TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chân thành tiếng Anh là gì?

"chân thành" trong tiếng Anh là sincere (tính từ), sincerely (phó từ), heartfelt (tính từ).

sincere Tính từ

UK/sɪnˈsɪə(ɹ)/US/sɪnˈsɪɹ/

Nghĩa: Thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn.

  • Women are sincere.Phụ nữ là những người chân thành.

Xem đầy đủ từ "sincere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sincerely Phó từ

UK/sɪnˈsɪəli/US/sɪnˈsɪɹli/

Nghĩa: Thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn.

Xem đầy đủ từ "sincerely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heartfelt Tính từ

UK/ˈhɑːt.fɛlt/US/ˈhɑːɹt.fɛlt/

Nghĩa: Chân thành, thành tâm.

  • heartfelt condolenceslời chia buồn chân thành
  • heartfelt sympathysự thông cảm chân thành

Xem đầy đủ từ "heartfelt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cordial Tính từ

UK/ˈkɔː.di.əl/US/ˈkɔɹ.di.əl/

Nghĩa: Thân ái, thân mật, chân thành.

  • cordial smilenụ cười thân mật

Xem đầy đủ từ "cordial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cordially Phó từ

UK/ˈkɔːdɪəli/US/ˈkɔɹd͡ʒəli/

Nghĩa: Thân ái, thân mật; chân thành.

Xem đầy đủ từ "cordially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

true-hearted Tính từ

US/ˈtruː.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Chân thành, thành thực.

Xem đầy đủ từ "true-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infelt Tính từ

UK/ɪnˈfɛlt/US/ɪnˈfɛlt/

Nghĩa: Cảm thấy trong lòng; chân thành; thành thật, thành khẩn.

Xem đầy đủ từ "infelt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soul-felt Tính từ

Nghĩa: Từ trong tâm hồn, từ ở đáy lòng, thành tâm, chân thành.

  • soul-felt thanksnhững lời cảm ơn chân thành

Xem đầy đủ từ "soul-felt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

true Tính từ

UK/tɹuː/US/tɹuː/

Nghĩa: Thành khẩn, chân thành.

Xem đầy đủ từ "true": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truly Phó từ

UK/ˈtɹuːli/US/ˈtɹuːli/

Nghĩa: Thành thật, thành khẩn, chân thành.

  • to be truly gratefulthành thật biết ơn

Xem đầy đủ từ "truly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honest

UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/

Xem đầy đủ từ "honest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genuine

UK/ˈd͡ʒɛn.ju.ɪn/US/ˈd͡ʒɛn.juˌɪn/

Xem đầy đủ từ "genuine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devout Tính từ

UK/dɪˈvaʊt/US/dɪˈvaʊt/

Nghĩa: Chân thành, nhiệt tình, sốt sắng.

  • a devout thanklời cám ơn chân thành
  • a devout wishlời chúc chân thành

Xem đầy đủ từ "devout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heartily Phó từ

UK/ˈhɑːtɪli/US/ˈhɑɹtɪli/

Nghĩa: Thành thật, chân thành, thật tâm, thật lòng.

Xem đầy đủ từ "heartily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sincerity Danh từ

UK/sɪnˈsɛɹɪti/

Nghĩa: Tính thành thật, tính thật thà, tính ngay thật, tính chân thành, tính thành khẩn.

  • in all sincerityvới tất cả sự thành thật, rất thật tình

Xem đầy đủ từ "sincerity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cordiality Danh từ

UK/kɔːɹˈd͡ʒæl.ɪ.tiː/US/koɹˈd͡ʒæl.ɪ.ti/

Nghĩa: Sự thân ái, sự thân mật; lòng chân thành.

Xem đầy đủ từ "cordiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heartiness Danh từ

US/ˈhɑːr.ti.nəs/

Nghĩa: Sự thành thật, sự chân thành, sự thật tâm, sự thật lòng.

Xem đầy đủ từ "heartiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chân thành tiếng Anh là gì?

"chân thành" trong tiếng Anh là sincere (tính từ), sincerely (phó từ), heartfelt (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.