TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hướng tiếng Anh là gì?

"hướng" trong tiếng Anh là direction (danh từ), bias (ngoại động từ), course (danh từ).

direction Danh từ

UK/dɪˈɹɛk.ʃən/US/dɪˈɹɛk.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: phương hướng, hướng

  • We began to sail in the direction of the port.Chúng tôi bắt đầu lái thuyền về hướng cảng.
  • Which direction will he choose?Anh ấy sẽ chọn hướng nào?

Xem đầy đủ từ "direction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bias Ngoại động từ

UK/ˈbaɪ.əs/US/ˈbaɪ.əs/ giọng người thật

Nghĩa: Hướng.

  • to the opinions of the peoplehướng dư luận của quần chúng

Xem đầy đủ từ "bias": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

course Danh từ

UK/kɔːs/US/kɔɹs/ giọng người thật

Nghĩa: Hướng, chiều hướng; đường đi.

  • The captain changed the ship's course.Thuyền trưởng đã thay đổi hướng đi của con tàu.
  • the ship is on her right coursecon tàu đang đi đúng hướng

Xem đầy đủ từ "course": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

way Danh từ

UK/weɪ/US/weɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Phía, phương, hướng, chiều.

  • the right wayphía phải; (nghĩa bóng) con đường ngay, con đường đúng
  • the wrong wayphía trái; (nghĩa bóng) con đường sai lầm

Xem đầy đủ từ "way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hand Danh từ

UK/hænd/US/hænd/ giọng người thật

Nghĩa: phía, bên, hướng, mặt

Xem đầy đủ từ "hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quarter Danh từ

UK/ˈk(w)ɔːtə/US/ˈk(w)oɹ.tɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Phương, hướng, phía; nơi, miền; nguồn (tin tức...).

  • from every quartertừ khắp bốn phương
  • no help to be looked for in that quarterkhông mong đợi gì có sự giúp đỡ về phía đó

Xem đầy đủ từ "quarter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sense Danh từ

UK/sɛns/US/sɛns/ giọng người thật

Nghĩa: Hướng, chiều.

  • sense of a vectorchiều của vectơ

Xem đầy đủ từ "sense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bend Động từ

UK/bɛnd/US/bɛnd/ giọng máy

Nghĩa: Rẽ, hướng; hướng về, dồn về.

  • the road bends to the left hereở chỗ này con đường rẽ về tay trái
  • to bend one's steps towards homehướng bước về nhà

Xem đầy đủ từ "bend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

current Danh từ

UK/ˈkʌɹənt/US/ˈkʌɹɪnt/ giọng người thật

Nghĩa: Dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng...).

  • the current of timedòng thời gian
  • the current of thoughtluồng tư tưởng

Xem đầy đủ từ "current": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aspect Danh từ

UK/ˈæspɛkt/US/ˈæspɛkt/ giọng người thật

Nghĩa: Hướng.

  • the house has a southern aspectngôi nhà xoay hướng về hướng nam

Xem đầy đủ từ "aspect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exposure Danh từ

UK/ɪkˈspəʊ.ʒə(ɹ)/US/ɪkˈspoʊ.ʒɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Hướng.

  • to have a southern exposurehướng nam (nhà...)

Xem đầy đủ từ "exposure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canolize Ngoại động từ

Nghĩa: Hướng, đặt hướng đi cho, bắt đi theo hướng nhất định.

Xem đầy đủ từ "canolize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frontage Danh từ

UK/ˈfɹʌn.tɪd͡ʒ/US/ˈfɹʌn.tɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hướng.

Xem đầy đủ từ "frontage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

navigate Động từ

UK/ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/US/ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Điều hướng.

Xem đầy đủ từ "navigate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

browse Ngoại động từ

UK/bɹaʊz/US/bɹaʊz/ giọng người thật

Nghĩa: Duyệt, điều hướng.

  • Browse postsDuyệt bài

Xem đầy đủ từ "browse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tropism Danh từ

UK/ˈtɹəʊpɪz(ə)m/US/ˈtɹoʊˌpɪzəm/ giọng người thật

Nghĩa: Tính hướng.

Xem đầy đủ từ "tropism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unilinear Tính từ

US/ˌjuː.nɪ.ˈlɪ.ni.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một hướng; đơn tuyến.

Xem đầy đủ từ "unilinear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trop- Tiền tố

UK/tɹə(ʊ)p/US/tɹəp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính hướng.

  • tropic(thuộc) nhiệt đới

Xem đầy đủ từ "trop-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hướng tiếng Anh là gì?

"hướng" trong tiếng Anh là direction (danh từ), bias (ngoại động từ), course (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "direction": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bias": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "course": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "way": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hand": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "quarter": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sense": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "current": Tharthan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "aspect": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "exposure": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "navigate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "browse": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tropism": Speaker: Moire9 Recorder: Moire9, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.