TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiếm đoạt tiếng Anh là gì?

"chiếm đoạt" trong tiếng Anh là appropriate (động từ), usurp (ngoại động từ), seize (động từ).

appropriate Động từ

UK/əˈpɹəʊ.pɹi.eɪt/US/əˈpɹoʊ.pɹi.eɪt/

Nghĩa: Chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng).

Xem đầy đủ từ "appropriate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usurp Ngoại động từ

UK/juːˈzɜːp/US/juˈsɝp/

Nghĩa: Lấn chiếm, chiếm đoạt; cướp, cướp đoạt.

  • to usurp the thronecướp ngôi

Xem đầy đủ từ "usurp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seize Động từ

UK/ˈsiːz/US/ˈsiːz/

Nghĩa: Chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy.

  • to seize an opportunitynắm lấy cơ hội
  • to seize powercướp chính quyền, nắm chính quyền

Xem đầy đủ từ "seize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disseise Ngoại động từ

Nghĩa: Tước đoạt quyền sở hữu, chiếm đoạt.

Xem đầy đủ từ "disseise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disseize Ngoại động từ

UK/dɪˈsiːz/US/dɪˈsiːz/

Nghĩa: Tước đoạt quyền sở hữu, chiếm đoạt.

Xem đầy đủ từ "disseize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despoil Ngoại động từ

UK/dɪˈspɔɪl/US/dɪˈspɔɪl/

Nghĩa: Cướp đoạt, tước đoạt, chiếm đoạt; bóc lột.

Xem đầy đủ từ "despoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disappropriate Ngoại động từ

UK/dɪsəˈpɹəʊpɹɪeɪt/

Nghĩa: Cướp lấy; chiếm đoạt.

Xem đầy đủ từ "disappropriate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expropriate Ngoại động từ

UK/ɛksˈpɹəʊpɹi.eɪt/US/ɛksˈpɹəʊpɹi.eɪt/

Nghĩa: Tước, chiếm đoạt (đất đai, tài sản...).

Xem đầy đủ từ "expropriate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rape Ngoại động từ

UK/ˈɹeɪ̯p/US/ˈɹeɪ̯p/

Nghĩa: Cướp đoạt, cưỡng đoạt, chiếm đoạt.

Xem đầy đủ từ "rape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cary off Cụm từ

Nghĩa: Chiếm đoạt.

  • to carry off all the prizesđoạt được tất cả các giải

Xem đầy đủ từ "cary off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grab Danh từ

UK/ˈɡɹæb/US/ˈɡɹæb/

Nghĩa: Sự tước đoạt, sự chiếm đoạt.

  • a polic of grabchính sách chiếm đoạt (về chính trị và thương mại)

Xem đầy đủ từ "grab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seizure Danh từ

UK/ˈsiː.ʒə(ɹ)/US/ˈsi.ʒɚ/

Nghĩa: Sự chiếm lấy; sự chiếm đoạt, sự cướp lấy; sự nắm lấy.

  • The seizure of power.Sự cướp chính quyền

Xem đầy đủ từ "seizure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usurper Danh từ

UK/juˈzɜː.pə/US/juˈsɜɹ.pəɹ/

Nghĩa: Người chiếm đoạt; người cướp ngôi.

Xem đầy đủ từ "usurper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grabber Danh từ

UK/ˈɡɹæb.ə(ɹ)/US/ˈɡɹæb.ə(ɹ)/

Nghĩa: Người tước đoạt, người chiếm đoạt.

Xem đầy đủ từ "grabber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appropriation Danh từ

US/əˌpɹoʊpɹiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự chiếm hữu, sự chiếm đoạt (làm của riêng).

Xem đầy đủ từ "appropriation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disseisin Danh từ

Nghĩa: Sự tước đoạt quyền sở hữu, sự chiếm đoạt.

Xem đầy đủ từ "disseisin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disseizin Danh từ

UK/dɪˈsiːzɪn/US/dɪˈsiːzɪn/

Nghĩa: Sự tước đoạt quyền sở hữu, sự chiếm đoạt.

Xem đầy đủ từ "disseizin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despoiler Danh từ

US/dɪ.ˈspɔɪ.ə.lɜː/

Nghĩa: Kẻ cướp đoạt, kẻ tước đoạt, kẻ chiếm đoạt; kẻ bóc lột.

Xem đầy đủ từ "despoiler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despoiliation Danh từ

Nghĩa: Sự cướp đoạt, sự tước đoạt, sự chiếm đoạt; sự bóc lột.

Xem đầy đủ từ "despoiliation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despoilment Danh từ

US/dɪ.ˈspɔɪ.əl.mənt/

Nghĩa: Sự cướp đoạt, sự tước đoạt, sự chiếm đoạt; sự bóc lột.

Xem đầy đủ từ "despoilment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expropriation Danh từ

UK/ɛksˌpɹoʊpɹiˈeɪʃən/US/ɛksˌpɹoʊpɹiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự tước, sự chiếm đoạt (đất đai, tài sản...).

Xem đầy đủ từ "expropriation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usurpation Danh từ

UK/ˌjuː.sə(ɹ)ˈpeɪ.ʃən/US/ˌjuː.sə(ɹ)ˈpeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự lấn chiếm, sự chiếm đoạt, sự cướp đoạt.

Xem đầy đủ từ "usurpation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seizing Danh từ

UK/ˈsizɪŋ/

Nghĩa: Sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự cướp lấy, sự nắm lấy.

Xem đầy đủ từ "seizing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiếm đoạt tiếng Anh là gì?

"chiếm đoạt" trong tiếng Anh là appropriate (động từ), usurp (ngoại động từ), seize (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.