TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dã man tiếng Anh là gì?

"dã man" trong tiếng Anh là barbarian (tính từ), barbaric (tính từ), wildly (phó từ).

barbarian Tính từ

UK/bɑː(ɹ)ˈbɛə.ɹi.ən/US/bɑɹˈbɛəɹ.i.ən/

Nghĩa: Dã man, man rợ.

Xem đầy đủ từ "barbarian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barbaric Tính từ

UK/bɑː(ɹ)ˈbæɹɪk/US/bɑː(ɹ)ˈbæɹɪk/

Nghĩa: Dã man, man rợ.

Xem đầy đủ từ "barbaric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wildly Phó từ

UK/ˈwaɪldli/US/ˈwaɪldli/

Nghĩa: Cực kỳ, dã man, kinh khủng (chỉ một mức độ rất lớn).

  • Attitudes about everything from the income tax to sex on TV diverge wildly from place to place.Thái độ đối với mọi thứ, từ thuế thu nhập đến tình dục trên TV là cực kỳ khác nhau giữa nơi này với nơi kia

Xem đầy đủ từ "wildly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferocious Tính từ

UK/fəˈɹəʊʃəs/US/fəˈɹoʊʃəs/

Nghĩa: Dữ tợn, hung ác, dã man, tàn bạo.

Xem đầy đủ từ "ferocious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhuman Tính từ

UK/ɪnˈhjuːmən/US/ɪnˈhjuːmən/

Nghĩa: Không nhân đạo; tàn bạo, dã man.

Xem đầy đủ từ "inhuman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

savagely Phó từ

US/ˈsæ.vɪdʒ.li/

Nghĩa: Dã man, man rợ, độc ác.

Xem đầy đủ từ "savagely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barbarous Tính từ

UK/ˈbɑː(ɹ)bəɹəs/US/ˈbɑː(ɹ)bəɹəs/

Nghĩa: Dã man, man rợ.

Xem đầy đủ từ "barbarous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barbarously Phó từ

US/ˈbɑːr.bə.rəs.li/

Nghĩa: Dã man, man rợ.

Xem đầy đủ từ "barbarously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barbarically Phó từ

US/bɑːr.ˈbɛr.ɪ.kəl.li/

Nghĩa: Man rợ, dã man.

Xem đầy đủ từ "barbarically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhumanly Phó từ

UK/ɪnˈhjuːmənli/US/ɪnˈhjuːmənli/

Nghĩa: Không nhân đạo; tàn bạo, dã man.

Xem đầy đủ từ "inhumanly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extremely

UK/ɪksˈtɹiːmli/US/ɪksˈtɹimli/

Xem đầy đủ từ "extremely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

totally

UK/ˈtəʊ.tə.li/US/ˈtoʊ.tə.li/

Xem đầy đủ từ "totally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cruel

UK/ˈkɹuːəl/US/ˈkɹuːəl/

Xem đầy đủ từ "cruel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cruelly

UK/ˈkɹuːəli/US/ˈkɹuːəli/

Xem đầy đủ từ "cruelly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruthless

UK/ˈɹuːθləs/US/ˈɹuːθləs/

Xem đầy đủ từ "ruthless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

savage Tính từ

UK/ˈsævɪd͡ʒ/US/ˈsævɪd͡ʒ/

Nghĩa: Dã man, man rợ; không văn minh.

  • savage lifecuộc sống dã man

Xem đầy đủ từ "savage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gothic Tính từ

UK/ˈɡɒθ.ɪk/US/ˈɡɑ.θɪk/

Nghĩa: Dã man; thô lỗ, cục cằn.

Xem đầy đủ từ "gothic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruthlessly

UK/ˈɹuːθ.ləs.li/US/ˈɹuːθ.ləs.li/

Xem đầy đủ từ "ruthlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestial Tính từ

UK/ˈbɛs.ti.əl/US/ˈbɛs.t͡ʃəl/

Nghĩa: Cục xúc, độc ác, dã man, đầy thú tính.

Xem đầy đủ từ "bestial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanguinary Tính từ

UK/ˈsæŋɡwɪnəɹi/US/ˈsæŋɡwɪnɛɹi/

Nghĩa: Khát máu; tàn bạo, dã man.

Xem đầy đủ từ "sanguinary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferocity Danh từ

UK/fəˈɹɒsɪti/US/fəˈɹɑsɪti/

Nghĩa: Sự dã man, sự tàn bạo.

Xem đầy đủ từ "ferocity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hun Danh từ

UK/hʌn/US/hʌn/

Nghĩa: Kẻ dã man, kẻ phá hoại.

Xem đầy đủ từ "hun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goth Danh từ

UK/ɡɒθ/US/ɡɑθ/

Nghĩa: Người dã man, người thô lỗ, người cục cằn.

Xem đầy đủ từ "goth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhumanity Danh từ

Nghĩa: Tính không nhân đạo; tính tàn bạo, tính dã man.

Xem đầy đủ từ "inhumanity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barbarousness Danh từ

US/ˈbɑːr.bə.rəs.nəs/

Nghĩa: Sự dã man, sự man rợ.

Xem đầy đủ từ "barbarousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferociousness Danh từ

US/fə.ˈroʊ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Sự dã man, sự tàn bạo.

Xem đầy đủ từ "ferociousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanguinariness Danh từ

Nghĩa: Sự khát máu; sự tàn bạo, sự dã man.

Xem đầy đủ từ "sanguinariness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gothicism Danh từ

UK/ˈɡɒθɪˌsɪzəm/US/ˈɡɒθɪˌsɪzəm/

Nghĩa: Tính dã man; tính thô lỗ, tính cục cằn.

Xem đầy đủ từ "gothicism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dã man tiếng Anh là gì?

"dã man" trong tiếng Anh là barbarian (tính từ), barbaric (tính từ), wildly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.