Dãy tiếng Anh là gì?
"dãy" trong tiếng Anh là range (danh từ), series (danh từ), sequence (danh từ).
range Danh từ
UK/ˈɹeɪnd͡ʒ/US/ˈɹeɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Dãy, hàng.
- a range of mountainsdãy núi
- in range with my housecùng một dãy nhà với tôi
series Danh từ
UK/ˈsɪə.ɹiːz/US/ˈsɪɹ.iz/
Nghĩa: Loạt, dãy, chuỗi, đợt.
- series of stampmột đợt phát hành tem
- in seriestheo từng đợt nối tiếp nhau
sequence Danh từ
UK/ˈsiː.kwəns/US/ˈsi.kwəns/
Nghĩa: dãy
rank Danh từ
US/ˈɹeɪ̯ŋk/
Nghĩa: Hàng, dãy.
suite Danh từ
UK/swiːt/US/swiːt/
Nghĩa: Dãy, bộ.
- suite of roomsdãy buồng
- suite of furniturebộ đồ gỗ
set Danh từ
UK/sɛt/US/sɛt/
Nghĩa: loạt, dãy, bộ
chain Danh từ
UK/ˈt͡ʃeɪn/US/ˈt͡ʃeɪn/
Nghĩa: Dãy, chuỗi, loạt.
- a chain of mountainsmột dãy núi
- a chain of eventsmột loạt các sự kiện
catena Danh từ
UK/kəˈtiːnə/US/kəˈtiːnə/
Nghĩa: Dây, loạt, dãy.
line Danh từ
UK/laɪn/US/laɪn/
Nghĩa: Hàng, bậc, lối, dãy.
- to be on a line withở cùng hàng với, ngang hàng với
- to stand in a lineđứng sắp hàng
train Danh từ
UK/ˈtɹeɪn/US/ˈtɹeɪn/
Nghĩa: Dòng, dãy, chuỗi, hạt.
- an unexpected train of difficultiesmột loạt khó khăn bất ngờ
- to follow one's train of thoughttheo dòng tư tưởng (ý nghĩ)
row
UK/ɹəʊ/US/ɹoʊ/
ridge Danh từ
UK/ɹɪd͡ʒ/US/ɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Dãy (đồi, gò).
succession Danh từ
UK/səkˈsɛʃ.ən/
Nghĩa: Tràng, dãy, chuỗi.
- a succession of disastersmột chuỗi tai hoạ
sequential Tính từ
UK/səˈkwɛntʃəl/US/səˈkwɛntʃəl/
Nghĩa: Dãy, theo dãy.
- sequential analysisgiải tích dãy
sequent Tính từ
UK/ˈsiːkwənt/
Nghĩa: Dãy, theo dãy.
- sequent analysisgải tích dãy
single-range Tính từ
Nghĩa: Một dãy.
uniserial Tính từ
Nghĩa: Một dãy.
uniseriate Tính từ
Nghĩa: Một dãy.
Câu hỏi thường gặp
Dãy tiếng Anh là gì?
"dãy" trong tiếng Anh là range (danh từ), series (danh từ), sequence (danh từ).