TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Duy trì tiếng Anh là gì?

"duy trì" trong tiếng Anh là maintain (ngoại động từ), conserve (ngoại động từ), uphold (ngoại động từ).

maintain Ngoại động từ

UK/meɪnˈteɪn/US/meɪnˈteɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản.

  • to maintain friendly relationsduy trì những quan hệ hữu nghị
  • to maintain an attitudegiữ một thái độ

Xem đầy đủ từ "maintain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conserve Ngoại động từ

UK/ˈkɒnsɜː(ɹ)v/US/ˈkɒnsɜː(ɹ)v/ giọng người thật

Nghĩa: Giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn.

  • to conserve one's strengthgiữ gìn sức khoẻ; bảo toàn lực lượng

Xem đầy đủ từ "conserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uphold Ngoại động từ

UK/ˌʌpˈhəʊld/US/ˌʌpˈhəʊld/ giọng máy

Nghĩa: Giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần.

  • to uphold a traditiongiữ gìn truyền thống
  • to uphold someonegiữ vững tinh thần ai

Xem đầy đủ từ "uphold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep up Cụm động từ

Nghĩa: Duy trì, tiếp tục, không bỏ.

  • to keep up a correspondencevẫn cứ tiếp tục thư từ qua lại

Xem đầy đủ từ "keep up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continue Động từ

UK/kənˈtɪn.juː/US/kənˈtɪn.ju/ giọng người thật

Nghĩa: Giữ, duy trì.

  • I have a fear of strangers and am a poor talker, so I find it difficult to continue conversation.Tôi hay ngại với lại không giỏi ăn nói, nên rất khó để tôi duy trì một cuộc trò chuyện.
  • to continue someone in a postgiữ ai ở trong một cương vị công tác

Xem đầy đủ từ "continue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

support

UK/səˈpɔːt/US/səˈpoɹt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "support": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continuous Tính từ

UK/kənˈtɪn.juː.əs/US/kənˈtɪn.juː.əs/ giọng người thật

Nghĩa: Duy trì.

  • continuous wavessóng duy trì

Xem đầy đủ từ "continuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uphelp Ngoại động từ

Nghĩa: Giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần.

  • to uphold a traditiongiữ gìn truyền thống
  • to uphold someonegiữ vững tinh thần ai

Xem đầy đủ từ "uphelp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maintenance Danh từ

UK/ˈmeɪnt(ə)nəns/US/ˈmeɪnt(ə)nəns/ giọng người thật

Nghĩa: Sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản.

  • for the maintenance of their rights, the workmen must struggleđể bảo vệ quyền lợi, anh em công nhân phải đấu tranh

Xem đầy đủ từ "maintenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conservation Danh từ

UK/ˌkɑnsə(ɹ)ˈveɪʃən/US/ˌkɑnsə(ɹ)ˈveɪʃən/ giọng máy

Nghĩa: Sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn.

  • conservation of energysự bảo toàn năng lượng
  • conservation of lifesự bảo toàn mạng sống

Xem đầy đủ từ "conservation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retention Danh từ

UK/ɹɪˈtɛnʃən/US/ɹɪˈtɛnʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự duy trì.

Xem đầy đủ từ "retention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sustentation Danh từ

Nghĩa: Sự giữ gìn, sự duy trì.

Xem đầy đủ từ "sustentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sustainer Danh từ

US/sə.ˈsteɪ.nɜː/ giọng người thật

Nghĩa: Người duy trì; giúp đỡ; nâng đỡ.

Xem đầy đủ từ "sustainer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upholder Danh từ

US/ˌəp.ˈhoʊl.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người giữ vững, người duy trì; người giữ vững tinh thần (cho ai).

Xem đầy đủ từ "upholder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retaining Danh từ

UK/ɹɪˈteɪnɪŋ/US/ɹɪˈteɪnɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự giữ lại, sự duy trì.

Xem đầy đủ từ "retaining": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sustaining Tính từ

US/sə.ˈsteɪ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người duy trì; giúp đỡ; nâng đỡ.

Xem đầy đủ từ "sustaining": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Duy trì tiếng Anh là gì?

"duy trì" trong tiếng Anh là maintain (ngoại động từ), conserve (ngoại động từ), uphold (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "maintain": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "conserve": Sven Manguard, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "continue": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "support": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "continuous": TheDaveRoss, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "maintenance": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "retention": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "sustainer": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.