Chung tiếng Anh là gì?
"chung" trong tiếng Anh là common (tính từ), general (tính từ), public (tính từ).
common Tính từ
UK/ˈkɒmən/US/ˈkɑmən/
Nghĩa: Chung, công, công cộng.
- We have a lot more in common than you probably think we do.Chúng ta có nhiều điểm chung hơn là bạn tưởng đấy.
- Tom and I have a lot more in common than I thought.Tom và tôi có nhiều điểm chung hơn là tôi nghĩ.
general Tính từ
UK/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/US/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/
Nghĩa: Chung, chung chung.
- a matter of general interestmột vấn đề có quan hệ đến lợi ích chung; một vấn đề được mọi người quan tâm
- to work for general welfarelàm việc vì phúc lợi chung
public Tính từ
UK/ˈpʌb.lɪk/US/ˈpʌb.lɪk/
Nghĩa: Chung, công, công cộng.
- public holidayngày lễ chung, ngày lễ công cộng
- public opiniondư luận, công luận
joint Tính từ
UK/d͡ʒɔɪnt/US/d͡ʒɔɪnt/
Nghĩa: Chung (giữa hai hay nhiều người).
- joint effortscố gắng chung (của hai hay nhiều người)
- a joint communiquéthông cáo chung
collective Tính từ
UK/kəˈlɛktɪv/US/kəˈlɛktɪv/
Nghĩa: Tập thể; chung.
- collective ownership of means of productionsở hữu tập thể về tư liệu sản xuất
- collective securityan ninh chung
communal Tính từ
UK/kəˈmjuː.nəl/US/kəˈmju.nəl/
Nghĩa: Công, chung, công cộng.
- communal landđất chung, đất công
- communal housenhà công cộng; đình (làng)
collectively Phó từ
US/kə.ˈlɛk.tɪv.li/
Nghĩa: Chung, tập thể.
appellative Tính từ
UK/əˈpɛlətɪv/US/əˈpɛlətɪv/
Nghĩa: Chung (từ).
- appellative noundanh từ chung
general-purpose Tính từ
US/ˈdʒɛn.rəl.ˈpɜː.pəs/
Nghĩa: đa năng, vạn năng, nhiều mục đích, chung
end
UK/ɛnd/US/ɛnd/
finish
UK/ˈfɪnɪʃ/US/ˈfɪnɪʃ/
broad Tính từ
UK/bɹɔːd/US/bɹɔd/
Nghĩa: Khái quát đại cương, chung, chính.
- to give one's view in broad outlinestrình bày quan điểm trên những nét đại cương
mutual Tính từ
UK/ˈmjuːt͡ʃuəl/
Nghĩa: Chung.
- our mutual friendngười bạn chung của chúng tôi
universal Tính từ
UK/ˌjuːnɪˈvɜːsl̩/US/ˌjunəˈvɜɹs(ə)l/
Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, tất cả, chung, phổ thông, phổ biến; vạn năng.
- universal suffragesự bỏ phiếu phổ thông
- universal lawluật chung, luật phổ biến
broadly Phó từ
UK/ˈbɹɔːdli/US/ˈbɹɔdli/
Nghĩa: Chung, đại khái, đại thể.
- broadly speakingnói chung, nói đại thể
generic Tính từ
UK/dʒɪˈnɛɹ.ɪk/US/dʒɪˈnɛɹ.ɪk/
Nghĩa: Chung.
interfacial Tính từ
Nghĩa: Chung (cho hai ngành học thuật...).
rough Danh từ
UK/ɹʌf/US/ɹʌf/
Nghĩa: Cái chung, cái đại thể, cái đại khái.
- it is true in the roughnhìn đại thể thì cái đó cũng đúng
Câu hỏi thường gặp
Chung tiếng Anh là gì?
"chung" trong tiếng Anh là common (tính từ), general (tính từ), public (tính từ).