TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hư tiếng Anh là gì?

"hư" trong tiếng Anh là naughty (tính từ), shabby (tính từ), bogus (tính từ).

naughty Tính từ

UK/ˈnɔːti/US/ˈnɔti/

Nghĩa: Hư, hư đốn, nghịch ngợm.

  • a naughty boythằng bé hư

Xem đầy đủ từ "naughty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shabby Tính từ

UK/ˈʃæbi/US/ˈʃæbi/

Nghĩa: Mòn, sờn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ.

  • shabby housenhà tồi tàn
  • shabby coatáo trơ khố tải

Xem đầy đủ từ "shabby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bogus Tính từ

UK/ˈbəʊ̯ɡəs/US/ˈboʊ̯ɡəs/

Nghĩa: Hư, ma giả, không có thật.

  • a bogus companycông ty ma, công ty không có thật

Xem đầy đủ từ "bogus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wicked Tính từ

UK/ˈwɪk.ɪd/US/ˈwɪk.ɪd/

Nghĩa: Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi.

Xem đầy đủ từ "wicked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bad

UK/bæd/US/bæd/

  • Some of these apples are bad.Một vài quả táo torng đống này bị hư.

Xem đầy đủ từ "bad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rotten

UK/ˈɹɒtn̩/US/ˈɹɑtn̩/

  • This apple is rotten.Trái táo này bị hư rồi.

Xem đầy đủ từ "rotten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corrupt

UK/kəˈɹʌpt/US/kəˈɹʌpt/

Xem đầy đủ từ "corrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mischievous

UK/ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/US/ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/

Xem đầy đủ từ "mischievous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nominal Tính từ

UK/ˈnɒm.ɪ.nl̩/US/ˈnɑ.mɪ.nl̩/

Nghĩa: Chỉ có tên; danh nghĩa; hư.

  • nominal head of statequốc trưởng danh nghĩa
  • nominal authorityhư quyền

Xem đầy đủ từ "nominal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untoward Tính từ

UK/ˌʌn.tʊˈwɔːd/US/ˌʌn.təˈwɔɹd/

Nghĩa: Khó bo, hư, cứng đầu cứng cổ.

  • an untoward personmột người hư

Xem đầy đủ từ "untoward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disobedient

UK/dɪs.əˈbiː.dɪənt/

Xem đầy đủ từ "disobedient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canker Động từ

UK/ˈkæŋkə/US/ˈkæŋkɚ/

Nghĩa: Hư, đổ đốn, thối nát.

Xem đầy đủ từ "canker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naughtiness Danh từ

US/ˈnɔ.ti.nəs/

Nghĩa: Tính hư, tính tinh nghịch.

Xem đầy đủ từ "naughtiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damaged

UK/ˈdæmɪd͡ʒd/US/ˈdæmɪd͡ʒd/

Xem đầy đủ từ "damaged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diseased Tính từ

UK/dɪˈziːzd/US/dɪˈzizd/

Nghĩa: Không khoẻ mạnh, bệnh hoạn, đồi bại, hư.

Xem đầy đủ từ "diseased": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decayed

UK/dɪˈkeɪd/US/dɪˈkeɪd/

Xem đầy đủ từ "decayed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hư tiếng Anh là gì?

"hư" trong tiếng Anh là naughty (tính từ), shabby (tính từ), bogus (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.