Làm xong tiếng Anh là gì?
"làm xong" trong tiếng Anh là finish (ngoại động từ), complete (ngoại động từ), accomplish (ngoại động từ).
finish Ngoại động từ
UK/ˈfɪnɪʃ/US/ˈfɪnɪʃ/
Nghĩa: Hoàn thành, kết thúc, làm xong.
- When are you going to finish doing that?Bao giờ thì bạn sẽ làm xong việc đó?
- I'm convinced we can finish this by tomorrow.Tớ tin bọn mình có thể làm xong vào ngày mai
complete Ngoại động từ
UK/kəmˈpliːt/US/kəmˈpliːt/
Nghĩa: Hoàn thành, làm xong.
accomplish Ngoại động từ
UK/əˈkʌm.plɪʃ/US/əˈkɑm.plɪʃ/
Nghĩa: Hoàn thành, làm xong, làm trọn.
- to accomplish one's taskhoàn thành nhiệm vụ
- to accomplish one's promiselàm trọn lời hứa
consummate Ngoại động từ
UK/ˈkɒnsəmət/US/ˈkɑnsəmət/
Nghĩa: Làm xong, hoàn thành, làm trọn.
finalize Động từ
UK/ˈfaɪ.nə.laɪz/US/ˈfaɪ.nə.laɪz/
Nghĩa: Làm xong, hoàn thành.
be through with Cụm từ
Nghĩa: Làm xong, hoàn thành (công việc...).
finalise Động từ
Nghĩa: Làm xong, hoàn thành.
pack it in Cụm động từ
Nghĩa: (Từ lóng) Làm xong, hoàn thành.
finish off Cụm động từ
Nghĩa: Hoàn thành, kết thúc, làm xong.
discharge Ngoại động từ
UK/dɪsˈtʃɑːdʒ/US/dɪsˈtʃɑɹdʒ/
Nghĩa: Trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ...).
do Ngoại động từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Làm xong, xong, hết.
- how many pages have you done?anh đã đọc xong bao nhiêu trang rồi?
- have you done laughing?anh đã cười hết chưa?
end Động từ
UK/ɛnd/US/ɛnd/
Nghĩa: kết thúc, hết, làm xong, hoàn thành
close Ngoại động từ
UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/
Nghĩa: Kết thúc, chấm dứt, làm xong.
- to close one's dayskết thúc cuộc đời, chết
- to close a speechkết thúc bài nói
terminate Ngoại động từ
UK/ˈtɜːmɪneɪ̯t/US/ˈtɝmɪneɪ̯t/
Nghĩa: Làm xong, kết thúc, hoàn thành, chấm dứt.
- to terminate one's workhoàn thành công việc
fetch up Cụm động từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Làm xong.
completion Danh từ
UK/kəmˈpliː.ʃən/US/kəmˈpli.ʃən/
Nghĩa: Sự hoàn thành, sự làm xong.
- near completionsự gần xong
accomplishment Danh từ
UK/əˈkɒm.plɪʃ.mənt/US/əˈkɑm.plɪʃ.mənt/
Nghĩa: Sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm trọn.
termination Danh từ
US/tɚmɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự làm xong, sự kết thúc, sự hoàn thành, sự chấm dứt.
- to put a termination to somethinglàm xong việc gì
consummation Danh từ
US/ˌkɑːn.sə.ˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm xong, sự hoàn thành.
- the consummation of a life workhoàn thành sự nghiệp của cuộc đời
Câu hỏi thường gặp
Làm xong tiếng Anh là gì?
"làm xong" trong tiếng Anh là finish (ngoại động từ), complete (ngoại động từ), accomplish (ngoại động từ).