TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chặt tiếng Anh là gì?

"chặt" trong tiếng Anh là chop (ngoại động từ), cut (ngoại động từ), dense (danh từ).

chop Ngoại động từ

UK/t͡ʃɒp/US/t͡ʃɑp/

Nghĩa: Chặt, đốn, bổ, chẻ.

  • I chopped off the chicken's head.Tôi chặt đứt cái đầu của con gà.
  • to chop woodbổ củi

Xem đầy đủ từ "chop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut Ngoại động từ

UK/kʌt/US/kʌt/

Nghĩa: Cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm.

  • to cut one's nailcắt móng tay
  • to cut a canalđào kênh

Xem đầy đủ từ "cut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dense Danh từ

UK/ˈdɛns/US/ˈdɛns/

Nghĩa: Dày đặc, chặt.

Xem đầy đủ từ "dense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut down Cụm động từ

Nghĩa: Chặt, đốn (cây); gặt (lúa).

  • If the trees on that hill are cut down, you'll see erosion pretty quickly.Nếu cây trên ngọn đồi đó bị chặt đi, bạn sẽ thấy sự xói mòn xảy ra khá nhanh.
  • Don't cut down those trees.Đừng chặt những cây đó.

Xem đầy đủ từ "cut down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall Ngoại động từ

UK/fɔːl/US/fɔl/

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây).

Xem đầy đủ từ "fall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tighten Nội động từ

UK/ˈtaɪ.tən/US/ˈtaɪ.tən/

Nghĩa: Chặt, căng, khít lại.

  • it needs tightening up a littlecần phải chặt hơn một tí

Xem đầy đủ từ "tighten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tight Tính từ

UK/taɪt/US/taɪt/

Nghĩa: Chặt, khít.

  • Hold tight!Nắm chặt vào!
  • Hold tight.Giữ chặt vào.

Xem đầy đủ từ "tight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compact Tính từ

UK/ˈkɒmˌpækt/US/ˈkɑmˌpækt/

Nghĩa: Kết, đặc, chặt, rắn chắc; chắc nịch.

  • a compact massmột khối rắn chắc

Xem đầy đủ từ "compact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shear Động từ

UK/ʃɪə/US/ʃɪɚ/

Nghĩa: Cắt, chặt (bằng kiếm, dao, kéo...).

  • to shear through somethingcắt đứt vật gì
  • the plane sheared through the cloudschiếc máy bay bay xuyên qua đám mây

Xem đầy đủ từ "shear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hew Động từ

UK/hjuː/US/hjuː/

Nghĩa: Chặt, đốn, đẽo; bổ.

  • to hew down a treeđốn cây
  • to hew something to piecesbổ cái gì ra làm nhiều mảnh

Xem đầy đủ từ "hew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saw at Cụm từ

Nghĩa: Kéo vĩ (qua lại, lên xuống) (dành cho các nhạc cụ dây cần một cây nhỏ để kéo); cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, khắc, gọt, chạm (đưa qua đưa lại, kéo t

  • he was sawing away energetically at the loafông ta đang dùng sức cắt ổ bánh mì ra

Xem đầy đủ từ "saw at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close Tính từ

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/

Nghĩa: Chặt, bền, sít, khít.

  • a close texturevải dệt mau
  • a close thicketbụi rậm

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sever

UK/ˈsɛv.ə/US/ˈsɛv.ɚ/

Xem đầy đủ từ "sever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chopper Danh từ

UK/ˈtʃɒp.ə/US/ˈt͡ʃɑ.pɚ/

Nghĩa: Người chặt, người đốn, người bổ, người chẻ (củi...).

Xem đầy đủ từ "chopper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hewer Danh từ

US/ˈhju.ːɜː/

Nghĩa: Người chặt, người đốn (cây); người đẽo (đá...).

Xem đầy đủ từ "hewer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hewn Động từ

UK/hjuːn/US/hjuːn/

Nghĩa: Chặt, đốn, đẽo; bổ.

  • to hew down a treeđốn cây
  • to hew something to piecesbổ cái gì ra làm nhiều mảnh

Xem đầy đủ từ "hewn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shorn Động từ

UK/ʃɔːn/US/ʃɔɹn/

Nghĩa: Cắt, chặt (bằng kiếm, dao, kéo...).

  • to shear through somethingcắt đứt vật gì
  • the plane sheared through the cloudschiếc máy bay bay xuyên qua đám mây

Xem đầy đủ từ "shorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fell Danh từ

UK/fɛl/US/fɛl/

Nghĩa: Sự đẵn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt.

Xem đầy đủ từ "fell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saw Ngoại động từ

UK/sɔː/US/sɔ/

Nghĩa: Cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, khắc, gọt, chạm (một cách xù xì, gồ ghề cứ như là dùng cưa, hoặc do chưa làm xong hoặc cố tình để lại)

  • the woman who sawed off all my lovely hairchính người phụ nữ đó đã cắt đi (hiện trông rất xấu) mái tóc xinh đẹp của tớ

Xem đầy đủ từ "saw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chặt tiếng Anh là gì?

"chặt" trong tiếng Anh là chop (ngoại động từ), cut (ngoại động từ), dense (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.