TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chứng minh tiếng Anh là gì?

"chứng minh" trong tiếng Anh là prove (ngoại động từ), evidence (ngoại động từ), demonstrate (ngoại động từ).

prove Ngoại động từ

UK/ˈpɹuːv/US/ˈpɹuv/

Nghĩa: Chứng tỏ, chứng minh.

  • Practice proves the theory.Thực tiễn chứng minh lý luận.
  • When you're trying to prove something, it helps to know it's true.Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.

Xem đầy đủ từ "prove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evidence Ngoại động từ

UK/ˈɛv.ɪ.dəns/US/ˈɛv.ɪ.dəns/

Nghĩa: Chứng tỏ, chứng minh.

  • The police found evidence that the man committed the crime.Cảnh sát đã có trong tay bằng chứng chứng minh người đàn ông đó là hung thủ.

Xem đầy đủ từ "evidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demonstrate Ngoại động từ

UK/ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/US/ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/

Nghĩa: Chứng minh, giải thích.

Xem đầy đủ từ "demonstrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substantiate Ngoại động từ

UK/səbˈstænʃieɪt/US/səbˈstænʃiˌeɪt/

Nghĩa: Chứng minh.

  • to substantiate a reportchứng minh một bản báo cáo

Xem đầy đủ từ "substantiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vindicate Ngoại động từ

UK/ˈvɪndɪˌkeɪ̯t/US/ˈvɪndɪˌkeɪ̯t/

Nghĩa: Chứng minh (sự tồn tại, tính chất chính nghĩa), bào chữa.

  • to vindicate one's rightchứng minh tính chất chính đáng của quyền lợi của mình
  • to vindicate one's charactertự bào chữa

Xem đầy đủ từ "vindicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

probatory Tính từ

US/ˈproʊ.bə.ˌtɔr.i/

Nghĩa: Chứng minh.

  • probatory evidencebằng chứng chứng minh

Xem đầy đủ từ "probatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

support Ngoại động từ

UK/səˈpɔːt/US/səˈpoɹt/

Nghĩa: Chứng minh, xác minh.

  • to support a chargechứng minh lời kết tội

Xem đầy đủ từ "support": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

establish Ngoại động từ

UK/ɪˈstæb.lɪʃ/US/ɪˈstæb.lɪʃ/

Nghĩa: Chứng minh, xác minh (sự kiện...).

Xem đầy đủ từ "establish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

approve Ngoại động từ

UK/əˈpɹuːv/US/əˈpɹuːv/

Nghĩa: Chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh.

  • to approve one's valourchứng tỏ lòng can đảm
  • he approved himself to be a good pianistanh ta tỏ ra là một người chơi pianô giỏi

Xem đầy đủ từ "approve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sustain Ngoại động từ

UK/səˈsteɪn/US/səˈsteɪn/

Nghĩa: Xác nhận, chứng minh (một lời tuyên bố, một lý thuyết...).

Xem đầy đủ từ "sustain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make out Cụm động từ

UK/meɪk aʊt/US/meɪk aʊt/

Nghĩa: Xác minh, chứng minh.

Xem đầy đủ từ "make out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aver Ngoại động từ

UK/əˈvɜː/US/əˈvɝ/

Nghĩa: Xác minh, chứng minh.

Xem đầy đủ từ "aver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proof Danh từ

UK/pɹuːf/US/pɹuf/

Nghĩa: Sự chứng minh.

  • There is indisputable proof that Tom is the thief.Có một bằng chứng không thể chối cãi chứng minh rằng Tom là kẻ trộm.
  • incapable of proofkhông thể chứng minh được

Xem đầy đủ từ "proof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demonstration Danh từ

UK/dɛmənˈstɹeɪʃən/US/dɛmənˈstɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự chứng minh, sự thuyết minh.

Xem đầy đủ từ "demonstration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

establishment Danh từ

UK/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/US/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/

Nghĩa: Sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...).

Xem đầy đủ từ "establishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vindication Danh từ

UK/ˌvɪndɪˈkeɪʃn̩/US/ˌvɪndəˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự chứng minh, sự bào chữa.

Xem đầy đủ từ "vindication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demonstrator Danh từ

UK/ˈdɛmənstɹeɪtə(ɹ)/

Nghĩa: Người chứng minh, người thuyết minh.

Xem đầy đủ từ "demonstrator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substantiation Danh từ

US/səb.ˌstænt.ʃi.ˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự chứng minh.

Xem đầy đủ từ "substantiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vindicator Danh từ

UK/ˈvɪndɪˌkeɪ̯tə/US/ˈvɪndɪˌkeɪ̯tə/

Nghĩa: Người chứng minh, người bào chữa.

Xem đầy đủ từ "vindicator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provableness Danh từ

Nghĩa: Sự chứng tỏ, sự chứng minh.

Xem đầy đủ từ "provableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

testification Danh từ

UK/ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự chứng tỏ, sự chứng minh, sự chưng thực.

Xem đầy đủ từ "testification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proving Danh từ

UK/ˈpɹuːvɪŋ/US/ˈpɹuːvɪŋ/

Nghĩa: Sự chứng minh, sự thử.

Xem đầy đủ từ "proving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chứng minh tiếng Anh là gì?

"chứng minh" trong tiếng Anh là prove (ngoại động từ), evidence (ngoại động từ), demonstrate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.