Dòng dõi tiếng Anh là gì?
"dòng dõi" trong tiếng Anh là lineage (danh từ), kin (danh từ), birth (danh từ).
lineage Danh từ
UK/ˈlɪn.i.ɪd͡ʒ/US/ˈlɪn.i.ɪd͡ʒ/
Nghĩa: Nòi giống, dòng, dòng giống, dòng dõi.
kin Danh từ
UK/kɪn/US/kɪn/
Nghĩa: Dòng dõi, dòng họ, gia đình.
- To come of good kin.Sinh ra ở một gia đình tốt
birth Danh từ
UK/bɜːθ/US/bɜɹθ/
Nghĩa: Dòng dõi.
- Chinese by birthdòng dõi người Trung quốc
descent Danh từ
UK/dɪˈsɛnt/US/dəˈsɛnt/
Nghĩa: Nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời.
- to be of good descentsnhiều thế hệ liên tiếp
progeny Danh từ
UK/ˈpɹɒd͡ʒəni/US/ˈpɹɑd͡ʒəni/
Nghĩa: Con cái, con cháu, dòng dõi.
phyl- Tiền tố
Nghĩa: Dòng dõi.
- phylogenysự phát sinh giống loài
progeniture Danh từ
Nghĩa: Con cháu, dòng dõi.
family Danh từ
UK/ˈfæm(ɪ)li/
Nghĩa: Dòng dõi, gia thế.
- of familythuộc dòng dõi trâm anh
son Danh từ
UK/sʌn/US/sʌn/
Nghĩa: Dòng dõi.
issue Danh từ
UK/ˈɪʃuː/US/ˈɪʃ(j)u/
Nghĩa: Dòng dõi, con cái.
- To die without issue.Chết tuyệt giống
blood Danh từ
UK/blʌd/US/blʌd/
Nghĩa: Giống nòi, dòng dõi, họ hàng, gia đình.
- to be the same flesh and bloodcùng một dòng họ, cùng một dòng máu
- to be near in bloodcó họ gần
origin Danh từ
UK/ˈɒɹ.ɪ.d͡ʒɪn/US/ˈoɹ.ɪ.d͡ʒɪn/
Nghĩa: Dòng dõi.
- man of noble originngười dòng dõi quý tộc
strain Danh từ
UK/stɹeɪn/US/stɹeɪn/
Nghĩa: Dòng dõi (người); giống (súc vật).
- to come of a good strainlà con dòng cháu giống
breed Danh từ
UK/ˈbɹiːd/US/ˈbɹiːd/
Nghĩa: Dòng dõi.
stock Danh từ
UK/stɒk/US/stɑk/
Nghĩa: Dòng dõi, thành phần xuất thân.
- to come of a good stockxuất thân từ thành phần tốt
pedigree Danh từ
UK/ˈpɛd.ɪ.ɡɹi/
Nghĩa: Nòi, dòng dõi, huyết thống.
parentage Danh từ
US/ˈpɛr.ən.tɪdʒ/
Nghĩa: Dòng dõi.
- parentage is unknownkhông ai biết dòng dõi anh ta
- of good parentagecon dòng cháu giống
filiation Danh từ
UK/fɪ.liˈe͜ɪ.ʃən/US/fɪ.liˈe͜ɪ.ʃən/
Nghĩa: Quan hệ nòi giống; dòng dõi.
Câu hỏi thường gặp
Dòng dõi tiếng Anh là gì?
"dòng dõi" trong tiếng Anh là lineage (danh từ), kin (danh từ), birth (danh từ).