TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chung tiếng Anh là gì?

"chung" trong tiếng Anh là common (tính từ), general (tính từ), public (tính từ).

common Tính từ

UK/ˈkɒmən/US/ˈkɑmən/

Nghĩa: Chung, công, công cộng.

  • We have a lot more in common than you probably think we do.Chúng ta có nhiều điểm chung hơn là bạn tưởng đấy.
  • Tom and I have a lot more in common than I thought.Tom và tôi có nhiều điểm chung hơn là tôi nghĩ.

Xem đầy đủ từ "common": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

general Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/US/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/

Nghĩa: Chung, chung chung.

  • a matter of general interestmột vấn đề có quan hệ đến lợi ích chung; một vấn đề được mọi người quan tâm
  • to work for general welfarelàm việc vì phúc lợi chung

Xem đầy đủ từ "general": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

public Tính từ

UK/ˈpʌb.lɪk/US/ˈpʌb.lɪk/

Nghĩa: Chung, công, công cộng.

  • public holidayngày lễ chung, ngày lễ công cộng
  • public opiniondư luận, công luận

Xem đầy đủ từ "public": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

joint Tính từ

UK/d͡ʒɔɪnt/US/d͡ʒɔɪnt/

Nghĩa: Chung (giữa hai hay nhiều người).

  • joint effortscố gắng chung (của hai hay nhiều người)
  • a joint communiquéthông cáo chung

Xem đầy đủ từ "joint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collective Tính từ

UK/kəˈlɛktɪv/US/kəˈlɛktɪv/

Nghĩa: Tập thể; chung.

  • collective ownership of means of productionsở hữu tập thể về tư liệu sản xuất
  • collective securityan ninh chung

Xem đầy đủ từ "collective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communal Tính từ

UK/kəˈmjuː.nəl/US/kəˈmju.nəl/

Nghĩa: Công, chung, công cộng.

  • communal landđất chung, đất công
  • communal housenhà công cộng; đình (làng)

Xem đầy đủ từ "communal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collectively Phó từ

US/kə.ˈlɛk.tɪv.li/

Nghĩa: Chung, tập thể.

Xem đầy đủ từ "collectively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appellative Tính từ

UK/əˈpɛlətɪv/US/əˈpɛlətɪv/

Nghĩa: Chung (từ).

  • appellative noundanh từ chung

Xem đầy đủ từ "appellative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

general-purpose Tính từ

US/ˈdʒɛn.rəl.ˈpɜː.pəs/

Nghĩa: đa năng, vạn năng, nhiều mục đích, chung

Xem đầy đủ từ "general-purpose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

end

UK/ɛnd/US/ɛnd/

Xem đầy đủ từ "end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finish

UK/ˈfɪnɪʃ/US/ˈfɪnɪʃ/

Xem đầy đủ từ "finish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broad Tính từ

UK/bɹɔːd/US/bɹɔd/

Nghĩa: Khái quát đại cương, chung, chính.

  • to give one's view in broad outlinestrình bày quan điểm trên những nét đại cương

Xem đầy đủ từ "broad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutual Tính từ

UK/ˈmjuːt͡ʃuəl/

Nghĩa: Chung.

  • our mutual friendngười bạn chung của chúng tôi

Xem đầy đủ từ "mutual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

universal Tính từ

UK/ˌjuːnɪˈvɜːsl̩/US/ˌjunəˈvɜɹs(ə)l/

Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, tất cả, chung, phổ thông, phổ biến; vạn năng.

  • universal suffragesự bỏ phiếu phổ thông
  • universal lawluật chung, luật phổ biến

Xem đầy đủ từ "universal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broadly Phó từ

UK/ˈbɹɔːdli/US/ˈbɹɔdli/

Nghĩa: Chung, đại khái, đại thể.

  • broadly speakingnói chung, nói đại thể

Xem đầy đủ từ "broadly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generic Tính từ

UK/dʒɪˈnɛɹ.ɪk/US/dʒɪˈnɛɹ.ɪk/

Nghĩa: Chung.

Xem đầy đủ từ "generic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interfacial Tính từ

Nghĩa: Chung (cho hai ngành học thuật...).

Xem đầy đủ từ "interfacial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rough Danh từ

UK/ɹʌf/US/ɹʌf/

Nghĩa: Cái chung, cái đại thể, cái đại khái.

  • it is true in the roughnhìn đại thể thì cái đó cũng đúng

Xem đầy đủ từ "rough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chung tiếng Anh là gì?

"chung" trong tiếng Anh là common (tính từ), general (tính từ), public (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.