TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kỳ lạ tiếng Anh là gì?

"kỳ lạ" trong tiếng Anh là weirdly (phó từ), wonderful (tính từ), marvellous (tính từ).

weirdly Phó từ

UK/ˈwɪə(ɹ)dli/US/ˈwɪə(ɹ)dli/

Nghĩa: Không tự nhiên, huyền bí, kỳ lạ.

  • They were looking at me weirdly.Họ đã nhìn tôi một cách kỳ lạ.

Xem đầy đủ từ "weirdly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wonderful Tính từ

UK/ˈwʌndəfl̩/US/ˈwʌndɚfl̩/

Nghĩa: Kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ.

Xem đầy đủ từ "wonderful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marvellous Tính từ

UK/ˈmɑːvələs/US/ˈmɑɹvələs/

Nghĩa: Kỳ lạ, kỳ diệu, tuyệt diệu, phi thường.

Xem đầy đủ từ "marvellous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wizard Tính từ

UK/ˈwɪzəd/US/ˈwɪzɚd/

Nghĩa: Kỳ lạ.

Xem đầy đủ từ "wizard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bizarre Tính từ

UK/bɪˈzɑː(ɹ)/US/bɪˈzɑɹ/

Nghĩa: Kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị.

Xem đầy đủ từ "bizarre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wondrous Tính từ

UK/ˈwʌndɹəs/US/ˈwʌndɹəs/

Nghĩa: (văn học) kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ.

Xem đầy đủ từ "wondrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phenomenally Phó từ

US/fɪ.ˈnɑː.mə.nᵊl.li/

Nghĩa: Kỳ lạ, phi thường.

Xem đầy đủ từ "phenomenally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncanny Tính từ

US/ʌnˈkæni/

Nghĩa: Kỳ lạ, huyền bí.

Xem đầy đủ từ "uncanny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prodigious Tính từ

UK/pɹəˈdɪd͡ʒəs/US/pɹəˈdɪd͡ʒəs/

Nghĩa: Phi thường, kỳ lạ; to lớn, lớn lao.

  • a prodigious sum of moneymột món tiền lớn

Xem đầy đủ từ "prodigious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eerily Phó từ

US/ˈɪɹ.ɪ.li/

Nghĩa: Kỳ lạ, kỳ quái.

Xem đầy đủ từ "eerily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fancifully Phó từ

US/ˈfænt.sɪ.fəl.li/

Nghĩa: Kỳ lạ, lạ thường.

Xem đầy đủ từ "fancifully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncannily Phó từ

UK/ʌŋˈkænɪli/US/ʌŋˈkænɪli/

Nghĩa: Kỳ lạ, huyền bí, không tự nhiên.

Xem đầy đủ từ "uncannily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prodigiously Phó từ

US/prə.ˈdɪ.dʒəs.li/

Nghĩa: Phi thường, kỳ lạ; to lớn, đồ sộ.

Xem đầy đủ từ "prodigiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strange Tính từ

UK/stɹeɪnd͡ʒ/US/stɹeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Kỳ lạ, kỳ dị, kỳ quặc.

  • Strange rumors are going around.Những tin đồn kỳ lạ đang lan rộng.
  • A strange beast is roaming through the woods.Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng.

Xem đầy đủ từ "strange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strangely Phó từ

UK/ˈstɹeɪnd͡ʒli/US/ˈstɹeɪnd͡ʒli/

Nghĩa: Kỳ lạ, kỳ quặc.

  • He was acting strangely.Anh ấy đã hành động một cách kỳ lạ.
  • He has started acting strangely.Anh ta cư xử một cách kỳ lạ.

Xem đầy đủ từ "strangely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curious Tính từ

UK/ˈkjʊə.ɹi.əs/US/ˈkjʊɹ.i.əs/

Nghĩa: Kỳ lạ, kỳ dị, lạ lùng.

  • a curious mistakemột lỗi lầm kỳ lạ

Xem đầy đủ từ "curious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tremendous Tính từ

UK/tɹɪˈmɛndəs/US/tɹɪˈmɛndəs/

Nghĩa: To lớn; kỳ lạ.

  • a tremendous successmột thắng lợi to lớn
  • to take tremendous trouble to...vất vả hết sức để..., chạy ngược chạy xuôi để

Xem đầy đủ từ "tremendous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exotic Tính từ

UK/ɪɡˈzɒtɪk/US/ɪɡˈzɑtɪk/

Nghĩa: Kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ.

Xem đầy đủ từ "exotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phenomenal Tính từ

UK/fɪˈnɒmɪnəl/US/fɪˈnɑmɪnəl/

Nghĩa: Kỳ lạ, phi thường.

Xem đầy đủ từ "phenomenal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eerie Tính từ

UK/ˈɪəɹi/US/ˈɪɚi/

Nghĩa: Kỳ lạ, kỳ quái.

Xem đầy đủ từ "eerie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miraculous Tính từ

UK/mɪˈɹæk.jʊ.ləs/US/məˈɹæk.jə.ləs/

Nghĩa: Kỳ lạ, phi thường.

Xem đầy đủ từ "miraculous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monumental Tính từ

UK/ˌmɒnjʊˈmɛntəl/US/ˌmɑnjəˈmɛntəl/

Nghĩa: Kỳ lạ, lạ thường.

  • monumental ignorancesự ngu dốt lạ thường

Xem đầy đủ từ "monumental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconceivable Tính từ

UK/ɪn.kənˈsiː.və.bl̩/US/ɪn.kənˈsiː.və.bl̩/

Nghĩa: Kỳ lạ, phi thường.

  • an inconceivable speedtốc độ phi thường

Xem đầy đủ từ "inconceivable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

droll Tính từ

UK/dɹəʊl/US/dɹoʊl/

Nghĩa: Kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ.

Xem đầy đủ từ "droll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arabesque Tính từ

UK/ˌæɹ.əˈbɛsk/US/ˌæɹ.əˈbɛsk/

Nghĩa: Kỳ lạ, kỳ dị.

Xem đầy đủ từ "arabesque": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eery Tính từ

Nghĩa: Kỳ lạ, kỳ quái.

Xem đầy đủ từ "eery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portentous Tính từ

UK/pɔːˈtɛntəs/US/poɹˈtɛntəs/

Nghĩa: Kỳ diệu, kỳ lạ.

Xem đầy đủ từ "portentous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portentously Phó từ

UK/pɔː(ɹ)ˈtɛn.təs.li/US/pɔː(ɹ)ˈtɛn.təs.li/

Nghĩa: Kỳ diệu, kỳ lạ.

Xem đầy đủ từ "portentously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensationally Phó từ

UK/sɛnˈseɪʃənəli/US/sɛnˈseɪʃənəli/

Nghĩa: Kỳ lạ.

Xem đầy đủ từ "sensationally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wonder Danh từ

UK/ˈwʌndə/US/ˈwʌndɚ/

Nghĩa: Vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công.

  • the seven wonders of the worldbảy kỳ quan trên thế giới
  • a wonder of architecturemột kỳ công về kiến trúc

Xem đầy đủ từ "wonder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kỳ lạ tiếng Anh là gì?

"kỳ lạ" trong tiếng Anh là weirdly (phó từ), wonderful (tính từ), marvellous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.