TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cho biết tiếng Anh là gì?

"cho biết" trong tiếng Anh là inform (ngoại động từ), indicate (ngoại động từ), intimate (ngoại động từ).

inform Ngoại động từ

UK/ɪnˈfɔːm/US/ɪnˈfoɹm/

Nghĩa: Báo tin cho; cho biết.

Xem đầy đủ từ "inform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indicate Ngoại động từ

UK/ˈɪndɪˌkeɪt/US/ˈɪndɪˌkeɪt/

Nghĩa: Chỉ, cho biết, ra dấu.

  • the signpost indicated the right road for us to followtấm biển chỉ đường đã chỉ cho chúng tôi con đường đúng

Xem đầy đủ từ "indicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimate Ngoại động từ

UK/ˈɪn.tɪ.mət/US/ˈɪn.tɪ.mət/

Nghĩa: Báo cho biết, cho biết.

Xem đầy đủ từ "intimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apprise Ngoại động từ

UK/əˈpɹaɪz/US/əˈpɹaɪz/

Nghĩa: Cho biết, báo cho biết.

  • to apprise somebody of somethingbáo cho ai biết cái gì
  • to be apprised of somethingbiết cái gì, có ý thức về cái gì

Xem đầy đủ từ "apprise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tell Ngoại động từ

UK/tɛl/US/tɛl/

Nghĩa: Chỉ cho, cho biết.

  • to tell the waychỉ đường cho
  • to tell the timechỉ giờ

Xem đầy đủ từ "tell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

state

UK/steɪt/US/steɪt/

Xem đầy đủ từ "state": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

import Ngoại động từ

UK/ˈɪm.pɔːt/US/ˈɪm.pɔɹt/

Nghĩa: Cho biết.

  • a leter importing that...một bức thư cho biết rằng

Xem đầy đủ từ "import": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instruct Ngoại động từ

UK/ɪnˈstɹʌkt/US/ɪnˈstɹʌkt/

Nghĩa: Truyền kiến thức cho; cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết.

Xem đầy đủ từ "instruct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acquaint Động từ

UK/əˈkweɪnt/US/əˈkweɪnt/

Nghĩa: Báo, cho biết, cho hay.

  • To acquaint somebody with a piece of news.Báo cho ai biết một tin gì
  • To acquaint somebody with a fact.Cho ai biết một sự việc gì

Xem đầy đủ từ "acquaint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bespeak Ngoại động từ

UK/bɪˈspiːk/US/bɪˈspiːk/

Nghĩa: Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.

  • his polite manners bespeak him [to be] a well-bred mantác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo

Xem đầy đủ từ "bespeak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let into Cụm động từ

Nghĩa: Cho biết.

  • to let someone into the secretđể cho ai hiểu biết điều bí mật

Xem đầy đủ từ "let into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimation Danh từ

UK/ˌɪntəˈmeɪʃən/US/ˌɪntəˈmeɪʃən/

Nghĩa: Sự báo cho biết; sự cho biết; điều báo cho biết.

Xem đầy đủ từ "intimation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adumbration Danh từ

UK/ˌædʌmˈbɹeɪʃ(ə)n/US/ˌædəmˈbɹeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự cho biết, lờ mờ; hình ảnh lờ mờ.

Xem đầy đủ từ "adumbration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

told Ngoại động từ

UK/təʊld/US/toʊld/

Nghĩa: Chỉ cho, cho biết.

  • to tell the waychỉ đường cho
  • to tell the timechỉ giờ

Xem đầy đủ từ "told": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bespoke Ngoại động từ

UK/bɪˈspəʊk/US/bɪˈspəʊk/

Nghĩa: Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.

  • his polite manners bespeak him [to be] a well-bred mantác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo

Xem đầy đủ từ "bespoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bespoken Ngoại động từ

Nghĩa: Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.

  • his polite manners bespeak him [to be] a well-bred mantác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo

Xem đầy đủ từ "bespoken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cho biết tiếng Anh là gì?

"cho biết" trong tiếng Anh là inform (ngoại động từ), indicate (ngoại động từ), intimate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.