TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm giả tiếng Anh là gì?

"làm giả" trong tiếng Anh là fake (động từ), falsify (ngoại động từ), doctor (ngoại động từ).

fake Động từ

UK/feɪ̯k/US/feɪ̯k/ giọng người thật

Nghĩa: làm giả, nhái

Xem đầy đủ từ "fake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

falsify Ngoại động từ

UK/ˈfɒlsɪfaɪ/US/ˈfɒlsɪfaɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Làm giả, giả mạo (tài liệu).

Xem đầy đủ từ "falsify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doctor Ngoại động từ

UK/ˈdɒktə(ɹ)/US/ˈdɑktɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Làm giả, giả mạo.

Xem đầy đủ từ "doctor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imitate Ngoại động từ

US/ˈɪmɪteɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Làm giả.

  • to imitate diamondslàm giả kim cương

Xem đầy đủ từ "imitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabricate Ngoại động từ

UK/ˈfæb.ɹɪ.keɪt/US/ˈfæb.ɹɪ.keɪt/ giọng máy

Nghĩa: Làm giả (giấy tờ, văn kiện).

Xem đầy đủ từ "fabricate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feign Ngoại động từ

UK/feɪn/US/feɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Làm giả, giả mạo.

  • to feign a documentgiả mạo giấy tờ tài liệu

Xem đầy đủ từ "feign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forge Động từ

UK/fɔːd͡ʒ/US/fɔɹd͡ʒ/ giọng máy

Nghĩa: làm giả

Xem đầy đủ từ "forge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tamper Nội động từ

UK/ˈtæm.pə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giả mạo, làm giả, chữa (giấy tờ...).

  • to tamper with a documentlàm giả tài liệu

Xem đầy đủ từ "tamper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apocryphal Tính từ

UK/əˈpɒkɹɪfəl/US/əˈpɑkɹɪfəl/ giọng người thật

Nghĩa: Làm giả, giả mạo, nguỵ tác.

Xem đầy đủ từ "apocryphal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debase Ngoại động từ

UK/dɪˈbeɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm giả (tiền...).

Xem đầy đủ từ "debase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sophisticate Ngoại động từ

UK/səˈfɪstɪkeɪt/US/səˈfɪstɪkeɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Làm giả, xuyên tạc (một văn kiện).

Xem đầy đủ từ "sophisticate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabrication Danh từ

US/fæbɹɪˈkeɪʃən/ giọng máy

Nghĩa: Sự làm giả (giấy tờ, văn kiện).

Xem đầy đủ từ "fabrication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sophistication Danh từ

UK/səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/US/səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự làm giả, sự xuyên tạc (văn kiện...).

Xem đầy đủ từ "sophistication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counterfeiter Danh từ

UK/ˈkaʊntə(ɹ)ˌfɪtə(ɹ)/US/ˈkaʊntə(ɹ)ˌfɪtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ làm giả, kẻ làm giả mạo.

Xem đầy đủ từ "counterfeiter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fakement Danh từ

Nghĩa: Sự làm giống như thật; sự làm giả.

Xem đầy đủ từ "fakement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fakery Danh từ

Nghĩa: Sự làm giả.

Xem đầy đủ từ "fakery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

falsification Danh từ

UK/ˌfɔːl.sɪf.ɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌfɔːl.sɪf.ɪˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự làm giả (tài liệu).

Xem đầy đủ từ "falsification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabricator Danh từ

US/ˈfæ.brɪ.ˌkeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người làm giả (giấy tờ, văn kiện).

Xem đầy đủ từ "fabricator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adulteration Danh từ

US/ə.ˌdəl.tə.ˈreɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự làm giả, sự giả mạo (tiền...).

Xem đầy đủ từ "adulteration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debasement Danh từ

UK/dɪˈbeɪsmənt/US/dɪˈbeɪsmənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự làm giả (tiền...).

Xem đầy đủ từ "debasement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tampering Danh từ

US/ˈtæm.pɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự giả mạo, sự làm giả (giấy tờ).

Xem đầy đủ từ "tampering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm giả tiếng Anh là gì?

"làm giả" trong tiếng Anh là fake (động từ), falsify (ngoại động từ), doctor (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "fake": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "falsify": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "doctor": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "imitate": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "feign": BirdHopper, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "apocryphal": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sophisticate": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "adulteration": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.