TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lòng tiếng Anh là gì?

"lòng" trong tiếng Anh là heart (danh từ), will (danh từ), mind (danh từ).

heart Danh từ

UK/hɑːʔ/US/hɑɹt/

Nghĩa: tim, lòng, trung tâm

  • I must learn this poem by heart.Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này.
  • The students learned this poem by heart.Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này.

Xem đầy đủ từ "heart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

will Danh từ

UK/wɪl/US/wɪl/

Nghĩa: Ý chí, chí, ý định, lòng.

  • Will you show me your passport, please?Xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ông.
  • will can conquer habitý chí có thể chế ngự thói quen

Xem đầy đủ từ "will": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mind Danh từ

UK/maɪnd/US/maɪnd/

Nghĩa: tinh thần, lòng, tâm trí

  • Out of sight, out of mind.Xa mặt cách lòng

Xem đầy đủ từ "mind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garbage Danh từ

UK/ˈɡɑː.bɪd͡ʒ/US/ˈɡɑɹ.bɪd͡ʒ/

Nghĩa: Lòng, ruột (thú...).

Xem đầy đủ từ "garbage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entrails Danh từ

UK/ˈɛn.tɹeɪlz/US/ˈɛn.tɹeɪlz/

Nghĩa: Lòng (trái đất...).

Xem đầy đủ từ "entrails": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giblets Danh từ

UK/ˈd͡ʒɪbləts/US/ˈd͡ʒɪbləts/

Nghĩa: Lòng; cổ, cánh; chân (gà, ngỗng... chặt ra trước khi nấu).

Xem đầy đủ từ "giblets": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

internals Danh từ

Nghĩa: Cơ quan bên trong; ruột, lòng.

Xem đầy đủ từ "internals": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inside Danh từ

UK/ˈɪnsaɪd/US/ˈɪnsaɪd/

Nghĩa: Lòng, ruột.

Xem đầy đủ từ "inside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bed Danh từ

UK/bɛd/US/bɛd/

Nghĩa: Lòng (sông...).

Xem đầy đủ từ "bed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flat Danh từ

UK/ˈflæt/US/ˈflæt/

Nghĩa: Lòng (sông, bàn tay...).

  • the flat of the handlòng bàn tay

Xem đầy đủ từ "flat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breast Danh từ

UK/bɹɛst/US/bɹɛst/

Nghĩa: Lòng, tâm trạng, tình cảm.

  • to have a troubled breast(có tâm trạng) lo âu

Xem đầy đủ từ "breast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lap Danh từ

UK/læp/US/læp/

Nghĩa: Lòng.

  • the baby sat on his mother's lapđứa bé ngồi trong lòng mẹ

Xem đầy đủ từ "lap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gut Danh từ

UK/ɡʌt/US/ɡʌt/

Nghĩa: Ruột, lòng (thú vật).

Xem đầy đủ từ "gut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

womb Danh từ

UK/wuːm/US/wuːm/

Nghĩa: Ruột, trung tâm, lòng.

  • in the earth's wombtrong lòng quả đất
  • in the womb of timestrong tương lai

Xem đầy đủ từ "womb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bosom Danh từ

UK/ˈbʊz(ə)m/US/ˈbʊz(ə)m/

Nghĩa: Lòng, tâm hồn, trái tim, tâm tư, thâm tâm.

  • it commes home to my bosomđiều đó làm cho lòng tôi xúc động

Xem đầy đủ từ "bosom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guts

UK/ɡʌts/US/ɡʌts/

Xem đầy đủ từ "guts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bowels

US/ˈbaʊ.əlz/

Xem đầy đủ từ "bowels": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lòng tiếng Anh là gì?

"lòng" trong tiếng Anh là heart (danh từ), will (danh từ), mind (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.