TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hàn tiếng Anh là gì?

"hàn" trong tiếng Anh là solder (ngoại động từ), weld (ngoại động từ), tinker (ngoại động từ).

solder Ngoại động từ

UK/ˈsɒl.də(ɹ)/US/ˈsɑd.ɚ/

Nghĩa: Hàn.

Xem đầy đủ từ "solder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weld Ngoại động từ

UK/wɛld/US/wɛld/

Nghĩa: Hàn.

  • to weld a boilerhàn một nồi hi

Xem đầy đủ từ "weld": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tinker Ngoại động từ

UK/ˈtɪŋkə/US/ˈtɪŋkɚ/

Nghĩa: Hàn thiếc, hàn (nồi).

Xem đầy đủ từ "tinker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obturate Ngoại động từ

Nghĩa: Đút nút, lắp, bịt, hàn.

Xem đầy đủ từ "obturate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fill Ngoại động từ

UK/fɪl/US/fɪl/

Nghĩa: Lấp kín (một lỗ hổng); hàn.

  • It looks like we've been able to fill in that one year gap and renew our old friendship.Có vẻ chúng tôi đã hàn gắn được khoảng cách một năm đó và làm mới lại tình bạn trước đây của chúng tôi.
  • to fill a toothhàn một cái răng

Xem đầy đủ từ "fill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

korean

UK/kəˈɹiːən/US/kəˈɹi.ən/

  • I love Korean food.Tôi rất thích món ăn Hàn Quốc.
  • Do you watch Korean dramas?Bạn có xem phim truyền hình Hàn Quốc không?

Xem đầy đủ từ "korean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stop Ngoại động từ

UK/stɒp/

Nghĩa: Bịt lại, nút lại, hàn.

  • to stop a leakbịt lỗ gò
  • to stop one's earsbị lỗ tai; (bóng) không chịu nghe

Xem đầy đủ từ "stop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pack Ngoại động từ

UK/pæk/US/pæk/

Nghĩa: Nhét, hàn, gắn (khe hở).

Xem đầy đủ từ "pack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweat Ngoại động từ

UK/swɛt/US/swɛt/

Nghĩa: Hàn (kim loại).

Xem đầy đủ từ "sweat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cement Ngoại động từ

UK/səˈmɛnt/US/səˈmɛnt/

Nghĩa: Hàn (răng).

Xem đầy đủ từ "cement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Han River

Xem đầy đủ từ "Han River": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

South Korea

UK/ˌsaʊθ kəˈɹiːə/US/ˌsaʊθ kəˈɹiːə/

Xem đầy đủ từ "South Korea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caulk Ngoại động từ

UK/kɔːk/US/kɔk/

Nghĩa: Bít, trét, hàn (những chỗ hở...).

Xem đầy đủ từ "caulk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obturation Danh từ

US/ˌɑːb.tjə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đút nút, sự lắp, sự bịt, sự hàn.

Xem đầy đủ từ "obturation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cementation Danh từ

US/ˌsi.ˌmɛn.ˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự hàn (răng).

Xem đầy đủ từ "cementation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filling Danh từ

UK/ˈfɪlɪŋ/US/ˈfɪlɪŋ/

Nghĩa: Sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng).

Xem đầy đủ từ "filling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

welding Danh từ

UK/ˈwɛldɪŋ/US/ˈwɛldɪŋ/

Nghĩa: Sự hàn; kỹ thuật hàn.

  • electric weldingsự hàn điện

Xem đầy đủ từ "welding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soldering Danh từ

UK/ˈsəʊld(ə)ɹɪŋ/US/ˈsɑdəɹɪŋ/

Nghĩa: Sự hàn.

Xem đầy đủ từ "soldering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hàn tiếng Anh là gì?

"hàn" trong tiếng Anh là solder (ngoại động từ), weld (ngoại động từ), tinker (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.