TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giống tiếng Anh là gì?

"giống" trong tiếng Anh là breed (danh từ), like (tính từ), similar (tính từ).

breed Danh từ

UK/ˈbɹiːd/US/ˈbɹiːd/

Nghĩa: Nòi, giống.

Xem đầy đủ từ "breed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

like Tính từ

UK/laɪ̯k/US/laɪ̯k/

Nghĩa: Giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại.

  • The boy looked like a grown-up.Thằng nhóc nhìn giống như người trưởng thành.
  • as like as two peasgiống nhau như hai giọt nước

Xem đầy đủ từ "like": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

similar Tính từ

UK/ˈsɪm.ɪ.lə/US/ˈsɪm.ə.lɚ/

Nghĩa: giống, tựa, như, giống như

  • They're both similar.Họ đều giống nhau.
  • The embryos and fetuses of all mammals look quite similar.Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.

Xem đầy đủ từ "similar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alike Tính từ

UK/əˈlaɪk/US/əˈlaɪk/

Nghĩa: Giống, tương tự.

  • It's difficult to tell those two twins apart because they look so much alike.Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau.

Xem đầy đủ từ "alike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gender Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛndə/US/ˈd͡ʒɛndɚ/

Nghĩa: Giống.

  • masculine gendergiống đực
  • feminine gendergiống cái

Xem đầy đủ từ "gender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simulant Tính từ

UK/ˈsɪmjʊlənt/US/ˈsɪmjʊlənt/

Nghĩa: Giống, có dạng như.

  • stamens simulant of petalsnhị có dạng cánh hoa

Xem đầy đủ từ "simulant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

same Tính từ

UK/seɪm/US/seɪm/

Nghĩa: giống

  • My problem is the same as his.Vấn đề của tôi giống với anh ấy.
  • My problem is the same as yours.Vấn đề của tôi giống với bạn.

Xem đầy đủ từ "same": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

race Danh từ

UK/ɹeɪs/US/ɹeɪs/

Nghĩa: Loài, giống.

  • The saguaro is a race of cactus.Saguaro là một giống xương rồng.
  • the human raceloài người

Xem đầy đủ từ "race": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

near Tính từ

UK/nɪə/US/nɪɹ/

Nghĩa: Giống, sát.

  • near resemblancesự giống lắm
  • a near translationbản dịch sát nghĩa

Xem đầy đủ từ "near": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strain Danh từ

UK/stɹeɪn/US/stɹeɪn/

Nghĩa: Dòng dõi (người); giống (súc vật).

  • to come of a good strainlà con dòng cháu giống

Xem đầy đủ từ "strain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sexually Phó từ

UK/ˈsɛksjʊəli/US/ˈsɛksjʊəli/

Nghĩa: Giới tính; (thuộc) giống.

Xem đầy đủ từ "sexually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spawn Danh từ

UK/spɔːn/US/spɔn/

Nghĩa: Guội con cái, con cháu, giống.

  • spawn of the devilquân vô lại

Xem đầy đủ từ "spawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cultivar

UK/ˈkʌltɪvɑɹ/US/ˈkʌltɪvɑɹ/

Xem đầy đủ từ "cultivar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

likeness Danh từ

UK/ˈlaɪknəs/US/ˈlaɪknəs/

Nghĩa: Tính chất giống; sự giống, hình thức giống (cái gì).

Xem đầy đủ từ "likeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look-alike Danh từ

US/ˈlʊ.kə.ˌlɑɪk/

Nghĩa: Người giống (người khác); vật giống (vật khác).

Xem đầy đủ từ "look-alike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

similitude Danh từ

UK/sɪˈmɪlɪtjuːd/US/sɪˈmɪlɪtuːd/

Nghĩa: Sự giống, trạng thái giống.

Xem đầy đủ từ "similitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genera Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛnəɹə/US/ˈd͡ʒɛnəɹə/

Nghĩa: Phái, giống.

Xem đầy đủ từ "genera": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giống tiếng Anh là gì?

"giống" trong tiếng Anh là breed (danh từ), like (tính từ), similar (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.