Dữ dội tiếng Anh là gì?
"dữ dội" trong tiếng Anh là violent (tính từ), storm (nội động từ), tremendous (tính từ).
violent Tính từ
UK/ˈvaɪ.ə.lənt/US/ˈvaɪ.ə.lənt/
Nghĩa: Mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt.
- violent windgió dữ
storm Nội động từ
UK/stɔːm/US/stoɹm/
Nghĩa: Mạnh, dữ dội (gió, mưa).
tremendous Tính từ
UK/tɹɪˈmɛndəs/US/tɹɪˈmɛndəs/
Nghĩa: Ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội.
- a tremendous shockmột chấn động khủng khiếp
- a tremendous stormmột cơn bão dữ dội
formidable Tính từ
UK/fɔːˈmɪdəbəl/US/ˈfɔɹmɪdəbəl/
Nghĩa: Đáng sợ, đáng nể, dữ dội, ghê gớm.
- She has a formidable list of qualifications.Cô ấy có cả danh sách những kĩ năng đáng nể
- a formidable appearancediện mạo ghê gớm
tremendously Phó từ
US/trɪ.ˈmɛn.dəs.li/
Nghĩa: Ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội.
fiercely Phó từ
UK/ˈfɪəsli/US/ˈfɪɹsli/
Nghĩa: Dữ dội, mãnh liệt.
explosively Phó từ
US/ɪk.ˈsploʊ.sɪv.li/
Nghĩa: Mạnh mẽ, dữ dội.
formidably Phó từ
UK/ˈfɔːɹ.mɪ.dəb.li/US/ˈfɔːɹ.mɪ.dəb.li/
Nghĩa: Dữ dội, kinh khủng.
fierce Tính từ
UK/fɪəs/US/fɪɹs/
Nghĩa: Dữ dội, mãnh liệt, ác liệt, sôi sục.
- a fierce stormcơn bão dữ dội
- a fierce strugglecuộc chiến đấu dữ dội, cuộc chiến đấu ác liệt
fell Phó từ
UK/fɛl/US/fɛl/
Nghĩa: Dữ dội, mãnh liệt.
raging Tính từ
UK/ˈɹeɪd͡ʒɪŋ/US/ˈɹeɪd͡ʒɪŋ/
Nghĩa: Dữ dội, mãnh liệt, cuồng nhiệt.
- raging fevercơn sốt dữ dội
- raging headachecơn nhức đầu dữ dội
intensely Phó từ
UK/ɪnˈtɛnsli/US/ɪnˈtɛnsli/
Nghĩa: Mãnh liệt, dữ dội.
impetuous Tính từ
UK/imˈpɛt͡ʃuəs/US/imˈpɛt͡ʃuəs/
Nghĩa: Mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt.
- an impetuous stormcơn bão dữ dội
- an impetuous attackcuộc tấn công mãnh liệt
boisterous Tính từ
UK/ˈbɔɪstəɹəs/US/ˈbɔɪstəɹəs/
Nghĩa: Hung dữ, dữ dội.
- boisterous windcơn gió dữ dội
mightily Phó từ
UK/ˈmaɪtɪli/US/ˈmaɪtɪli/
Nghĩa: Mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội.
boisterously Phó từ
UK/ˈbɔɪstəɹəsli/US/ˈbɔɪstəɹəsli/
Nghĩa: Dữ dội, mãnh liệt.
convulsively Phó từ
US/kən.ˈvəl.sɪv.li/
Nghĩa: Dữ dội, rúng động.
impetuously Phó từ
US/ɪm.ˈpɛtʃ.wəsµ;ù .ˈpɛ.tʃə..li/
Nghĩa: Dữ dội, mãnh liệt.
like blazes Cụm từ
Nghĩa: Dữ dội, mãnh liệt, điên lên.
like old boots Cụm giới từ
Nghĩa: (Từ lóng) Rán hết sức,; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt.
rampageously Phó từ
Nghĩa: Hung hăng, dữ dội, cuồng nộ.
slam-bang Tính từ
US/ˈslæm.ˈbæŋ/
Nghĩa: Hết sức ầm ĩ; dữ dội.
stour Tính từ
UK/ˈstɔː/US/ˈstɔɹ/
Nghĩa: Nghiêm nghị; cứng rắn; dữ dội.
vehement Tính từ
UK/ˈviː.ə.mənt/US/ˈviː.hə.mənt/
Nghĩa: Mãnh liệt, kịch liệt, dữ dội, sôi nổi.
- a vehement desiredục vọng mãnh liệt
- a vehement speakerdiễn tả sôi nổi
high Phó từ
UK/haɪ/US/haɪ/
Nghĩa: Mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt; giận dữ.
- the wind blows highgió thổi mạnh
- words run highlời lẽ trở nên giận dữ
heavy Tính từ
UK/ˈhɛv.i/US/ˈhɛv.i/
Nghĩa: Lớn, to, dữ dội, kịch liệt.
- heavy stormbão lớn
- heavy rainmưa to, mưa như trút nước
rude Tính từ
UK/ɹuːd/US/ɹud/
Nghĩa: Mạnh mẽ, dữ dội, đột ngột.
- a rude shockcái va mạnh đột ngột
- a rude awakeningsự thức tỉnh đột ngột
wild Tính từ
UK/ˈwaɪ̯ld/US/ˈwaɪ̯ld/
Nghĩa: Dữ dội, bão táp.
- wild windgió dữ dội
- wild dayngày bão táp
roughly Phó từ
UK/ˈɹʌf.li/US/ˈɹʌf.li/
Nghĩa: Dữ dội, mạnh mẽ.
severe
UK/sɪˈvɪə/US/sɪˈvɪɹ/
Câu hỏi thường gặp
Dữ dội tiếng Anh là gì?
"dữ dội" trong tiếng Anh là violent (tính từ), storm (nội động từ), tremendous (tính từ).