TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chịu tiếng Anh là gì?

"chịu" trong tiếng Anh là suffer (ngoại động từ), abide (động từ), bear (nội động từ).

suffer Ngoại động từ

UK/ˈsʌfə/US/ˈsʌfɚ/

Nghĩa: Chịu, bị.

  • Those who are suffering from hunger in Africa need urgent help.Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp.
  • Layla suffered deep cuts to her head and neck.Layla phải chịu vết cắt sâu ở đầu và cổ.

Xem đầy đủ từ "suffer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abide Động từ

UK/əˈbaɪd/US/əˈbaɪd/

Nghĩa: chịu, chịu đựng, chống đỡ được

  • we can't abide his fits of temperchúng tôi không thể chịu được những cơn nóng giận của hắn

Xem đầy đủ từ "abide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bear Nội động từ

UK/bɛə/US/bɛɚ/

Nghĩa: Chịu, chịu đựng.

  • Don't look at me, don't stare at me, demon, don't stare, I can't bear it!Đừng nhìn tao, đừng nhìn chòng chọc vào tao, đồ quỷ sứ, đừng có nhìn, tao không thể chịu được!
  • to grin and bearcười mà chịu đứng

Xem đầy đủ từ "bear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undergo Ngoại động từ

UK/ˌʌndəˈɡəʊ/US/ˌʌndɚˈɡoʊ/

Nghĩa: Chịu, bị, trải qua.

  • to undergo a great changebị thay đổi lớn
  • to undergo hard trialschịu đựng những thử thách gay go

Xem đầy đủ từ "undergo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

submit Nội động từ

UK/səbˈmɪt/US/səbˈmɪt/

Nghĩa: Chịu, cam chịu, quy phục, đồng ý, chấp nhận.

  • to submit to defeatcam chịu thất bại
  • will never submitkhông bao giờ chịu quy phục

Xem đầy đủ từ "submit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incur Ngoại động từ

UK/ɪnˈkɜː/US/ɪnˈkɝ/

Nghĩa: Chịu, gánh, mắc, bị.

  • to incur debtsmắc nợ
  • to incur losseschịu thiệt hại

Xem đầy đủ từ "incur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tolerate Ngoại động từ

UK/ˈtɒl.ə.ɹeɪt/US/ˈtɑ.lə.ɹeɪt/

Nghĩa: Chịu (thuốc).

Xem đầy đủ từ "tolerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brook Ngoại động từ

UK/bɹʊk/US/bɹʊk/

Nghĩa: Chịu, chịu đựng; cho phép (dùng với ý phủ định).

  • he cannot brook being interfered withanh ta không thể chịu được cái lối bị người ta can thiệp vào
  • the matter brooks no delayviệc không cho phép để chậm được

Xem đầy đủ từ "brook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lie under Cụm từ

Nghĩa: Chịu.

Xem đầy đủ từ "lie under": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endure

UK/ɪnˈd͡ʒʊə(ɹ)/US/ɪnˈd(j)ʊɹ/

  • I will endure.Tôi sẽ chịu được.
  • You have to endure a lot of hardships in life.Trong cuộc sống, bạn phải chịu đựng những khó khăn.

Xem đầy đủ từ "endure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

see Động từ

UK/siː/US/si/

Nghĩa: Chịu, thừa nhận, bằng lòng.

  • we do not see being made use ofchúng tôi không chịu để người ta lợi dụng chúng tôi

Xem đầy đủ từ "see": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agree

UK/əˈɡɹiː/US/əˈɡɹi/

Xem đầy đủ từ "agree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receive Ngoại động từ

UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/

Nghĩa: Đỡ, chịu, bị; được.

  • to receive the sword-point with one's shieldgiơ mộc lên đỡ mũi kiếm
  • the walls cannot receive the weight of the roofnhững bức tường ấy không chịu nổi sức nặng của mái nhà

Xem đầy đủ từ "receive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accept Động từ

UK/əkˈsɛpt/US/əkˈsɛpt/

Nghĩa: chịu, đảm nhận

Xem đầy đủ từ "accept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sustain Ngoại động từ

UK/səˈsteɪn/US/səˈsteɪn/

Nghĩa: Chịu.

  • to sustain a defeatchịu thua
  • to sustain a losschịu mất, chịu thất thiệt

Xem đầy đủ từ "sustain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consent

UK/kənˈsɛnt/US/kənˈsɛnt/

Xem đầy đủ từ "consent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come under Cụm động từ

Nghĩa: Rơi vào, chịu (ảnh hưởng).

Xem đầy đủ từ "come under": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall under Cụm động từ

Nghĩa: Ở dưới (sự quan sát...); chịu (ảnh hưởng của ai...).

Xem đầy đủ từ "fall under": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undergone Ngoại động từ

Nghĩa: Chịu, bị, trải qua.

  • to undergo a great changebị thay đổi lớn
  • to undergo hard trialschịu đựng những thử thách gay go

Xem đầy đủ từ "undergone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underwent Ngoại động từ

UK/ˌʌn.dəˈwɛnt/US/ˌʌn.dɚˈwɛnt/

Nghĩa: Chịu, bị, trải qua.

  • to undergo a great changebị thay đổi lớn
  • to undergo hard trialschịu đựng những thử thách gay go

Xem đầy đủ từ "underwent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seen Động từ

UK/sɪn/

Nghĩa: Chịu, thừa nhận, bằng lòng.

  • we do not see being made use ofchúng tôi không chịu để người ta lợi dụng chúng tôi

Xem đầy đủ từ "seen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chịu tiếng Anh là gì?

"chịu" trong tiếng Anh là suffer (ngoại động từ), abide (động từ), bear (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.