TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hỗn độn tiếng Anh là gì?

"hỗn độn" trong tiếng Anh là chaotic (tính từ), messy (tính từ), chaotically (phó từ).

chaotic Tính từ

UK/keɪˈɒtɪk/US/keɪˈɑtɪk/

Nghĩa: Hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "chaotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

messy Tính từ

UK/ˈmɛsi/US/ˈmɛsi/

Nghĩa: Hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi, bẩn thỉu.

Xem đầy đủ từ "messy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaotically Phó từ

Nghĩa: Hỗn độn, hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "chaotically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disorganised Tính từ

UK/dɪsˈɔː.ɡən.aɪzd/

Nghĩa: Hỗn độn, thiếu trật tự.

Xem đầy đủ từ "disorganised": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jumbly Tính từ

Nghĩa: Lộn xộn, hỗn độn; lẫn lộn lung tung.

Xem đầy đủ từ "jumbly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mussy Tính từ

US/ˈmə.si/

Nghĩa: Lộn xộn, hỗn độn, bừa bộn, rối loạn.

Xem đầy đủ từ "mussy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pell-mell Tính từ

UK/ˈpɛlˈmɛl/US/ˈpɛlˈmɛl/

Nghĩa: Hỗn loạn, tán loạn; hỗn độn, lộn xộn, ngổn ngang bừa bãi.

Xem đầy đủ từ "pell-mell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hugger-mugger Tính từ

UK/ˈhʌɡ.əˌmʌɡ.ə/US/ˈhʌɡ.ɚˌmʌɡ.ɚ/

Nghĩa: Lộn xộn, hỗn độn.

Xem đầy đủ từ "hugger-mugger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roughly Phó từ

UK/ˈɹʌf.li/US/ˈɹʌf.li/

Nghĩa: Hỗn độn, chói tai.

Xem đầy đủ từ "roughly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rough Tính từ

UK/ɹʌf/US/ɹʌf/

Nghĩa: Ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...).

Xem đầy đủ từ "rough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muddy Tính từ

UK/ˈmʌdi/US/ˈmʌdi/

Nghĩa: Lộn xộn, hỗn độn.

Xem đầy đủ từ "muddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disorderly

UK/dɪsˈɔː.də.li/

Xem đầy đủ từ "disorderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mazy Tính từ

UK/ˈmeɪzi/US/ˈmeɪzi/

Nghĩa: Hỗn độn, rối rắm.

Xem đầy đủ từ "mazy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indigested Tính từ

UK/ˌɪndɪˈd͡ʒɛstɪd/US/ˌɪndɪˈd͡ʒɛstɪd/

Nghĩa: Hỗn độn, lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "indigested": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confusion Danh từ

UK/kənˈfjuːʒən/US/kənˈfjuʒən/

Nghĩa: Sự lộn xộn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn.

  • everything was in confusiontất cả đều lộn xộn hỗn loạn
  • to throw the enemy into confusionlàm cho quân địch rối loạn

Xem đầy đủ từ "confusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pie Danh từ

UK/paɪ/US/paɪ/

Nghĩa: Sự hỗn độn, sự lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "pie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaos Danh từ

UK/ˈkeɪ.ɒs/US/ˈkeɪˌɑs/

Nghĩa: Sự hỗn độn, sự hỗn loạn, sự lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "chaos": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roughness Danh từ

UK/ˈɹʌf.nəs/US/ˈɹʌf.nəs/

Nghĩa: Sự hỗn độn, sự làm chói tai (âm thanh...).

Xem đầy đủ từ "roughness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

messiness Danh từ

US/ˈmɛ.si.nəs/

Nghĩa: Sự hỗn độn, sự lộn xộn, sự bừa bãi, sự bẩn thỉu.

Xem đầy đủ từ "messiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

printer's pie Cụm từ

Nghĩa: Đống chữ in lộn xộn, sự hỗn độn, sự lộn xộn ((cũng) pie).

Xem đầy đủ từ "printer's pie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mussiness Danh từ

US/ˈmə.si.nəs/

Nghĩa: Sự lộn xộn, sự hỗn độn, sự rối loạn.

Xem đầy đủ từ "mussiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hỗn độn tiếng Anh là gì?

"hỗn độn" trong tiếng Anh là chaotic (tính từ), messy (tính từ), chaotically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.