TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuẩn bị tiếng Anh là gì?

"chuẩn bị" trong tiếng Anh là prepare (ngoại động từ), get ready (cụm động từ), arrange (nội động từ).

prepare Ngoại động từ

UK/pɹɪˈpɛə/US/pɹɪˈpɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Sửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị.

  • It will take me no less than 10 hours to prepare for the exam.Tôi sẽ mất không ít hơn 10 giờ để chuẩn bị cho bài kiểm tra.
  • We have to prepare because we'll take an exam tomorrow.Chúng ta phải chuẩn bị bởi vì ngày mai chúng ta sẽ có bài kiểm tra.

Xem đầy đủ từ "prepare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get ready Cụm động từ

Nghĩa: Chuẩn bị.

  • I just got up. Give me a few minutes to get ready.Tôi vừa mới dậy. Cho tôi chút thời gian để chuẩn bị đi.
  • We'd better get ready early because the train won't wait.Tốt hơn là mình nên nhanh chóng chuẩn bị cho xong vì mưa không đợi ai đâu.

Xem đầy đủ từ "get ready": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrange Nội động từ

UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Thu xếp; chuẩn bị.

  • to arrange to come earlythu xếp để đến sớm

Xem đầy đủ từ "arrange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preparation Danh từ

UK/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/US/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị.

  • When will you complete the preparations?Chừng nào cậu mới chuẩn bị xong?

Xem đầy đủ từ "preparation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get set Thán từ

Nghĩa: Chuẩn bị!

Xem đầy đủ từ "get set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preparative Tính từ

UK/pɹəˈpæɹətɪv/US/pɹəˈpæɹətɪv/

Nghĩa: Sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị, dự bị.

Xem đầy đủ từ "preparative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make Nội động từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Sửa soạn, chuẩn bị.

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fix Động từ

UK/fɪks/US/fɪks/

Nghĩa: chuẩn bị

Xem đầy đủ từ "fix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

groom Ngoại động từ

UK/ɡɹuːm/US/ɡɹum/

Nghĩa: Chuẩn bị (cho người nào bước vào nghề gì).

  • to groom someone for stardomchuẩn bị cho ai trở thành diễn viên điện ảnh

Xem đầy đủ từ "groom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brew Ngoại động từ

UK/bɹuː/US/bɹu/

Nghĩa: Chuẩn bị, bày, trù tính, trù liệu ((thường) việc xấu).

  • to brew mischiefbày mưu làm điều ác

Xem đầy đủ từ "brew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dight Ngoại động từ

UK/daɪt/US/daɪt/

Nghĩa: Chuẩn bị.

Xem đầy đủ từ "dight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrangement Danh từ

UK/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/US/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/

Nghĩa: Số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị.

  • to make one's own arrangementstự thu xếp

Xem đầy đủ từ "arrangement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disposition Danh từ

UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự).

Xem đầy đủ từ "disposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preparator Danh từ

US/prɪ.ˈpær.ə.tɜː/

Nghĩa: Người chuẩn bị.

Xem đầy đủ từ "preparator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

organized Tính từ

UK/ˈɔːɡənaɪzd/US/ˈɔɹɡənaɪzd/

Nghĩa: Được sắp xếp, chuẩn bị.

Xem đầy đủ từ "organized": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

working-out Danh từ

US/ˈwɜː.kiɳ.ˈɑʊt/

Nghĩa: Sự chuẩn bị (bài diễn văn); sự viết ra (bài giảng).

Xem đầy đủ từ "working-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuẩn bị tiếng Anh là gì?

"chuẩn bị" trong tiếng Anh là prepare (ngoại động từ), get ready (cụm động từ), arrange (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.