Hư tiếng Anh là gì?
"hư" trong tiếng Anh là naughty (tính từ), shabby (tính từ), bogus (tính từ).
naughty Tính từ
UK/ˈnɔːti/US/ˈnɔti/
Nghĩa: Hư, hư đốn, nghịch ngợm.
- a naughty boythằng bé hư
shabby Tính từ
UK/ˈʃæbi/US/ˈʃæbi/
Nghĩa: Mòn, sờn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ.
- shabby housenhà tồi tàn
- shabby coatáo trơ khố tải
bogus Tính từ
UK/ˈbəʊ̯ɡəs/US/ˈboʊ̯ɡəs/
Nghĩa: Hư, ma giả, không có thật.
- a bogus companycông ty ma, công ty không có thật
wicked Tính từ
UK/ˈwɪk.ɪd/US/ˈwɪk.ɪd/
Nghĩa: Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi.
bad
UK/bæd/US/bæd/
- Some of these apples are bad.Một vài quả táo torng đống này bị hư.
rotten
UK/ˈɹɒtn̩/US/ˈɹɑtn̩/
- This apple is rotten.Trái táo này bị hư rồi.
corrupt
UK/kəˈɹʌpt/US/kəˈɹʌpt/
mischievous
UK/ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/US/ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/
nominal Tính từ
UK/ˈnɒm.ɪ.nl̩/US/ˈnɑ.mɪ.nl̩/
Nghĩa: Chỉ có tên; danh nghĩa; hư.
- nominal head of statequốc trưởng danh nghĩa
- nominal authorityhư quyền
untoward Tính từ
UK/ˌʌn.tʊˈwɔːd/US/ˌʌn.təˈwɔɹd/
Nghĩa: Khó bo, hư, cứng đầu cứng cổ.
- an untoward personmột người hư
disobedient
UK/dɪs.əˈbiː.dɪənt/
canker Động từ
UK/ˈkæŋkə/US/ˈkæŋkɚ/
Nghĩa: Hư, đổ đốn, thối nát.
naughtiness Danh từ
US/ˈnɔ.ti.nəs/
Nghĩa: Tính hư, tính tinh nghịch.
damaged
UK/ˈdæmɪd͡ʒd/US/ˈdæmɪd͡ʒd/
diseased Tính từ
UK/dɪˈziːzd/US/dɪˈzizd/
Nghĩa: Không khoẻ mạnh, bệnh hoạn, đồi bại, hư.
decayed
UK/dɪˈkeɪd/US/dɪˈkeɪd/
Câu hỏi thường gặp
Hư tiếng Anh là gì?
"hư" trong tiếng Anh là naughty (tính từ), shabby (tính từ), bogus (tính từ).