TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mập mờ tiếng Anh là gì?

"mập mờ" trong tiếng Anh là vague (tính từ), suspicious (tính từ), indefinitely (phó từ).

vague Tính từ

UK/veɪɡ/US/veɪɡ/

Nghĩa: Mơ hồ, lờ mờ, mập mờ.

  • a vague ideaý nghĩ mơ hồ
  • to have a vague idea ofcó ý kiến mơ hồ; nhớ mang máng; biết mập mờ

Xem đầy đủ từ "vague": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suspicious Tính từ

UK/səˈspɪʃ.əs/US/səˈspɪʃ.əs/

Nghĩa: Đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ...).

  • under suspicious circumstancestrong những điều kiện đáng ngờ

Xem đầy đủ từ "suspicious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indefinitely Phó từ

UK/ɪnˈdɛfɪnɪtli/US/ɪnˈdɛfɪnɪtli/

Nghĩa: Mập mờ.

Xem đầy đủ từ "indefinitely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indefinite Tính từ

UK/ɪnˈdɛfɪnɪt/US/ɪnˈdɛfɪnɪt/

Nghĩa: Mập mờ, không rõ ràng, không dứt khoát.

  • an indefinite answercâu trả lời mập mờ, câu trả lời không dứt khoát

Xem đầy đủ từ "indefinite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indistinctly Phó từ

US/ˌɪn.dɪ.ˈstɪŋkt.li/

Nghĩa: Lờ mờ, mập mờ.

Xem đầy đủ từ "indistinctly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dim Tính từ

UK/dɪm/US/dɪm/

Nghĩa: Không rõ rệt, mập mờ, lờ mờ.

  • a dim recollectionký ức lờ mờ
  • a dim ideaý nghĩ mập mờ

Xem đầy đủ từ "dim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dimly Phó từ

UK/ˈdɪmli/US/ˈdɪmli/

Nghĩa: Lờ mờ, mập mờ.

Xem đầy đủ từ "dimly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-defined Tính từ

US/ˈɪɫ.dɪ.ˈfɑɪnd/

Nghĩa: Không rõ ràng, mập mờ.

Xem đầy đủ từ "ill-defined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconclusively Phó từ

US/ˌɪn.kən.ˈkluː.sɪv.li/

Nghĩa: Lửng lơ, mập mờ.

Xem đầy đủ từ "inconclusively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indefinably Phó từ

Nghĩa: Mơ hồ, mập mờ.

Xem đầy đủ từ "indefinably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unprecise Tính từ

Nghĩa: Không chính xác, không rõ ràng, mập mờ.

Xem đầy đủ từ "unprecise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unclear

UK/ʌnˈklɪə(ɹ)/US/ʌnˈklɪɚ/

Xem đầy đủ từ "unclear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misty Tính từ

UK/ˈmɪsti/US/ˈmɪsti/

Nghĩa: Mơ hồ, không rõ, không minh bạch, mập mờ.

  • a misty ideaý nghĩ mơ hồ

Xem đầy đủ từ "misty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muddy Tính từ

UK/ˈmʌdi/US/ˈmʌdi/

Nghĩa: Không rõ, mập mờ.

  • muddy ideasnhững ý nghĩ mập mờ

Xem đầy đủ từ "muddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ambiguous

UK/æmˈbɪɡ.ju.əs/US/æmˈbɪɡ.ju.əs/

Xem đầy đủ từ "ambiguous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woolly Tính từ

UK/ˈwʊli/US/ˈwʊli/

Nghĩa: Mờ, không rõ ràng, mập mờ, thiếu chính xác.

  • a woolly picturebức hoạ mờ
  • woolly thoughtý nghĩ mập mờ, ý nghĩ không rõ ràng

Xem đầy đủ từ "woolly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indeterminate Tính từ

UK/ɪndɪˈtɜː(ɹ)mɪnət/US/ɪndɪˈtɜː(ɹ)mɪnət/

Nghĩa: Không rõ, lờ mờ, mập mờ, mơ hồ.

  • indeterminate resultkết quả mơ hồ

Xem đầy đủ từ "indeterminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

louche Tính từ

UK/luːʃ/US/luʃ/

Nghĩa: Mập mờ; ám muội (hành vi).

Xem đầy đủ từ "louche": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shufflingly Phó từ

Nghĩa: Mập mờ; thoái thác, lẩn tránh; lừa dối.

Xem đầy đủ từ "shufflingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turbid Tính từ

UK/ˈtɜː(ɹ)bɪd/US/ˈtɜː(ɹ)bɪd/

Nghĩa: Mập mờ, lộn xộn.

  • turbid utterancecách phát biểu lộn xộn không rõ ràng

Xem đầy đủ từ "turbid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confusion Danh từ

UK/kənˈfjuːʒən/US/kənˈfjuʒən/

Nghĩa: Sự mơ hồ, sự mập mờ, sự rối rắm (ý nghĩa).

Xem đầy đủ từ "confusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indefiniteness Danh từ

US/ˌɪn.ˈdɛf.nət.nəs/

Nghĩa: Tính mập mờ, tính không rõ ràng, tính không dứt khoát.

Xem đầy đủ từ "indefiniteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indefinitude Danh từ

Nghĩa: Tính mập mờ, tính không rõ ràng, tính không dứt khoát.

Xem đầy đủ từ "indefinitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suspiciousness Danh từ

US/sə.ˈspɪ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính đáng ngờ, tính khả nghi, tính ám muội, tính mập mờ.

Xem đầy đủ từ "suspiciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dimness Danh từ

US/ˈdɪm.nəs/

Nghĩa: Sự không rõ rệt, sự mập mờ, sự mơ hồ.

Xem đầy đủ từ "dimness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indeterminateness Danh từ

US/ˌɪn.dɪ.ˈtɜːm.nət.nəs/

Nghĩa: Tính không rõ ràng, tính lờ mờ, tính mập mờ, tính mơ hồ.

Xem đầy đủ từ "indeterminateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indetermination Danh từ

US/ˈɪn.dɪ.ˌtɜːm.nə.ʃən/

Nghĩa: Tính không rõ ràng, tính lờ mờ, tính mập mờ, tính mơ hồ.

Xem đầy đủ từ "indetermination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come down from generalities to particulars Cụm từ

Nghĩa: Tính mập mờ.

Xem đầy đủ từ "come down from generalities to particulars": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laxity Danh từ

UK/ˈlaksɪti/

Nghĩa: Tính không sát, tính không rõ ràng, tính mập mờ (từ, thành ngữ).

Xem đầy đủ từ "laxity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mập mờ tiếng Anh là gì?

"mập mờ" trong tiếng Anh là vague (tính từ), suspicious (tính từ), indefinitely (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.