Lưu ý tiếng Anh là gì?
"lưu ý" trong tiếng Anh là mind (động từ), note (ngoại động từ), remark (ngoại động từ).
mind Động từ
UK/maɪnd/US/maɪnd/
Nghĩa: Chú ý, lưu ý, để ý, lưu tâm.
- mind the step!chú ý, có cái bậc đấy!
- mind what you are aboutlàm gì thì phải để ý vào đó; làm gì thì phải cẩn thận
note Ngoại động từ
UK/nəʊ̯t/US/noʊ̯t/
Nghĩa: Ghi nhớ, chú ý, lưu ý, nhận thấy.
- note my wordshãy ghi nhớ những lời nói của tôi
remark Ngoại động từ
UK/ɹɪˈmɑːk/US/ɹɪˈmɑɹk/
Nghĩa: Thấy, chú ý, lưu ý, để ý đến.
- worthy of remarkđáng lưu ý
heed Ngoại động từ
UK/hɪjd/
Nghĩa: (văn học) chú ý, lưu ý, để ý.
- to heed someone's advicechú ý đến lời khuyên
advertent Tính từ
UK/ədˈvɜːtn̩t/US/ədˈvɝtn̩t/
Nghĩa: Lưu ý; chú ý đến.
look to Cụm động từ
Nghĩa: Lưu ý, cẩn thận về.
- to look to one's mannerscẩn thận trong lời ăn tiếng nói
- look to it that this will not happen againhây lưu ý đừng để cho điều đó diễn lại nữa
heedful Tính từ
US/ˈhid.fəl/
Nghĩa: Chú ý, lưu ý, để ý.
look Động từ
UK/lʊk/US/lʊk/
Nghĩa: Ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ý.
- look that the door be not left openlưu ý đừng để cửa bỏ ngỏ
regard Ngoại động từ
UK/ɹɪˈɡɑːd/US/ɹɪˈɡɑɹd/
Nghĩa: Để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì).
- not to regard someone's advicekhông để ý đến lời khuyên của ai
consult Ngoại động từ
UK/ˈkɒnsʌlt/US/ˈkɑnsʌlt/
Nghĩa: Quan tâm, để ý, lưu ý, nghĩ đến.
- to consult common interestsnghĩ đến quyền lợi chung
- to consult someone's feelingslưu ý đến tình cảm của ai
be careful
watch out
consideration Danh từ
UK/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/US/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự để ý, sự quan tâm, sự lưu ý.
advertence Danh từ
US/æd.ˈvɜː.tᵊnts/
Nghĩa: Sự chú ý, sự lưu ý.
advertency Danh từ
Nghĩa: Sự chú ý, sự lưu ý.
carefulness Danh từ
US/ˈkɛr.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự thận trọng, sự giữ gìn; sự lưu ý.
heedfulness Danh từ
US/ˈhid.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý.
Câu hỏi thường gặp
Lưu ý tiếng Anh là gì?
"lưu ý" trong tiếng Anh là mind (động từ), note (ngoại động từ), remark (ngoại động từ).