TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mắc tiếng Anh là gì?

"mắc" trong tiếng Anh là expensive (tính từ), hang (ngoại động từ), incur (ngoại động từ).

expensive Tính từ

UK/ɪkˈspɛn.sɪv/US/ɪkˈspɛn.sɪv/

Nghĩa: đắt, đắt tiền, mắc

Xem đầy đủ từ "expensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hang Ngoại động từ

UK/hæŋ/

Nghĩa: Treo, mắc.

  • to hang a picturetreo bức tranh

Xem đầy đủ từ "hang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incur Ngoại động từ

UK/ɪnˈkɜː/US/ɪnˈkɝ/

Nghĩa: Chịu, gánh, mắc, bị.

  • to incur debtsmắc nợ
  • to incur losseschịu thiệt hại

Xem đầy đủ từ "incur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catch Nội động từ

UK/kæt͡ʃ/US/kæt͡ʃ/

Nghĩa: Mắc, vướng, móc, kẹp.

  • dress catches on a nailáo móc phải đinh

Xem đầy đủ từ "catch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contract Ngoại động từ

UK/ˈkɒntɹækt/US/ˈkɑntɹækt/

Nghĩa: Nhiễm, mắc, tiêm nhiễm.

  • to contract bad habitsnhiễm thói xấu
  • to contract debtsmắc nợ

Xem đầy đủ từ "contract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hung Ngoại động từ

UK/ˈhʌŋ/US/ˈhʌŋ/

Nghĩa: Treo, mắc.

  • to hang a picturetreo bức tranh

Xem đầy đủ từ "hung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Nội động từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: Sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc; bị chặn lại, bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc.

  • They're stuck.Họ đang bị mắc kẹt.
  • A fish bone has stuck in my throat.Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi.

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand Danh từ

UK/stænd/US/stænd/

Nghĩa: Giá, mắc (áo, ô).

Xem đầy đủ từ "stand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dear

UK/dɪə/US/dɪɹ/

Xem đầy đủ từ "dear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

couple Ngoại động từ

UK/ˈkʌp.əl/US/ˈkʌp.əl/

Nghĩa: Mắc, nối.

Xem đầy đủ từ "couple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Nội động từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: Sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc; bị chặn lại, bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc.

  • carriage stuck in the mudxe bị sa lầy
  • he got through some ten lines and there stucknói đọc trôi được mười dòng rồi tắc tị

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

owe

UK/əʊ/US/oʊ/

Xem đầy đủ từ "owe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swing Ngoại động từ

UK/ˈswɪŋ/US/ˈswɪŋ/

Nghĩa: Treo lủng lẳng, mắc.

  • to swing a lamp on the ceilingtreo lủng lẳng cái đèn lên trần nhà
  • to swing a hammockmắc cái võng

Xem đầy đủ từ "swing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hook

UK/hʊk/US/hʊk/

Xem đầy đủ từ "hook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extravagant Tính từ

UK/ɪkˈstɹævəɡənt/US/ɪkˈstɹævəɡənt/

Nghĩa: Mắc, phí tiền.

  • an extravagant presentmón quà đắt, phí tiền

Xem đầy đủ từ "extravagant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peg Danh từ

UK/ˈpɛɡ/US/ˈpɛɡ/

Nghĩa: Cái móc, cái mắc (áo, mũ).

Xem đầy đủ từ "peg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hanger Danh từ

UK/ˈhæŋə/US/hæŋɚ/

Nghĩa: Giá treo, cái móc, cái mắc.

Xem đầy đủ từ "hanger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contraction Danh từ

UK/kənˈtɹækʃn̩/US/kənˈtɹækʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự tiêm nhiễm, sự mắc (bệnh, nợ).

  • contraction of a habitsự mắc thói quen
  • contraction of debtssự mắc nợ

Xem đầy đủ từ "contraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swung Ngoại động từ

UK/swʌŋ/US/swʌŋ/

Nghĩa: Treo lủng lẳng, mắc.

  • to swing a lamp on the ceilingtreo lủng lẳng cái đèn lên trần nhà
  • to swing a hammockmắc cái võng

Xem đầy đủ từ "swung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coupling Danh từ

UK/ˈkʌplɪŋ/US/ˈkʌplɪŋ/

Nghĩa: Sự mắc, sự nối, cách mắc.

Xem đầy đủ từ "coupling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mắc tiếng Anh là gì?

"mắc" trong tiếng Anh là expensive (tính từ), hang (ngoại động từ), incur (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.