Không đúng tiếng Anh là gì?
"không đúng" trong tiếng Anh là incorrect (tính từ), wrong (phó từ), untrue (tính từ).
incorrect Tính từ
UK/ˌɪn.kəˈɹɛkt/US/ˌɪn.kəˈɹɛkt/
Nghĩa: Không đúng, không chỉnh, sai.
- They're incorrect.Họ không đúng.
- This information is incorrect.Thông tin này không đúng.
wrong Phó từ
UK/ˈɹɒŋ/US/ˈɹɔŋ/
Nghĩa: Sai, không đúng, không đáng, bậy.
- to do a sum wronglàm sai một bài tính
untrue Tính từ
UK/ʌnˈtɹuː/US/ʌnˈtɹuː/
Nghĩa: Không đúng, sai, sai sự thật.
- This was untrue.Điều này không đúng.
unfairly Phó từ
Nghĩa: Không đúng, không công bằng, bất công.
wrongly Phó từ
UK/ˈɹɒŋ.li/US/ˈɹɔŋ.li/
Nghĩa: Không đúng, sai, sai lầm, sai trái, trái lý.
inaccurate Tính từ
UK/ɪnˈæ.kjʊ.ɹət/US/ɪnˈæk.jə.ɹɪt/
Nghĩa: Không đúng, sai, trật.
off-key Phó từ
US/ˈɔf.ˈki/
Nghĩa: Lệch lạc, không đúng.
erroneous Tính từ
UK/ɪˈɹəʊni.əs/US/ɛˈɹoʊ.ni.əs/
Nghĩa: Sai lầm, sai sót; không đúng.
inexact Tính từ
US/ˌɪ.nɪɡ.ˈzækt/
Nghĩa: Không đúng, không chính xác.
uncorrect Tính từ
Nghĩa: Không đúng; không chính xác; sai.
imprecise Tính từ
UK/ɪmpɹɪˈsaɪs/US/ɪmpɹəˈsaɪs/
Nghĩa: Không chính xác, không đúng.
fail Nội động từ
UK/feɪl/US/feɪl/
Nghĩa: Không đúng, sai.
- the prophecy failedlời tiên đoán sai
improper Tính từ
UK/ɪmˈpɹɒp.ə/US/ɪmˈpɹɑ.pɚ/
Nghĩa: Sai, không đúng.
- improper treatment of disease may cause deathtrị bệnh sai có thể làm người bệnh thiệt mạng
unjustly Phó từ
UK/ʌnˈd͡ʒʌstli/US/ʌnˈd͡ʒʌstli/
Nghĩa: Không đúng, sai.
unjust Tính từ
UK/ʌnˈd͡ʒʌst/US/ʌnˈd͡ʒʌst/
Nghĩa: Không đúng, sai.
- unjust scalescái cân sai
unsound Tính từ
UK/ˌʌnˈsaʊnd/US/ˌʌnˈsaʊnd/
Nghĩa: Không lành mạnh; không đúng, không có căn cứ.
- of unsound mindđầu óc rối loạn; điên
impropriety Danh từ
UK/ˌɪm.pɹəˈpɹaɪ.ɪ.ti/US/ˌɪm.pɹəˈpɹaɪ.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự sai lầm, sự không đúng.
inaccuracy Danh từ
UK/ɪnˈakjʊɹəsi/US/ɪnˈæk.jɚ.ə.si/
Nghĩa: Sự không đúng, sự sai; tính không đúng.
inaccurateness Danh từ
Nghĩa: Tính không đúng, tính sai.
incorrectness Danh từ
US/ˌɪn.kə.ˈrɛkt.nəs/
Nghĩa: Sự không đúng, sự không chỉnh, sự sai.
inexactitude Danh từ
US/ˌɪ.ˌnɪɡ.ˈzæk.tə.ˌtuːd/
Nghĩa: Tính không đúng, tính không chính xác; sự không đúng, sự không chính xác.
inexactness Danh từ
US/ˌɪ.nɪɡ.ˈzækt.nəs/
Nghĩa: Tính không đúng, tính không chính xác; sự không đúng, sự không chính xác.
erroneousness Danh từ
US/ɪ.ˈroʊ.ni.əs.nəs/
Nghĩa: Tính sai lầm, tính sai sót; tính không đúng.
impreciseness Danh từ
US/ˌɪm.prɪ.ˈsɑɪs.nəs/
Nghĩa: Tính không chính xác, tính không đúng.
imprecision Danh từ
UK/ˌɪm.pɹɪˈsɪʒ.ən/US/ˌɪm.pɹɪˈsɪʒ.ən/
Nghĩa: Tính không chính xác, tính không đúng.
unsoundness Danh từ
Nghĩa: Tính không lành mạnh; tính không đúng, tính không có căn cứ.
unjustness Danh từ
US/ˌən.ˈdʒəst.nəs/
Nghĩa: Tính không đúng.
Câu hỏi thường gặp
Không đúng tiếng Anh là gì?
"không đúng" trong tiếng Anh là incorrect (tính từ), wrong (phó từ), untrue (tính từ).