Không may tiếng Anh là gì?
"không may" trong tiếng Anh là unlucky (tính từ), unfortunately (phó từ), unfortunate (tính từ).
unlucky Tính từ
UK/ʌnˈlʌki/US/ʌnˈlʌki/
Nghĩa: Không may, xúi, rủi, đen đủi.
- Tom was unlucky.Tom đã không may mắn.
- Tom seems to be unlucky.Tom có vẻ không may.
unfortunately Phó từ
UK/ʌnˈfɔː.tjʊ.nət.li/US/ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt.li/
Nghĩa: Một cách đáng tiếc, không may.
- His new girlfriend looks attractive, but she's unfortunately very stupid.Bạn gái mới của anh ấy trông rất hấp dẫn, nhưng không may cô nàng lại rất ngu ngốc.
- Unfortunately, my cat is sick.Không may là mèo của tôi bị bệnh.
unfortunate Tính từ
UK/ʌnˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/
Nghĩa: Không may, rủi ro, bất hạnh.
- an unfortunate manngười bất hạnh
- an unfortunate eventviệc rủi ro
hapless Tính từ
US/ˈhæpləs/
Nghĩa: Rủi ro, không may.
inauspicious Tính từ
UK/ˌɪnɔːˈspɪʃəs/US/ˌɪnɔːˈspɪʃəs/
Nghĩa: Mang điềm xấu; gở; bất hạnh, không may, rủi ro.
- an inauspicious commencementsự bắt đầu không may
fortuneless Tính từ
Nghĩa: Không may.
luckless Tính từ
US/ˈlək.ləs/
Nghĩa: Không may, rủi ro, đen đủi.
unluckily Phó từ
UK/ʌnˈlʌkɪli/US/ʌnˈlʌkɪli/
Nghĩa: Không may, bất hạnh.
baleful Tính từ
UK/ˈbeɪl.fəl/US/ˈbeɪl.fəl/
Nghĩa: Tai hoạ, xấu, rủi, không may, gở.
inauspiciously Phó từ
US/ˌɪ.ˌnɔ.ˈspɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Bất hạnh, không may, rủi ro.
unchancy Tính từ
Nghĩa: Rủi, không may, bất hạnh.
ill Tính từ
UK/ɪl/US/ɪl/
Nghĩa: Không may, rủi.
- ill fortunevận rủi
unhappy Tính từ
UK/ʌnˈhæpi/US/ʌnˈhæpi/
Nghĩa: Không may, rủi, bất hạnh, không tốt, không hay.
- an unhappy eventmột việc không hay
untoward Tính từ
UK/ˌʌn.tʊˈwɔːd/US/ˌʌn.təˈwɔɹd/
Nghĩa: Không hay, không may, rủi ro.
- an untoward eventmột sự kiện rủi ro
unhappily Phó từ
UK/ʌnˈhæpɪli/US/ʌnˈhæpɪli/
Nghĩa: Bất hạnh, không may.
infelicitous Tính từ
UK/ˌɪn.fəˈlɪs.ɪ.təs/US/ˌɪn.fəˈlɪs.ɪ.təs/
Nghĩa: Không may, bất hạnh.
illy Tính từ
US/ˈɪl.li/
Nghĩa: Không may, rủi.
- ill fortunevận rủi
misfortune Danh từ
UK/mɪsˈfɔːtʃuːn/US/mɪsˈfɔɹt͡ʃən/
Nghĩa: Điều không may, điều hoạ.
unhappiness Danh từ
Nghĩa: Sự không may, sự bất hạnh; vận rủi.
mishap Danh từ
UK/ˈmɪshæp/US/ˈmɪshæp/
Nghĩa: Việc rủi ro, việc không may; tai nạn.
hoodoo Danh từ
UK/ˈhuːduː/US/ˈhudu/
Nghĩa: Vận rủi, sự không may.
hard cheese Thán từ
Nghĩa: (Thông tục) Sự không may, sự thất bại; hoàn toàn đáng buồn.
mischance Danh từ
UK/mɪsˈtʃɑːns/
Nghĩa: Sự không may, sự rủi ro, sự bất hạnh.
- by mischancedo không may
inauspiciousness Danh từ
US/ˌɪ.ˌnɔ.ˈspɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Sự gở; sự bất hạnh, sự không may, sự rủi ro.
ambs-ace Danh từ
Nghĩa: Sự không may, vận rủi, vận đen.
ames-ace Danh từ
Nghĩa: Sự không may, vận rủi, vận đen.
bird of ill omen Danh từ
Nghĩa: Người không may, người gặp vận rủi.
contretemps Danh từ
UK/ˈkɒn.tɹə.tɑ̃ŋ/US/ˈkɑːn.tɹə.tɑ̃/
Nghĩa: Sự không may; chuyện trớ trêu, chuyện bất trắc.
infelicity Danh từ
Nghĩa: Sự không may, sự bất hạnh.
Câu hỏi thường gặp
Không may tiếng Anh là gì?
"không may" trong tiếng Anh là unlucky (tính từ), unfortunately (phó từ), unfortunate (tính từ).