Lắm tiếng Anh là gì?
"lắm" trong tiếng Anh là very (phó từ), many (tính từ), much (tính từ).
very Phó từ
UK/ˈvɛɹi/US/ˈvɛɹi/
Nghĩa: Rất, lắm, hơn hết.
- very beautifulrất đẹp
- of the very best qualityphẩm chất tốt hơn hết
many Tính từ
UK/ˈmɛni/US/ˈmɛni/
Nghĩa: Nhiều, lắm.
- many people think sonhiều người nghĩ như vậy
- The challenges are serious and they are manyCác thử thách thì nghiêm trọng và chúng có nhiều
much Tính từ
UK/mʌt͡ʃ/US/mʌt͡ʃ/
Nghĩa: Nhiều, lắm.
- much waternhiều nước
- much timenhiều thì giờ
precious Phó từ
UK/ˈpɹɛʃ.əs/US/ˈpɹɛʃ.əs/
Nghĩa: Hết sức, lắm, vô cùng, ghê gớm, khác thường...
- Take care of your health. Your life is precious.Nhớ giữ gìn sức khoẻ. Cuộc đời của bạn quý giá lắm.
- to take precious good care ofchăm sóc hết sức chu đáo
a lot Đại từ
UK/ə ˈlɒt/US/ə ˈlɑt/
Nghĩa: Nhiều, lắm.
- Are you in a lot of pain?Có đau lắm không?
so Phó từ
UK/səʊ/US/soʊ/
Nghĩa: rất, lắm, lém, vậy
highly Phó từ
UK/ˈhaɪli/US/ˈhaɪli/
Nghĩa: Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao.
- to commend highlyhết sức ca ngợi
mighty Phó từ
UK/ˈmaɪti/US/ˈmaɪti/
Nghĩa: Cực kỳ, hết sức, rất, lắm.
- to think oneself mighty wisetự cho mình là khôn ngoan lắm
- it is mighty easycái đó dễ lắm
jolly Phó từ
UK/ˈd͡ʒɒli/US/ˈd͡ʒɑli/
Nghĩa: Rất, hết sức, lắm, quá.
- jolly tiredmệt hết sức, mệt lử
- you will jolly well have to do itanh phải làm cái đó là đúng quá đi rồi, nhất định là anh phải làm cái đó rồi
hella Phó từ
US/ˈhɛl.ə/
Nghĩa: Rất, lắm, hơn hết.
- He is hella annoying.Anh ấy làm khó chịu lắm
ever so Phó từ
UK/ˈɛvə ˌsəʊ/US/ˈɛvəɹ ˌsoʊ/
Nghĩa: (Thông tục) Rất là, thật là, lắm, hết sức.
- to be ever so happythật là hạnh phúc
- thank you ever so muchcảm ơn anh lắm, hết sức cảm ơn anh
gey Phó từ
US/ˈɡeɪ/
Nghĩa: Rất, lắm.
lot
UK/lɒt/US/lɑt/
- Are you in a lot of pain?Có đau lắm không?
lousy Tính từ
UK/ˈlaʊ.zi/US/ˈlaʊ.zi/
Nghĩa: (+ with) đầy rẫy, lắm, nhiều.
- lousy with moneylắm tiền nhiều của
heap Danh từ
UK/hiːp/US/hiːp/
Nghĩa: Nhiều, lắm.
- he is heaps betternó khá (đỡ) nhiều rồi
doggedly Phó từ
UK/ˈdɒɡɪdli/US/ˈdɔɡədli/
Nghĩa: Rất, lắm, vô cùng.
preciously Phó từ
Nghĩa: Hết sức, lắm, vô cùng, ghê gớm, khác thường.
dogged Phó từ
UK/ˈdɒɡɪd/US/ˈdɔɡɪd/
Nghĩa: Vô cùng, hết sức, rất, lắm, cực kỳ.
most Phó từ
UK/ˈməʊst/US/ˈmoʊst/
Nghĩa: Lắm, vô cùng, cực kỳ.
- this is a most interesting bookđây là một cuốn sách hay lắm
- most likelychắc chắn lắm
Câu hỏi thường gặp
Lắm tiếng Anh là gì?
"lắm" trong tiếng Anh là very (phó từ), many (tính từ), much (tính từ).