TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Loạng choạng tiếng Anh là gì?

"loạng choạng" trong tiếng Anh là stagger (nội động từ), giddily (phó từ), reel (nội động từ).

stagger Nội động từ

UK/ˈstæɡə/US/ˈstæɡɚ/

Nghĩa: Lảo đảo, loạng choạng.

  • Tom staggered.Tom đi loạng choạng.
  • He staggered because he tripped on the stone.Anh ấy loạng choạng vì vấp phải đá.

Xem đầy đủ từ "stagger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giddily Phó từ

US/ˈɡɪ.di.li/

Nghĩa: Choáng váng, loạng choạng.

Xem đầy đủ từ "giddily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reel Nội động từ

UK/ˈɹiːl/US/ˈɹiːl/

Nghĩa: Đi lảo đảo, loạng choạng.

  • to reel to and fro like a drunken manđi lảo đảo như người say rượu

Xem đầy đủ từ "reel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wamble Nội động từ

UK/ˈwɑm.bəl/US/ˈwɑm.bəl/

Nghĩa: Chóng mặt; loạng choạng.

Xem đầy đủ từ "wamble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

totter

UK/ˈtɒtə/US/ˈtɑtɚ/

Xem đầy đủ từ "totter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wobbly Tính từ

UK/ˈwɒb(ə)li/US/ˈwɑb(ə)li/

Nghĩa: Loạng choạng, lảo đảo (người).

Xem đầy đủ từ "wobbly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wobble Nội động từ

UK/ˈwɒbl̩/US/ˈwɑbl̩/

Nghĩa: Lảo đảo, loạng choạng (người).

Xem đầy đủ từ "wobble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flounder Nội động từ

UK/ˈflaʊ̯ndəː/US/ˈflaʊ̯ndɚ/

Nghĩa: Loạng choạng, thì thụp.

Xem đầy đủ từ "flounder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsteady Tính từ

UK/ʌnˈstɛdi/US/ʌnˈstɛdi/

Nghĩa: Lo đo, loạng choạng, run run (bước đi, tay...).

Xem đầy đủ từ "unsteady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reelingly Phó từ

Nghĩa: Lảo đảo, loạng choạng.

Xem đầy đủ từ "reelingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scandent Tính từ

UK/ˈskæn.dənt/US/ˈskæn.dənt/

Nghĩa: Loạng choạng.

Xem đầy đủ từ "scandent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsteadily Phó từ

US/ˌən.ˈstɛ.di.li/

Nghĩa: Lảo đảo, loạng choạng, run rẩy (bước đi, tay...).

Xem đầy đủ từ "unsteadily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wabbly Tính từ

Nghĩa: Loạng choạng, lảo đảo (người).

Xem đầy đủ từ "wabbly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wabble Nội động từ

Nghĩa: Lảo đảo, loạng choạng (người).

Xem đầy đủ từ "wabble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

titubation Danh từ

Nghĩa: Sự đi lảo đảo, sự loạng choạng.

Xem đầy đủ từ "titubation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faltering Tính từ

US/ˈfɔl.tɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Loạng choạng (bước đi).

Xem đầy đủ từ "faltering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Loạng choạng tiếng Anh là gì?

"loạng choạng" trong tiếng Anh là stagger (nội động từ), giddily (phó từ), reel (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.