Cho biết tiếng Anh là gì?
"cho biết" trong tiếng Anh là inform (ngoại động từ), indicate (ngoại động từ), intimate (ngoại động từ).
inform Ngoại động từ
UK/ɪnˈfɔːm/US/ɪnˈfoɹm/
Nghĩa: Báo tin cho; cho biết.
indicate Ngoại động từ
UK/ˈɪndɪˌkeɪt/US/ˈɪndɪˌkeɪt/
Nghĩa: Chỉ, cho biết, ra dấu.
- the signpost indicated the right road for us to followtấm biển chỉ đường đã chỉ cho chúng tôi con đường đúng
intimate Ngoại động từ
UK/ˈɪn.tɪ.mət/US/ˈɪn.tɪ.mət/
Nghĩa: Báo cho biết, cho biết.
apprise Ngoại động từ
UK/əˈpɹaɪz/US/əˈpɹaɪz/
Nghĩa: Cho biết, báo cho biết.
- to apprise somebody of somethingbáo cho ai biết cái gì
- to be apprised of somethingbiết cái gì, có ý thức về cái gì
tell Ngoại động từ
UK/tɛl/US/tɛl/
Nghĩa: Chỉ cho, cho biết.
- to tell the waychỉ đường cho
- to tell the timechỉ giờ
state
UK/steɪt/US/steɪt/
import Ngoại động từ
UK/ˈɪm.pɔːt/US/ˈɪm.pɔɹt/
Nghĩa: Cho biết.
- a leter importing that...một bức thư cho biết rằng
instruct Ngoại động từ
UK/ɪnˈstɹʌkt/US/ɪnˈstɹʌkt/
Nghĩa: Truyền kiến thức cho; cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết.
acquaint Động từ
UK/əˈkweɪnt/US/əˈkweɪnt/
Nghĩa: Báo, cho biết, cho hay.
- To acquaint somebody with a piece of news.Báo cho ai biết một tin gì
- To acquaint somebody with a fact.Cho ai biết một sự việc gì
bespeak Ngoại động từ
UK/bɪˈspiːk/US/bɪˈspiːk/
Nghĩa: Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.
- his polite manners bespeak him [to be] a well-bred mantác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo
let into Cụm động từ
Nghĩa: Cho biết.
- to let someone into the secretđể cho ai hiểu biết điều bí mật
intimation Danh từ
UK/ˌɪntəˈmeɪʃən/US/ˌɪntəˈmeɪʃən/
Nghĩa: Sự báo cho biết; sự cho biết; điều báo cho biết.
adumbration Danh từ
UK/ˌædʌmˈbɹeɪʃ(ə)n/US/ˌædəmˈbɹeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự cho biết, lờ mờ; hình ảnh lờ mờ.
told Ngoại động từ
UK/təʊld/US/toʊld/
Nghĩa: Chỉ cho, cho biết.
- to tell the waychỉ đường cho
- to tell the timechỉ giờ
bespoke Ngoại động từ
UK/bɪˈspəʊk/US/bɪˈspəʊk/
Nghĩa: Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.
- his polite manners bespeak him [to be] a well-bred mantác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo
bespoken Ngoại động từ
Nghĩa: Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.
- his polite manners bespeak him [to be] a well-bred mantác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo
Câu hỏi thường gặp
Cho biết tiếng Anh là gì?
"cho biết" trong tiếng Anh là inform (ngoại động từ), indicate (ngoại động từ), intimate (ngoại động từ).