TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khoảng tiếng Anh là gì?

"khoảng" trong tiếng Anh là approximately (phó từ), interval (danh từ), space (danh từ).

approximately Phó từ

UK/əˈpɹɒk.sɪ.mət.li/US/əˈpɹɑk.sɪ.mət.li/

Nghĩa: khoảng, chừng

Xem đầy đủ từ "approximately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interval Danh từ

UK/ˈɪntəvəl/US/ˈɪntɚvəl/

Nghĩa: Khoảng (thời gian, không gian), khoảng cách.

Xem đầy đủ từ "interval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

space Danh từ

UK/speɪs/US/speɪs/

Nghĩa: khoảng, chỗ, không gian

  • Voyager 1 has finally reached interstellar space.Voyager 1 cuối cùng đã đến khoảng không giữa các vì sao.
  • to take up too much spacechoán mất nhiều chỗ, chiếm mất nhiều chỗ

Xem đầy đủ từ "space": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

about Phó từ

UK/əˈbaʊ̯t/US/əˈbaʊ̯t/

Nghĩa: khoảng, chừng, cỡ, độ

Xem đầy đủ từ "about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distance Danh từ

UK/ˈdɪst(ə)n(t)s/US/ˈdɪst(ə)n(t)s/

Nghĩa: Khoảng (thời gian).

  • at this distance of timevào khoảng thời gian đó
  • the distance between two eventskhoảng thời gian giữa hai sự việc

Xem đầy đủ từ "distance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circa Giới từ

UK/ˈsɜː.kə/US/ˈsɜɹ.kə/

Nghĩa: khoảng

Xem đầy đủ từ "circa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intervallic Tính từ

UK/ɪntəˈvælɪk/US/ˌɪntɚˈvælɪk/

Nghĩa: Khoảng, (thuộc) khoảng cách.

Xem đầy đủ từ "intervallic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

so Phó từ

UK/səʊ/US/soʊ/

Nghĩa: Chừng, khoảng.

  • a week or sochừng một tuần lễ
  • he must be forty or soanh ta bốn mươi hay khoảng thế, ông ta chừng bốn mươi

Xem đầy đủ từ "so": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

somewhere Phó từ

UK/ˈsʌm.wɛː/US/ˈsʌm.wɛɹ/

Nghĩa: Khoảng, chừng.

  • somewhere about 50chừng 50 tuổi

Xem đầy đủ từ "somewhere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

region Danh từ

UK/ˈɹiːd͡ʒən/US/ˈɹi.d͡ʒən/

Nghĩa: Khoảng.

  • this costs in the region of 500₫cái đó giá trong khoảng 500 đồng

Xem đầy đủ từ "region": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stretch Danh từ

UK/stɹɛt͡ʃ/US/stɹɛt͡ʃ/

Nghĩa: Quãng (đường); dải, khoảng (đất).

  • stretch of landdải đất

Xem đầy đủ từ "stretch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

span

UK/spæn/US/spæn/

Xem đầy đủ từ "span": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lapse Danh từ

UK/læps/US/læps/

Nghĩa: Khoảng, quãng, lát, hồi.

  • a lapse of timemột khoảng thời gian

Xem đầy đủ từ "lapse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tract Danh từ

UK/tɹækt/US/tɹækt/

Nghĩa: Khoảng (thời gian).

Xem đầy đủ từ "tract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thereabouts Phó từ

UK/ðɛəɹəˈbaʊts/US/ˈðɛɹəˌbaʊts/

Nghĩa: Chừng, xấp xỉ, khoảng.

  • 10d or thereaboutchừng mười đồng

Xem đầy đủ từ "thereabouts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thereabout Phó từ

UK/ðɛəɹəˈbaʊt/US/ˈðɛɹəˌbaʊt/

Nghĩa: Chừng, xấp xỉ, khoảng.

  • 10d or thereaboutchừng mười đồng

Xem đầy đủ từ "thereabout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khoảng tiếng Anh là gì?

"khoảng" trong tiếng Anh là approximately (phó từ), interval (danh từ), space (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.