Lắc lư tiếng Anh là gì?
"lắc lư" trong tiếng Anh là sway (nội động từ), wiggle (động từ), lurch (nội động từ).
sway Nội động từ
UK/ˈsweɪ̯/US/ˈsweɪ̯/
Nghĩa: Đu đưa, lắc lư.
wiggle Động từ
UK/ˈwɪɡəl/US/ˈwɪɡəl/
Nghĩa: Lắc lư; ngọ nguậy.
- to wiggle one's toesngọ nguậy ngón chân
- keep still! don't wiggle!đứng yên, không được ngọ nguậy!
lurch Nội động từ
UK/lɜːt͡ʃ/US/lɜɹt͡ʃ/
Nghĩa: Tròng trành, lắc lư.
wobble Nội động từ
UK/ˈwɒbl̩/US/ˈwɑbl̩/
Nghĩa: Lắc lư, nghiêng bên nọ ngả bên kia.
flop Nội động từ
UK/flɒp/US/flɑp/
Nghĩa: Lắc lư.
dingle-dangle Phó từ
US/ˈdɪŋ.ɡəl.ˈdæŋ.ɡəl/
Nghĩa: Lắc lư, đu đưa.
go seasaw Cụm từ
Nghĩa: Lắc lư, lui tới.
niddle-noddle Tính từ
Nghĩa: Lắc lư (đầu), lung lay.
vacillate Nội động từ
UK/ˈvæ.sə.leɪt/US/ˈvæ.sə.leɪt/
Nghĩa: Lắc lư, lảo đảo; chập chờn.
vacillatory Tính từ
Nghĩa: Lắc lư, lao đảo; chập chờn.
- vacillatory movementchuyển động lắc lư
wabble Nội động từ
Nghĩa: Lắc lư, nghiêng bên nọ ngả bên kia.
noddle Ngoại động từ
UK/ˈnɒdəl/US/ˈnɑd l/
Nghĩa: Gật (đầu); lắc lư (đầu).
shake
UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/
nod Động từ
UK/nɒd/US/nɑd/
Nghĩa: Đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông...).
weave Nội động từ
UK/wiːv/US/wiːv/
Nghĩa: Lắc lư, đua đưa.
versatile Tính từ
UK/ˈvɜː.səˌtaɪl/US/ˈvɝ.sə.təl/
Nghĩa: (thực vật học) lắc lư (bao phấn nhị hoa, râu sâu bọ).
bob Nội động từ
UK/bɒb/US/bɑb/
Nghĩa: Nhấp nhô bập bềnh, phấp phới trên không, nhảy nhót, lắc lư, lủng lẳng.
vaccilation Danh từ
Nghĩa: Sự lắc lư, sự lảo đảo; sự chập chờn.
vacillation Danh từ
UK/væsɪˈleɪʃən/US/væsɪˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự lắc lư, sự lảo đảo, sự chập chờn.
vacillating Tính từ
US/ˈvæ.sə.ˌleɪ.tiɳ/
Nghĩa: Lắc lư; chập chờn.
- vacillating lightngọn đèn chập chờn
woven Nội động từ
UK/ˈwəʊ.vən/US/ˈwoʊ.vən/
Nghĩa: Lắc lư, đua đưa.
wove Nội động từ
UK/wəʊv/
Nghĩa: Lắc lư, đua đưa.
Câu hỏi thường gặp
Lắc lư tiếng Anh là gì?
"lắc lư" trong tiếng Anh là sway (nội động từ), wiggle (động từ), lurch (nội động từ).