TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chia tiếng Anh là gì?

"chia" trong tiếng Anh là divide (ngoại động từ), share (động từ), conjugate (ngoại động từ).

divide Ngoại động từ

UK/dɪˈvaɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Chia, phân chia.

  • As a result, the country has ended up divided into two parts.Kết quả là đất nước thành ra bị chia cắt làm hai phần.
  • From this standpoint history can be divided into two main epochs.Từ lập trường này, lịch sử có thể được chia ra thành hai niên đại chính.

Xem đầy đủ từ "divide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

share Động từ

UK/ʃɛə/US/ʃɛɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Chia, chia sẻ, sẻ chia, phân chia, phân phối, phân cho.

  • This is a confidential document. Please do not share it with anyone.Đây là tài liệu mật. Đề nghị không chia sẻ cho bất kì ai.
  • What I'm about to share with you is a true story.Những gì tôi sắp chia sẻ với bạn sau đây là một câu chuyện có thật.

Xem đầy đủ từ "share": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjugate Ngoại động từ

UK/ˈkɒn.d͡ʒə.ɡeɪt/US/ˈkɑn.d͡ʒə.ɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chia (động từ).

Xem đầy đủ từ "conjugate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

division Danh từ

UK/dɪˈvɪʒ(ə)n/ giọng người thật

Nghĩa: Sự chia; sự phân chia.

  • Division is one of the basic arithmetic operations.Phép chia là một trong số các phép tính số học cơ bản.
  • division of laboursự phân chia lao động

Xem đầy đủ từ "division": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dealing Danh từ

UK/ˈdiːlɪŋ/US/ˈdiːlɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự chia, sự phân phát.

  • When dealing cards do you deal to the left or right?Khi chia bài bạn chia bên trái hay bên phải?

Xem đầy đủ từ "dealing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divisional Tính từ

Nghĩa: Chia, phân chia.

Xem đầy đủ từ "divisional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispart Động từ

US/ˌdɪs.ˈpɑːrt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chia, phân phối.

Xem đầy đủ từ "dispart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divi Ngoại động từ

Nghĩa: Chia, chia ra, chia cắt, phân ra.

  • to divi something into several partschia cái gì ra làm nhiều phần

Xem đầy đủ từ "divi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give out Cụm động từ

Nghĩa: Chia, phân phối.

Xem đầy đủ từ "give out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deal Ngoại động từ

UK/ˈdiːl/US/ˈdiːl/ giọng người thật

Nghĩa: Chia (bài).

  • When dealing cards do you deal to the left or right?Khi chia bài bạn chia bên trái hay bên phải?

Xem đầy đủ từ "deal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

split

UK/splɪt/US/splɪt/ giọng người thật

  • The class was too big so we split up into two smaller groups.Lớp học quá đông nên chúng tôi chia ra thành hai nhóm nhỏ hơn.
  • "Didn't you get married!?" "Oh, we split up. We broke our engagement.""Bạn đã kết hôn rồi cơ mà!?" "Ồ, chúng tôi chia tay nhau. Lời cam kết bị tan vỡ"

Xem đầy đủ từ "split": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decline

UK/dɪˈklaɪn/US/dɪˈklaɪn/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "decline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distribute

UK/dɪˈstɹɪbjuːt/US/dɪˈstɹɪbjut/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "distribute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mete Ngoại động từ

UK/miːt/US/miːt/ giọng người thật

Nghĩa: Cho, chia, phân phát, phân phối.

Xem đầy đủ từ "mete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divider Danh từ

UK/dɪˈvaɪdə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người chia.

Xem đầy đủ từ "divider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divisor Danh từ

UK/dɪˈvaɪ.zə(ɹ)/US/dɪˈvaɪ.zɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Số chia, cái chia.

Xem đầy đủ từ "divisor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fision Danh từ

Nghĩa: Sự chia, sự tách, sự phân hạch; (cơ học) sự nứt.

Xem đầy đủ từ "fision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjugation Danh từ

UK/ˌkɒnd͡ʒəˈɡeɪʃən/US/ˌkɑnd͡ʒəˈɡeɪʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự chia (động từ).

Xem đầy đủ từ "conjugation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chia tiếng Anh là gì?

"chia" trong tiếng Anh là divide (ngoại động từ), share (động từ), conjugate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "divide": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "share": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "division": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dealing": Speaker: Sapaa Recorder: Sapaa, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "deal": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "split": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "decline": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "distribute": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mete": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "divisor": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "conjugation": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.