Chịu tiếng Anh là gì?
"chịu" trong tiếng Anh là suffer (ngoại động từ), abide (động từ), bear (nội động từ).
suffer Ngoại động từ
UK/ˈsʌfə/US/ˈsʌfɚ/
Nghĩa: Chịu, bị.
- Those who are suffering from hunger in Africa need urgent help.Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp.
- Layla suffered deep cuts to her head and neck.Layla phải chịu vết cắt sâu ở đầu và cổ.
abide Động từ
UK/əˈbaɪd/US/əˈbaɪd/
Nghĩa: chịu, chịu đựng, chống đỡ được
- we can't abide his fits of temperchúng tôi không thể chịu được những cơn nóng giận của hắn
bear Nội động từ
UK/bɛə/US/bɛɚ/
Nghĩa: Chịu, chịu đựng.
- Don't look at me, don't stare at me, demon, don't stare, I can't bear it!Đừng nhìn tao, đừng nhìn chòng chọc vào tao, đồ quỷ sứ, đừng có nhìn, tao không thể chịu được!
- to grin and bearcười mà chịu đứng
undergo Ngoại động từ
UK/ˌʌndəˈɡəʊ/US/ˌʌndɚˈɡoʊ/
Nghĩa: Chịu, bị, trải qua.
- to undergo a great changebị thay đổi lớn
- to undergo hard trialschịu đựng những thử thách gay go
submit Nội động từ
UK/səbˈmɪt/US/səbˈmɪt/
Nghĩa: Chịu, cam chịu, quy phục, đồng ý, chấp nhận.
- to submit to defeatcam chịu thất bại
- will never submitkhông bao giờ chịu quy phục
incur Ngoại động từ
UK/ɪnˈkɜː/US/ɪnˈkɝ/
Nghĩa: Chịu, gánh, mắc, bị.
- to incur debtsmắc nợ
- to incur losseschịu thiệt hại
tolerate Ngoại động từ
UK/ˈtɒl.ə.ɹeɪt/US/ˈtɑ.lə.ɹeɪt/
Nghĩa: Chịu (thuốc).
brook Ngoại động từ
UK/bɹʊk/US/bɹʊk/
Nghĩa: Chịu, chịu đựng; cho phép (dùng với ý phủ định).
- he cannot brook being interfered withanh ta không thể chịu được cái lối bị người ta can thiệp vào
- the matter brooks no delayviệc không cho phép để chậm được
lie under Cụm từ
Nghĩa: Chịu.
endure
UK/ɪnˈd͡ʒʊə(ɹ)/US/ɪnˈd(j)ʊɹ/
- I will endure.Tôi sẽ chịu được.
- You have to endure a lot of hardships in life.Trong cuộc sống, bạn phải chịu đựng những khó khăn.
see Động từ
UK/siː/US/si/
Nghĩa: Chịu, thừa nhận, bằng lòng.
- we do not see being made use ofchúng tôi không chịu để người ta lợi dụng chúng tôi
agree
UK/əˈɡɹiː/US/əˈɡɹi/
receive Ngoại động từ
UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/
Nghĩa: Đỡ, chịu, bị; được.
- to receive the sword-point with one's shieldgiơ mộc lên đỡ mũi kiếm
- the walls cannot receive the weight of the roofnhững bức tường ấy không chịu nổi sức nặng của mái nhà
accept Động từ
UK/əkˈsɛpt/US/əkˈsɛpt/
Nghĩa: chịu, đảm nhận
sustain Ngoại động từ
UK/səˈsteɪn/US/səˈsteɪn/
Nghĩa: Chịu.
- to sustain a defeatchịu thua
- to sustain a losschịu mất, chịu thất thiệt
consent
UK/kənˈsɛnt/US/kənˈsɛnt/
come under Cụm động từ
Nghĩa: Rơi vào, chịu (ảnh hưởng).
fall under Cụm động từ
Nghĩa: Ở dưới (sự quan sát...); chịu (ảnh hưởng của ai...).
undergone Ngoại động từ
Nghĩa: Chịu, bị, trải qua.
- to undergo a great changebị thay đổi lớn
- to undergo hard trialschịu đựng những thử thách gay go
underwent Ngoại động từ
UK/ˌʌn.dəˈwɛnt/US/ˌʌn.dɚˈwɛnt/
Nghĩa: Chịu, bị, trải qua.
- to undergo a great changebị thay đổi lớn
- to undergo hard trialschịu đựng những thử thách gay go
seen Động từ
UK/sɪn/
Nghĩa: Chịu, thừa nhận, bằng lòng.
- we do not see being made use ofchúng tôi không chịu để người ta lợi dụng chúng tôi
Câu hỏi thường gặp
Chịu tiếng Anh là gì?
"chịu" trong tiếng Anh là suffer (ngoại động từ), abide (động từ), bear (nội động từ).