesn't belong to my laycái đó không phải việc của tôi

Xem đầy đủ từ "lay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Công việc tiếng Anh là gì?

"công việc" trong tiếng Anh là work (danh từ), job (danh từ), action (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.