Kẻ cướp tiếng Anh là gì?
"kẻ cướp" trong tiếng Anh là bandit (danh từ), robber (danh từ), pirate (danh từ).
bandit Danh từ
UK/ˈbændɪt/US/ˈbændɪt/
Nghĩa: Kẻ cướp.
robber Danh từ
UK/ˈɹɒb.ə(ɹ)/US/ˈɹɑ.bɚ/
Nghĩa: Kẻ cướp; kẻ trộm.
pirate Danh từ
UK/ˈpaɪɹət/US/ˈpaɪɹət/
Nghĩa: Kẻ cướp biển; kẻ cướp.
gangster Danh từ
UK/ˈɡæŋ.stəː/US/ˈɡæŋ.stɚ/
Nghĩa: Kẻ cướp, dân giang hồ, dân xã hội đen.
mobster Danh từ
UK/ˈmɒb.stə/US/ˈmɑb.stɚ/
Nghĩa: Kẻ cướp.
marauder Danh từ
UK/məˈɹɔːdə/US/məˈɹɔdɚ/
Nghĩa: Kẻ cướp.
brigand Danh từ
UK/ˈbɹɪɡ.ənd/US/ˈbɹɪɡ.ənd/
Nghĩa: Kẻ cướp.
banditti Danh từ
Nghĩa: Kẻ cướp.
freebooter Danh từ
UK/ˈfɹiːbuːtə(ɹ)/US/ˈfɹiːbuːtə(ɹ)/
Nghĩa: Kẻ cướp, lục lâm.
gentleman of fortune Cụm từ
Nghĩa: Kẻ cướp.
Xem đầy đủ từ "gentleman of fortune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
ladrone Danh từ
Nghĩa: Kẻ cướp, kẻ cướp đường, cường đạo.
plunderer Danh từ
US/ˈplən.dɜ.ːɜː/
Nghĩa: Kẻ cướp; kẻ tước đoạt, kẻ cưỡng đoạt.
reiver Danh từ
UK/ˈɹiːv(ə)ɹ/US/ˈɹiːv(ə)ɹ/
Nghĩa: Kẻ cướp.
piratic Tính từ
Nghĩa: Kẻ cướp biển; (thuộc) kẻ cướp; có tính chất ăn cướp.
piratical Tính từ
US/paɪˈɹætɪkɘl/
Nghĩa: Kẻ cướp biển; (thuộc) kẻ cướp; có tính chất ăn cướp.
outlaw Danh từ
UK/ˈaʊt.lɔː/US/ˈaʊt.lɔ/
Nghĩa: Kẻ cướp, kẻ thường xuyên phạm tội.
bravo Danh từ
UK/ˈbɹɑːvəʊ/US/ˈbɹɑvoʊ/
Nghĩa: Kẻ cướp.
thug Danh từ
UK/θʌɡ/US/θʌɡ/
Nghĩa: Kẻ cướp; côn đồ, du côn, ác ôn.
raider Danh từ
US/ˈɹeɪdɚ/
Nghĩa: Kẻ cướp, giặc; (hàng hải) cướp biển.
mosstrooper Danh từ
Nghĩa: Kẻ cướp.
racketeer Danh từ
UK/ˌɹækɪˈtɪə(ɹ)/US/ˌɹækɪˈtɪə(ɹ)/
Nghĩa: Kẻ cướp; găngxtơ.
rapparee Danh từ
US/ˌræ.pə.ˈri/
Nghĩa: Kẻ cướp.
Câu hỏi thường gặp
Kẻ cướp tiếng Anh là gì?
"kẻ cướp" trong tiếng Anh là bandit (danh từ), robber (danh từ), pirate (danh từ).