Mắc tiếng Anh là gì?
"mắc" trong tiếng Anh là expensive (tính từ), hang (ngoại động từ), incur (ngoại động từ).
expensive Tính từ
UK/ɪkˈspɛn.sɪv/US/ɪkˈspɛn.sɪv/
Nghĩa: đắt, đắt tiền, mắc
hang Ngoại động từ
UK/hæŋ/
Nghĩa: Treo, mắc.
- to hang a picturetreo bức tranh
incur Ngoại động từ
UK/ɪnˈkɜː/US/ɪnˈkɝ/
Nghĩa: Chịu, gánh, mắc, bị.
- to incur debtsmắc nợ
- to incur losseschịu thiệt hại
catch Nội động từ
UK/kæt͡ʃ/US/kæt͡ʃ/
Nghĩa: Mắc, vướng, móc, kẹp.
- dress catches on a nailáo móc phải đinh
contract Ngoại động từ
UK/ˈkɒntɹækt/US/ˈkɑntɹækt/
Nghĩa: Nhiễm, mắc, tiêm nhiễm.
- to contract bad habitsnhiễm thói xấu
- to contract debtsmắc nợ
hung Ngoại động từ
UK/ˈhʌŋ/US/ˈhʌŋ/
Nghĩa: Treo, mắc.
- to hang a picturetreo bức tranh
stuck Nội động từ
UK/stʌk/US/stʌk/
Nghĩa: Sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc; bị chặn lại, bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc.
- They're stuck.Họ đang bị mắc kẹt.
- A fish bone has stuck in my throat.Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi.
stand Danh từ
UK/stænd/US/stænd/
Nghĩa: Giá, mắc (áo, ô).
dear
UK/dɪə/US/dɪɹ/
couple Ngoại động từ
UK/ˈkʌp.əl/US/ˈkʌp.əl/
Nghĩa: Mắc, nối.
stick Nội động từ
UK/stɪk/US/stɪk/
Nghĩa: Sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc; bị chặn lại, bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc.
- carriage stuck in the mudxe bị sa lầy
- he got through some ten lines and there stucknói đọc trôi được mười dòng rồi tắc tị
owe
UK/əʊ/US/oʊ/
swing Ngoại động từ
UK/ˈswɪŋ/US/ˈswɪŋ/
Nghĩa: Treo lủng lẳng, mắc.
- to swing a lamp on the ceilingtreo lủng lẳng cái đèn lên trần nhà
- to swing a hammockmắc cái võng
hook
UK/hʊk/US/hʊk/
extravagant Tính từ
UK/ɪkˈstɹævəɡənt/US/ɪkˈstɹævəɡənt/
Nghĩa: Mắc, phí tiền.
- an extravagant presentmón quà đắt, phí tiền
peg Danh từ
UK/ˈpɛɡ/US/ˈpɛɡ/
Nghĩa: Cái móc, cái mắc (áo, mũ).
hanger Danh từ
UK/ˈhæŋə/US/hæŋɚ/
Nghĩa: Giá treo, cái móc, cái mắc.
contraction Danh từ
UK/kənˈtɹækʃn̩/US/kənˈtɹækʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự tiêm nhiễm, sự mắc (bệnh, nợ).
- contraction of a habitsự mắc thói quen
- contraction of debtssự mắc nợ
swung Ngoại động từ
UK/swʌŋ/US/swʌŋ/
Nghĩa: Treo lủng lẳng, mắc.
- to swing a lamp on the ceilingtreo lủng lẳng cái đèn lên trần nhà
- to swing a hammockmắc cái võng
coupling Danh từ
UK/ˈkʌplɪŋ/US/ˈkʌplɪŋ/
Nghĩa: Sự mắc, sự nối, cách mắc.
Câu hỏi thường gặp
Mắc tiếng Anh là gì?
"mắc" trong tiếng Anh là expensive (tính từ), hang (ngoại động từ), incur (ngoại động từ).