Mông đít tiếng Anh là gì?
"mông đít" trong tiếng Anh là buttock (danh từ), behind (danh từ), ass (danh từ).
buttock Danh từ
UK/ˈbʌtək/US/ˈbʌtək/
Nghĩa: Mông đít.
behind Danh từ
UK/bɪˈhaɪnd/US/ˈbiˌhaɪnd/
Nghĩa: Mông đít.
ass Danh từ
UK/ɑːs/US/æs/
Nghĩa: đít, mông đít
fanny Danh từ
UK/ˈfæni/US/ˈfæni/
Nghĩa: (từ lóng) mông đít.
backside Danh từ
UK/ˈbækˌsaɪd/US/ˈbækˌsaɪd/
Nghĩa: Mông đít.
rump Danh từ
UK/ˈɹʌmp/US/ˈɹʌmp/
Nghĩa: Mông đít (của thú).
posterior Danh từ
UK/pɒsˈtɪə.ɹi.ə/US/poʊˈstɪɹ.i.ɚ/
Nghĩa: Mông đít.
khyber Danh từ
UK/ˈkaɪ.bə(ɹ)/
Nghĩa: Đít; mông đít.
botty Danh từ
US/ˈbɒ.ti/
Nghĩa: Mông đít.
derriere Danh từ
US/ˌdɛr.i.ˈɛr/
Nghĩa: Mông đít.
fundament Danh từ
UK/ˈfʌn.də.mənt/US/ˈfʌn.də.mənt/
Nghĩa: Mông đít.
nates Danh từ
UK/ˈneɪtiːz/
Nghĩa: Đít, mông đít.
seat Danh từ
UK/siːt/US/siːt/
Nghĩa: Mông đít.
bum Danh từ
UK/bʌm/US/bʌm/
Nghĩa: Mông đít.
stern Danh từ
UK/stɜːn/US/stɝn/
Nghĩa: Mông đít; đuôi (chó săn...).
halliard Danh từ
Nghĩa: Mông đít.
halyard Danh từ
UK/ˈhæljə(ɹ)d/US/ˈhæljə(ɹ)d/
Nghĩa: Mông đít.
haulyard Danh từ
Nghĩa: Mông đít.
Câu hỏi thường gặp
Mông đít tiếng Anh là gì?
"mông đít" trong tiếng Anh là buttock (danh từ), behind (danh từ), ass (danh từ).