TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hào phóng tiếng Anh là gì?

"hào phóng" trong tiếng Anh là liberal (tính từ), open-handed (tính từ), generously (phó từ).

liberal Tính từ

UK/ˈlɪb.(ə.)ɹəl/US/ˈlɪb.(ə.)ɹəl/

Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng.

Xem đầy đủ từ "liberal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

open-handed Tính từ

US/ˈoʊ.pən.ˈhæn.dəd/

Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng.

Xem đầy đủ từ "open-handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generously Phó từ

US/ˈdʒɛn.rəs.li/

Nghĩa: Rộng lượng, hào hiệp, hào phóng.

Xem đầy đủ từ "generously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generous Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/US/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/

Nghĩa: rộng lượng, hào phóng

  • Tom has been so generous.Tom từng rất hào phóng.
  • Tom isn't generous. He is selfish.Tom không hào phóng. Anh ấy ích kỉ.

Xem đầy đủ từ "generous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handsomely Phó từ

UK/ˈhæn(t)s(ə)mli/US/ˈhæn(t)səmli/

Nghĩa: Hào phóng, hậu hự.

Xem đầy đủ từ "handsomely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bountiful Tính từ

UK/ˈbaʊntɪfʌl/

Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng.

Xem đầy đủ từ "bountiful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have an open hand Cụm từ

Nghĩa: Hào phóng, rộng rãi.

Xem đầy đủ từ "have an open hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

munificent Tính từ

UK/mjuˈnɪfɪsn̩t/US/mjuˈnɪfɪsn̩t/

Nghĩa: Hào phóng.

Xem đầy đủ từ "munificent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unstinting Tính từ

UK/(ˌ)ʌnˈstɪntɪŋ/US/ˌʌnˈstɪntɪŋ/

Nghĩa: Hào phóng, rộng rãi.

Xem đầy đủ từ "unstinting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unstintingly Phó từ

UK/ʌnˈstɪntɪŋli/US/ʌnˈstɪntɪŋli/

Nghĩa: Hào phóng, rộng rãi.

Xem đầy đủ từ "unstintingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bounteous Tính từ

UK/ˈbaʊntiəs/US/ˈbaʊntiəs/

Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng.

Xem đầy đủ từ "bounteous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bounteously Phó từ

US/ˈbɑʊn.ti.əs.li/

Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng.

Xem đầy đủ từ "bounteously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

free-handed Tính từ

US/ˈfri.ˈhæn.dəd/

Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng.

Xem đầy đủ từ "free-handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

large-hearted Tính từ

US/ˈlɑːrdʒ.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Rộng rãi, rộng lượng, hào phóng.

Xem đầy đủ từ "large-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

open-handedly Phó từ

Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng.

Xem đầy đủ từ "open-handedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

large Tính từ

UK/lɑːd͡ʒ/US/lɑɹd͡ʒ/

Nghĩa: Rộng lượng, hào phóng.

  • a large heartmột tấm lòng rộng lượng, một tấm lòng hào phóng

Xem đầy đủ từ "large": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

free Tính từ

UK/fɹiː/US/fɹi/

Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng; phong phú, nhiều.

  • to spend money with a free handtiêu tiền hào phóng
  • to be free with one's praisekhen ngợi không tiếc lời

Xem đầy đủ từ "free": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handsome Tính từ

UK/ˈhæn.səm/US/ˈhæn.səm/

Nghĩa: Tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng, hậu hĩ.

  • a handsome treatmentcách đối xử rộng rãi, hào phóng

Xem đầy đủ từ "handsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

largely Phó từ

UK/ˈlɑːd͡ʒ.li/US/ˈlɑɹd͡ʒ.li/

Nghĩa: Hào phóng.

Xem đầy đủ từ "largely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freely Phó từ

UK/ˈfɹiːli/US/ˈfɹili/

Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng.

Xem đầy đủ từ "freely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boon Tính từ

UK/buːn/US/buːn/

Nghĩa: Hào hiệp, hào phóng.

Xem đầy đủ từ "boon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prodigal Tính từ

UK/ˈpɹɒdɪɡəl/US/ˈpɹɑdɪɡəl/

Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng.

  • prodigal of favoursban ân huệ rộng rãi

Xem đầy đủ từ "prodigal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bountifully Phó từ

US/ˈbɑʊn.tɪ.fəl.li/

Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng.

Xem đầy đủ từ "bountifully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glary Tính từ

UK/ˈɡlɛəɹi/US/ˈɡlɛəɹi/

Nghĩa: Hào phóng, loè loẹt.

  • glaring coloursnhững màu sắc loè loẹt

Xem đầy đủ từ "glary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

large-handed Tính từ

US/ˈlɑːrdʒ.ˈhæn.dəd/

Nghĩa: Hào phóng.

Xem đầy đủ từ "large-handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prodigalise Ngoại động từ

Nghĩa: Tiêu rộng rãi; hào phóng.

Xem đầy đủ từ "prodigalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prodigalize Ngoại động từ

Nghĩa: Tiêu rộng rãi; hào phóng.

Xem đầy đủ từ "prodigalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prodigally Phó từ

US/ˈprɑː.dɪ.ɡəl.li/

Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng (với cái gì).

Xem đầy đủ từ "prodigally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generosity Danh từ

UK/ˌd͡ʒɛn.əˈɹɒs.ɪ.ti/US/ˌd͡ʒɛn.əˈɹɑ.sə.ti/

Nghĩa: Tính rộng rãi, tính hào phóng.

Xem đầy đủ từ "generosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

munificence Danh từ

UK/mjuːˈnɪfɪsəns/US/mjuːˈnɪfɪsəns/

Nghĩa: Tính hào phóng.

Xem đầy đủ từ "munificence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hào phóng tiếng Anh là gì?

"hào phóng" trong tiếng Anh là liberal (tính từ), open-handed (tính từ), generously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.