Chân thành tiếng Anh là gì?
"chân thành" trong tiếng Anh là sincere (tính từ), sincerely (phó từ), heartfelt (tính từ).
sincere Tính từ
UK/sɪnˈsɪə(ɹ)/US/sɪnˈsɪɹ/
Nghĩa: Thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn.
- Women are sincere.Phụ nữ là những người chân thành.
sincerely Phó từ
UK/sɪnˈsɪəli/US/sɪnˈsɪɹli/
Nghĩa: Thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn.
heartfelt Tính từ
UK/ˈhɑːt.fɛlt/US/ˈhɑːɹt.fɛlt/
Nghĩa: Chân thành, thành tâm.
- heartfelt condolenceslời chia buồn chân thành
- heartfelt sympathysự thông cảm chân thành
cordial Tính từ
UK/ˈkɔː.di.əl/US/ˈkɔɹ.di.əl/
Nghĩa: Thân ái, thân mật, chân thành.
- cordial smilenụ cười thân mật
cordially Phó từ
UK/ˈkɔːdɪəli/US/ˈkɔɹd͡ʒəli/
Nghĩa: Thân ái, thân mật; chân thành.
true-hearted Tính từ
US/ˈtruː.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Chân thành, thành thực.
infelt Tính từ
UK/ɪnˈfɛlt/US/ɪnˈfɛlt/
Nghĩa: Cảm thấy trong lòng; chân thành; thành thật, thành khẩn.
soul-felt Tính từ
Nghĩa: Từ trong tâm hồn, từ ở đáy lòng, thành tâm, chân thành.
- soul-felt thanksnhững lời cảm ơn chân thành
true Tính từ
UK/tɹuː/US/tɹuː/
Nghĩa: Thành khẩn, chân thành.
truly Phó từ
UK/ˈtɹuːli/US/ˈtɹuːli/
Nghĩa: Thành thật, thành khẩn, chân thành.
- to be truly gratefulthành thật biết ơn
honest
UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/
genuine
UK/ˈd͡ʒɛn.ju.ɪn/US/ˈd͡ʒɛn.juˌɪn/
devout Tính từ
UK/dɪˈvaʊt/US/dɪˈvaʊt/
Nghĩa: Chân thành, nhiệt tình, sốt sắng.
- a devout thanklời cám ơn chân thành
- a devout wishlời chúc chân thành
heartily Phó từ
UK/ˈhɑːtɪli/US/ˈhɑɹtɪli/
Nghĩa: Thành thật, chân thành, thật tâm, thật lòng.
sincerity Danh từ
UK/sɪnˈsɛɹɪti/
Nghĩa: Tính thành thật, tính thật thà, tính ngay thật, tính chân thành, tính thành khẩn.
- in all sincerityvới tất cả sự thành thật, rất thật tình
cordiality Danh từ
UK/kɔːɹˈd͡ʒæl.ɪ.tiː/US/koɹˈd͡ʒæl.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự thân ái, sự thân mật; lòng chân thành.
heartiness Danh từ
US/ˈhɑːr.ti.nəs/
Nghĩa: Sự thành thật, sự chân thành, sự thật tâm, sự thật lòng.
Câu hỏi thường gặp
Chân thành tiếng Anh là gì?
"chân thành" trong tiếng Anh là sincere (tính từ), sincerely (phó từ), heartfelt (tính từ).