Hân hoan tiếng Anh là gì?
"hân hoan" trong tiếng Anh là joyful (tính từ), exultant (tính từ), elated (tính từ).
joyful Tính từ
UK/ˈd͡ʒɔɪfl̩/US/ˈd͡ʒɔɪfl̩/
Nghĩa: Vui mừng, hân hoan, vui sướng.
exultant Tính từ
UK/ɪɡˈzʌl.tənt/US/ɪɡˈzʌl.tənt/
Nghĩa: Hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê.
elated Tính từ
UK/ɪˈleɪtɪd/US/ɪˈleɪtɪd/
Nghĩa: Phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ.
cheery Tính từ
UK/ˈt͡ʃɪəɹi/US/ˈt͡ʃɪɚi/
Nghĩa: Vui vẻ, hân hoan.
joyfully Phó từ
UK/ˈd͡ʒɔɪfəli/US/ˈd͡ʒɔɪfəli/
Nghĩa: Hân hoan, vui vẻ, vui mừng.
triumphantly Phó từ
UK/traɪˈʌmfəntli/
Nghĩa: Hân hoan.
exult Nội động từ
UK/ɪɡˈzʌlt/US/ɪɡˈzʌlt/
Nghĩa: Hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê.
gleeful Tính từ
UK/ˈɡliːfəl/US/ˈɡliːfəl/
Nghĩa: Hân hoan, vui sướng.
gleesome Tính từ
UK/ˈɡliːsəm/US/ˈɡliːsəm/
Nghĩa: Hân hoan, vui sướng.
elate Tính từ
UK/ɪˈleɪt/US/ɪˈleɪt/
Nghĩa: Phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ.
elatedly Phó từ
US/ɪ.ˈleɪ.təd.li/
Nghĩa: Phấn khởi, hân hoan.
exultantly Phó từ
US/ɪɡ.ˈzəl.tᵊnt.li/
Nghĩa: Hớn hở, hân hoan.
gleefully Phó từ
US/ˈɡli.fəl.li/
Nghĩa: Vui sướng, hân hoan.
jubilant Tính từ
UK/ˈd͡ʒuːbɪlənt/US/ˈd͡ʒuːbɪlənt/
Nghĩa: Vui sướng, mừng rỡ, hân hoan; tưng bừng hớn hở.
jubilantly Phó từ
UK/ˈd͡ʒuː.bɪ.lənt.li/US/ˈd͡ʒuː.bɪ.lənt.li/
Nghĩa: Vui vẻ, hân hoan.
jubilate Nội động từ
UK/ˈd͡ʒuːbɪleɪt/US/ˈd͡ʒuːbɪleɪt/
Nghĩa: Vui sướng, mừng rỡ, hân hoan; tưng bừng hớn hở.
triumph Nội động từ
UK/ˈtɹaɪ̯ʌmf/US/ˈtɹaɪ̯əmf/
Nghĩa: Vui mừng, hân hoan, hoan hỉ (vì chiến thắng).
- great was his triumph on hearing...nó rất hân hoan khi được tin
triumphant Tính từ
UK/tɹaɪˈʌmfənt/US/tɹaɪˈʌmfənt/
Nghĩa: Vui mừng, hân hoan, hoan hỉ (vì chiến thắng); đắc thắng.
joy Danh từ
UK/d͡ʒɔɪ/US/d͡ʒɔɪ/
Nghĩa: Sự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng.
- to jump for joynhảy lên vì vui sướng
- to someone's joylàm cho ai vui sướng
glee Danh từ
UK/ɡliː/US/ɡliː/
Nghĩa: Niềm hân hoan, niềm vui sướng.
cheerfulness Danh từ
UK/ˈt͡ʃɪəfəlnəs/US/ˈt͡ʃɪɹfəlnəs/
Nghĩa: Sự hoan hỉ, sự hân hoan, sự vui mừng, sự phấn khởi.
elation Danh từ
UK/ɪˈleɪʃən/US/ɪˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự hân hoan, sự hoan hỉ; niềm vui.
flush Danh từ
UK/ˈflʌʃ/US/ˈflʌʃ/
Nghĩa: Sự xúc động dào dạt; niềm hân hoan (vì thắng lợi...).
gladness Danh từ
UK/ˈɡlædnəs/US/ˈɡlædnəs/
Nghĩa: Sự sung sướng, sự vui mừng, sự vui vẻ, sự hân hoan.
jubilation Danh từ
UK/ˌd͡ʒuːbəlˈeiːʃən/US/ˌd͡ʒuːbəlˈeiːʃən/
Nghĩa: Sự vui sướng, sự mừng rỡ, sự hân hoan; sự tưng bừng hớn hở.
exulation Danh từ
Nghĩa: Nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở.
exultancy Danh từ
Nghĩa: Nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở.
exultation Danh từ
UK/ˌɛɡzʌlˈteɪʃən/US/ˌɛɡzʌlˈteɪʃən/
Nghĩa: Nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở.
festivity Danh từ
UK/fɛˈstɪvəti/US/fɛˈstɪvəti/
Nghĩa: Sự vui mừng; sự hân hoan.
gladsomeness Danh từ
US/ˈɡlæd.səm.nəs/
Nghĩa: Sự sung sướng; sự hân hoan.
Câu hỏi thường gặp
Hân hoan tiếng Anh là gì?
"hân hoan" trong tiếng Anh là joyful (tính từ), exultant (tính từ), elated (tính từ).