Chia tiếng Anh là gì?
"chia" trong tiếng Anh là divide (ngoại động từ), share (động từ), conjugate (ngoại động từ).
divide Ngoại động từ
UK/dɪˈvaɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Chia, phân chia.
- As a result, the country has ended up divided into two parts.Kết quả là đất nước thành ra bị chia cắt làm hai phần.
- From this standpoint history can be divided into two main epochs.Từ lập trường này, lịch sử có thể được chia ra thành hai niên đại chính.
share Động từ
UK/ʃɛə/US/ʃɛɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Chia, chia sẻ, sẻ chia, phân chia, phân phối, phân cho.
- This is a confidential document. Please do not share it with anyone.Đây là tài liệu mật. Đề nghị không chia sẻ cho bất kì ai.
- What I'm about to share with you is a true story.Những gì tôi sắp chia sẻ với bạn sau đây là một câu chuyện có thật.
conjugate Ngoại động từ
UK/ˈkɒn.d͡ʒə.ɡeɪt/US/ˈkɑn.d͡ʒə.ɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chia (động từ).
division Danh từ
UK/dɪˈvɪʒ(ə)n/ giọng người thật
Nghĩa: Sự chia; sự phân chia.
- Division is one of the basic arithmetic operations.Phép chia là một trong số các phép tính số học cơ bản.
- division of laboursự phân chia lao động
dealing Danh từ
UK/ˈdiːlɪŋ/US/ˈdiːlɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự chia, sự phân phát.
- When dealing cards do you deal to the left or right?Khi chia bài bạn chia bên trái hay bên phải?
divisional Tính từ
Nghĩa: Chia, phân chia.
dispart Động từ
US/ˌdɪs.ˈpɑːrt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chia, phân phối.
divi Ngoại động từ
Nghĩa: Chia, chia ra, chia cắt, phân ra.
- to divi something into several partschia cái gì ra làm nhiều phần
give out Cụm động từ
Nghĩa: Chia, phân phối.
deal Ngoại động từ
UK/ˈdiːl/US/ˈdiːl/ giọng người thật
Nghĩa: Chia (bài).
- When dealing cards do you deal to the left or right?Khi chia bài bạn chia bên trái hay bên phải?
split
UK/splɪt/US/splɪt/ giọng người thật
- The class was too big so we split up into two smaller groups.Lớp học quá đông nên chúng tôi chia ra thành hai nhóm nhỏ hơn.
- "Didn't you get married!?" "Oh, we split up. We broke our engagement.""Bạn đã kết hôn rồi cơ mà!?" "Ồ, chúng tôi chia tay nhau. Lời cam kết bị tan vỡ"
decline
UK/dɪˈklaɪn/US/dɪˈklaɪn/ giọng người thật
distribute
UK/dɪˈstɹɪbjuːt/US/dɪˈstɹɪbjut/ giọng người thật
mete Ngoại động từ
UK/miːt/US/miːt/ giọng người thật
Nghĩa: Cho, chia, phân phát, phân phối.
divider Danh từ
UK/dɪˈvaɪdə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chia.
divisor Danh từ
UK/dɪˈvaɪ.zə(ɹ)/US/dɪˈvaɪ.zɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Số chia, cái chia.
fision Danh từ
Nghĩa: Sự chia, sự tách, sự phân hạch; (cơ học) sự nứt.
conjugation Danh từ
UK/ˌkɒnd͡ʒəˈɡeɪʃən/US/ˌkɑnd͡ʒəˈɡeɪʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự chia (động từ).
Câu hỏi thường gặp
Chia tiếng Anh là gì?
"chia" trong tiếng Anh là divide (ngoại động từ), share (động từ), conjugate (ngoại động từ).