Lòng tiếng Anh là gì?
"lòng" trong tiếng Anh là heart (danh từ), will (danh từ), mind (danh từ).
heart Danh từ
UK/hɑːʔ/US/hɑɹt/
Nghĩa: tim, lòng, trung tâm
- I must learn this poem by heart.Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này.
- The students learned this poem by heart.Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này.
will Danh từ
UK/wɪl/US/wɪl/
Nghĩa: Ý chí, chí, ý định, lòng.
- Will you show me your passport, please?Xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ông.
- will can conquer habitý chí có thể chế ngự thói quen
mind Danh từ
UK/maɪnd/US/maɪnd/
Nghĩa: tinh thần, lòng, tâm trí
- Out of sight, out of mind.Xa mặt cách lòng
garbage Danh từ
UK/ˈɡɑː.bɪd͡ʒ/US/ˈɡɑɹ.bɪd͡ʒ/
Nghĩa: Lòng, ruột (thú...).
entrails Danh từ
UK/ˈɛn.tɹeɪlz/US/ˈɛn.tɹeɪlz/
Nghĩa: Lòng (trái đất...).
giblets Danh từ
UK/ˈd͡ʒɪbləts/US/ˈd͡ʒɪbləts/
Nghĩa: Lòng; cổ, cánh; chân (gà, ngỗng... chặt ra trước khi nấu).
internals Danh từ
Nghĩa: Cơ quan bên trong; ruột, lòng.
inside Danh từ
UK/ˈɪnsaɪd/US/ˈɪnsaɪd/
Nghĩa: Lòng, ruột.
bed Danh từ
UK/bɛd/US/bɛd/
Nghĩa: Lòng (sông...).
flat Danh từ
UK/ˈflæt/US/ˈflæt/
Nghĩa: Lòng (sông, bàn tay...).
- the flat of the handlòng bàn tay
breast Danh từ
UK/bɹɛst/US/bɹɛst/
Nghĩa: Lòng, tâm trạng, tình cảm.
- to have a troubled breast(có tâm trạng) lo âu
lap Danh từ
UK/læp/US/læp/
Nghĩa: Lòng.
- the baby sat on his mother's lapđứa bé ngồi trong lòng mẹ
gut Danh từ
UK/ɡʌt/US/ɡʌt/
Nghĩa: Ruột, lòng (thú vật).
womb Danh từ
UK/wuːm/US/wuːm/
Nghĩa: Ruột, trung tâm, lòng.
- in the earth's wombtrong lòng quả đất
- in the womb of timestrong tương lai
bosom Danh từ
UK/ˈbʊz(ə)m/US/ˈbʊz(ə)m/
Nghĩa: Lòng, tâm hồn, trái tim, tâm tư, thâm tâm.
- it commes home to my bosomđiều đó làm cho lòng tôi xúc động
guts
UK/ɡʌts/US/ɡʌts/
bowels
US/ˈbaʊ.əlz/
Câu hỏi thường gặp
Lòng tiếng Anh là gì?
"lòng" trong tiếng Anh là heart (danh từ), will (danh từ), mind (danh từ).