TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiệt sức tiếng Anh là gì?

"kiệt sức" trong tiếng Anh là exhausted (tính từ), worn-out (tính từ), crock (nội động từ).

exhausted Tính từ

UK/ɪɡˈzɔːstɪd/US/ɪɡˈzɔstɪd/

Nghĩa: Kiệt sức, mệt lử.

  • Both Tom and I are exhausted.Cả Tom và tôi đều kiệt sức rồi.
  • Tom and I are both exhausted.Cả Tom và tôi đều kiệt sức rồi.

Xem đầy đủ từ "exhausted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worn-out Tính từ

UK/ˈwɔːn.aʊt/US/ˈwɔɹnˌaʊt/

Nghĩa: Mệt lử, kiệt sức (người).

Xem đầy đủ từ "worn-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crock Nội động từ

UK/kɹɒk/US/kɹɑk/

Nghĩa: To crock up bị suy yếu, kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "crock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run-down Tính từ

US/ˈrən.ˈdɑʊn/

Nghĩa: Kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "run-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be on one's last legs Cụm từ

Nghĩa: Kiệt sức, sắp chết.

Xem đầy đủ từ "be on one's last legs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effete Tính từ

UK/ɪˈfiːt/US/ɪˈfit/

Nghĩa: Kiệt sức, mòn mỏi.

Xem đầy đủ từ "effete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punishingly Phó từ

Nghĩa: Kiệt sức (làm việc).

Xem đầy đủ từ "punishingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tabefy Nội động từ

Nghĩa: Kiệt sức; gầy mòn; ốm yếu.

Xem đầy đủ từ "tabefy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toil-worn Tính từ

Nghĩa: Kiệt sức, rã rời.

Xem đầy đủ từ "toil-worn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adynamic Tính từ

US/ˌeɪ.ˌdɑɪ.ˈnæ.mɪk/

Nghĩa: Mệt lử, kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "adynamic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crocky Tính từ

UK/ˈkɹɒki/US/ˈkɹɑki/

Nghĩa: Ốm yếu, kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "crocky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forspend Ngoại động từ

UK/fɔː(ɹ)ˈspɛnd/US/fɔː(ɹ)ˈspɛnd/

Nghĩa: Làm cho mệt mỏi; kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "forspend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frazzle Nội động từ

UK/ˈfɹæz(ə)l/US/ˈfɹæz(ə)l/

Nghĩa: Mệt rã rời, kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "frazzle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tabescent Tính từ

Nghĩa: Gầy mòn; kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "tabescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wearily Phó từ

UK/ˈwɪəɹɪli/US/ˈwɪɹɪli/

Nghĩa: Rất mệt, mệt lử, kiệt sức (nhất là do cố gắng hoặc chịu đựng).

Xem đầy đủ từ "wearily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

down Phó từ

UK/daʊ̯n/US/daʊ̯n/

Nghĩa: Gục xuống, kiệt sức, ở thế cùng, cùng đường; im đi (ngụ ý trấn áp, bắt im, làm kiệt sức, dồn vào thế cùng...).

  • to hunt down a deersăn đuổi một con hươu đến cùng đường
  • to run down a horsebắt ngựa chạy kiệt sức

Xem đầy đủ từ "down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overcome Động từ

UK/ˌəʊ.vəˈkʌm/US/ˌoʊ.vəɹˈkʌm/

Nghĩa: Kiệt sức, mất tự chủ; mất tinh thần.

  • overcome by hungerđói mèm
  • overcome by (with) liquor (drink)say mèm

Xem đầy đủ từ "overcome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prostrate Tính từ

UK/ˈpɹɒstɹeɪt/US/ˈpɹɑstɹeɪt/

Nghĩa: Mệt lử, kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "prostrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break down Cụm động từ

Nghĩa: Suy nhược, kiệt sức; làm sa sút, làm suy nhược (sức khoẻ, tinh thần...).

Xem đầy đủ từ "break down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effervescible Tính từ

Nghĩa: Kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "effervescible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fag Danh từ

UK/fæɡ/US/fæɡ/

Nghĩa: Sự kiệt sức, sự suy nhược.

Xem đầy đủ từ "fag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crack-up Danh từ

UK/ˈkɹæk ˈʌp/US/ˈkɹæk ˈʌp/

Nghĩa: Sự kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "crack-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effeteness Danh từ

US/ɛ.ˈfit.nəs/

Nghĩa: Sự kiệt sức, sự mòn mỏi.

Xem đầy đủ từ "effeteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adynamia Danh từ

Nghĩa: Chứng mệt lử; sự kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "adynamia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prostration Danh từ

UK/pɹɒsˈtɹeɪʃən/US/pɹɒsˈtɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự mệt lử, sự kiệt sức; tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "prostration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punishing Tính từ

UK/ˈpʌnɪʃɪŋ/US/ˈpʌnɪʃɪŋ/

Nghĩa: Kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "punishing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whacked Tính từ

US/ˈʍæ.kəd/

Nghĩa: Hết sức mệt mỏi, kiệt sức (người).

Xem đầy đủ từ "whacked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pooped Tính từ

UK/pupt/US/pupt/

Nghĩa: Rất mệt mỏi, kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "pooped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knackered Tính từ

UK/ˈnæk.əd/US/ˈnæk.ɚd/

Nghĩa: Mệt lử, kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "knackered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jaded Tính từ

UK/ˈd͡ʒeɪdɪd/US/ˈd͡ʒeɪdɪd/

Nghĩa: Mệt mỏi, mệt rã rời, kiệt sức; phải làm việc quá sức.

Xem đầy đủ từ "jaded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiệt sức tiếng Anh là gì?

"kiệt sức" trong tiếng Anh là exhausted (tính từ), worn-out (tính từ), crock (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.