TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chồng tiếng Anh là gì?

"chồng" trong tiếng Anh là stack (danh từ), spouse (danh từ), stack up (cụm động từ).

stack Danh từ

UK/stæk/US/stæk/

Nghĩa: chồng

Xem đầy đủ từ "stack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spouse Danh từ

UK/spaʊ̯s/US/spaʊ̯s/

Nghĩa: (từ cổ, nghĩa cổ) chồng; vợ.

Xem đầy đủ từ "spouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stack up Cụm động từ

Nghĩa: Chồng.

Xem đầy đủ từ "stack up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pack Danh từ

UK/pæk/US/pæk/

Nghĩa: bao, chồng, xấp, tập

Xem đầy đủ từ "pack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

husband Danh từ

UK/ˈhʌzbənd/US/ˈhʌzbənd/

Nghĩa: Người chồng.

  • Tom pronounced them husband and wife.Tom tuyên bố hai người là vợ chồng.
  • Why was your ex-husband here?Tại sao chồng cũ của bạn lại ở đây?

Xem đầy đủ từ "husband": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hubby Danh từ

UK/ˈhʌbi/US/ˈhʌbi/

Nghĩa: Chồng, bố cháu, ông xã ((cũng) hub).

Xem đầy đủ từ "hubby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marital Tính từ

UK/ˈmæɹɪtəl/US/ˈmæɹɪtəl/

Nghĩa: Chồng.

Xem đầy đủ từ "marital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consort Danh từ

UK/ˈkɒnsɔːt/US/ˈkɑnsɔɹt/

Nghĩa: Chồng, vợ (của vua chúa).

  • king (prince) consortchồng nữ hoàng
  • empress consorthoàng hậu

Xem đầy đủ từ "consort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superpose Ngoại động từ

UK/ˈsuː.pəˌpəʊ̯z/US/ˈsuː.pɚˌpoʊ̯z/

Nghĩa: Chồng, chồng lên.

Xem đầy đủ từ "superpose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

man Danh từ

UK/ˈmæn/US/ˈmæn/

Nghĩa: Chồng.

  • man and wifechồng và vợ, vợ chồng

Xem đầy đủ từ "man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

partner Danh từ

UK/ˈpɑːt.nə(ɹ)/US/ˈpɑɹt.nɚ/

Nghĩa: Vợ; chồng.

Xem đầy đủ từ "partner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pile Danh từ

UK/paɪl/US/paɪl/

Nghĩa: Chồng, đống.

  • a pile of booksmột chồng sách
  • a pile of sandmột đống cát

Xem đầy đủ từ "pile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissolve Nội động từ

UK/dɪˈzɒlv/US/dɪˈzɑlv/

Nghĩa: Mờ, chồng.

  • to dissolve inmờ đóng
  • to dissolve outmờ sáng

Xem đầy đủ từ "dissolve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mate Danh từ

UK/meɪt/US/meɪt/

Nghĩa: Con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời.

Xem đầy đủ từ "mate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mister Danh từ

UK/ˈmɪstə/US/ˈmɪstəɹ/

Nghĩa: Chồng, ông xã, bố nó.

Xem đầy đủ từ "mister": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goodman Danh từ

UK/ˈɡʊd.mən/US/ˈɡʊd.mən/

Nghĩa: Chủ nhà, chủ gia đình; người chồng.

Xem đầy đủ từ "goodman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monogamous Tính từ

UK/məˈnɒɡəməs/US/məˈnɑɡəməs/

Nghĩa: Một vợ; một chồng.

Xem đầy đủ từ "monogamous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gad Danh từ

UK/ɡæd/US/ɡæd/

Nghĩa: Cái chồng, cái đục đá.

Xem đầy đủ từ "gad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superposition Danh từ

UK/ˌs(j)uː.pə(ɹ).pəˈzɪʃ.ən/US/ˌsu.pɚ.pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự chồng.

Xem đầy đủ từ "superposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overlapping Danh từ

US/ˌoʊ.vɜː.ˈlæp.piɳ/

Nghĩa: Sự chồng.

Xem đầy đủ từ "overlapping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chồng tiếng Anh là gì?

"chồng" trong tiếng Anh là stack (danh từ), spouse (danh từ), stack up (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.