TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mà tiếng Anh là gì?

"mà" trong tiếng Anh là but (liên từ), that (đại từ), when (đại từ).

but Liên từ

UK/ˈbʌt/US/ˈbʌt/

Nghĩa: nhưng, nhưng mà, mà

  • But you've never told me about this!Nhưng bạn chưa nói tôi về chuyện này mà!

Xem đầy đủ từ "but": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

that Đại từ

UK/ðət/US/ðət/

Nghĩa: Điều này, cái này, đây, mà.

Xem đầy đủ từ "that": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

when Đại từ

UK/wɛn/US/wɛn/

Nghĩa: Khi (lúc, hồi) mà, mà.

  • now is the time when you must workbây giờ đ đến lúc mà anh phi làm việc
  • do you remeber the day when I met you the first time?anh có nhớ cái hôm mà tôi gặp anh lần đầu không?

Xem đầy đủ từ "when": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nor Phó từ

UK/nɔː/US/nɔɹ/

Nghĩa: Mà... cũng không, và... không.

  • neither good nor badkhông tốt mà cũng không xấu
  • he can neither read nor writenó không biết đọc mà cũng không biết viết

Xem đầy đủ từ "nor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

what Hạn định từ

UK/wɒt/US/wɑt/

Nghĩa: Nào, mà.

  • You can probably guess what happens though.Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.
  • I don't know by what train I shall go.Tôi chưa biết sẽ đi xe lửa nào

Xem đầy đủ từ "what": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

however

UK/haʊˈɛvə/US/haʊˈɛvɚ/

  • Tom has a higher level of education than I do. However, I wouldn't say he is cleverer.Tom có trình độ giáo dục cao hơn tôi. Tuy nhiên, tôi sẽ không vì thế mà bảo rằng anh ấy thông minh hơn.

Xem đầy đủ từ "however": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whom

UK/huːm/US/hum/

  • Yesterday I met an old friend of mine whom I had not seen for a long time.Hôm qua, tôi đã gặp lại một người bạn cũ mà đã lâu tôi không gặp.

Xem đầy đủ từ "whom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

and

UK/ˈænd/US/ˈænd/

Xem đầy đủ từ "and": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

which

UK/wɪt͡ʃ/US/wɪt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "which": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

now Phó từ

UK/naʊ/US/naʊ/

Nghĩa: Nay, mà, vậy thì (ở đầu câu).

  • now it was so dark that nightmà đêm hôm đó trời tối lắm

Xem đầy đủ từ "now": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

where

UK/ˈwɛə/US/ˈwɛɚ/

Xem đầy đủ từ "where": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yet Phó từ

UK/jɛt/US/jɛt/

Nghĩa: Tuy thế, tuy vậy, nhưng mà, mà, song.

  • it is strange, yet truethật là kỳ lạ nhưng mà đúng sự thực
  • I agree with you, but yet I can't consenttôi đồng ý với anh song tôi không thể nào thoả thuận được

Xem đầy đủ từ "yet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

while Liên từ

UK/ʍaɪl/US/ʍaɪl/

Nghĩa: Còn, trong khi mà, mà.

  • the hat is red, while the shoes are blackmũ thì đỏ mà giày thì lại đen

Xem đầy đủ từ "while": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nevertheless

UK/ˌnɛvəðəˈlɛs/US/ˌnɛvɚðəˈlɛs/

Xem đầy đủ từ "nevertheless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whereof Phó từ

UK/wɛəɹˈɒv/US/(h)wɛɹˈʌv/

Nghĩa: Mà.

Xem đầy đủ từ "whereof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intensifier

US/ɪn.ˈtɛnt.sə.ˌfɑɪ.ər/

Xem đầy đủ từ "intensifier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

and then

Xem đầy đủ từ "and then": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mà tiếng Anh là gì?

"mà" trong tiếng Anh là but (liên từ), that (đại từ), when (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.