TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Miệng tiếng Anh là gì?

"miệng" trong tiếng Anh là mouth (danh từ), brim (danh từ), nozzle (danh từ).

mouth Danh từ

UK/maʊθ/US/maʊθ/

Nghĩa: Mồm, miệng, mõm.

  • Open your mouth wide.Hãy há to miệng ra.
  • Breathe deeply through your mouth.Hãy thở thật sâu bằng miệng.

Xem đầy đủ từ "mouth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brim Danh từ

UK/bɹɪm/US/bɹɪm/

Nghĩa: Miệng (bát, chén, cốc).

Xem đầy đủ từ "brim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nozzle Danh từ

UK/ˈnɒzəl/US/ˈnɒzəl/

Nghĩa: Miệng, vòi (ấm).

Xem đầy đủ từ "nozzle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mouthpiece Danh từ

UK/ˈmaʊθˌpiːs/US/ˈmaʊθˌpiːs/

Nghĩa: Miệng (kèn, sáo, còi...).

Xem đầy đủ từ "mouthpiece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orifice Danh từ

UK/ˈɒɹɪfɪs/US/ˈɔɹəfɪs/

Nghĩa: Lỗ, miệng (bình...).

Xem đầy đủ từ "orifice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nosepipe Danh từ

Nghĩa: Miệng (ống bể).

Xem đầy đủ từ "nosepipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oscular Tính từ

Nghĩa: (thuộc) miệng.

Xem đầy đủ từ "oscular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ostium Danh từ

US/ˈɑːs.ti.əm/

Nghĩa: Miệng; lổ hở; khe tim (chân khớp).

Xem đầy đủ từ "ostium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orificium Danh từ

Nghĩa: Lổ, miệng.

Xem đầy đủ từ "orificium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lip Danh từ

UK/lɪp/US/lɪp/

Nghĩa: Miệng, mép (cốc, giếng, núi lửa...).

Xem đầy đủ từ "lip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mug Danh từ

UK/mʌɡ/US/mʌɡ/

Nghĩa: Mồm, miệng; mặt.

  • what an ugly mug!cái mồm sao mà xấu thế!

Xem đầy đủ từ "mug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oral Tính từ

UK/ˈɔː.ɹəl/US/ˈoɹəl/

Nghĩa: (thuộc) miệng.

Xem đầy đủ từ "oral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copper Danh từ

UK/ˈkɒpə/US/ˈkɑpəɹ/

Nghĩa: Mồm, miệng, cổ họng.

  • to have hot coppersmiệng khô như rang (vì uống nhiều rượu)

Xem đầy đủ từ "copper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jaw Danh từ

UK/d͡ʒɔː/US/d͡ʒɔ/

Nghĩa: Mồm, miệng.

  • in the jaws of deathtrong tay thần chết

Xem đầy đủ từ "jaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chimney Danh từ

UK/ˈt͡ʃɪmni/US/ˈt͡ʃɪmni/

Nghĩa: Miệng (núi lửa).

Xem đầy đủ từ "chimney": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rim Danh từ

UK/ɹɪm/US/ɹɪm/

Nghĩa: Bờ, mép, vành (vật hình tròn); miệng (bát, chum, vại); cạp (nong, nia).

  • a glass of beer full to the rimmột cốc bia đầy tới miệng

Xem đầy đủ từ "rim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wordy Tính từ

US/ˈwɝdi/

Nghĩa: Khẩu, (bằng) miệng.

  • a wordy battlemột cuộc đấu khẩu

Xem đầy đủ từ "wordy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

family member

Xem đầy đủ từ "family member": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oro- Tiền tố

UK/ɔː.ɹə(ʊ)/US/ɔɹ.oʊ/

Nghĩa: Miệng.

  • oronasal(thuộc) miệng-mũi

Xem đầy đủ từ "oro-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chops Danh từ

UK/t͡ʃɒps/US/t͡ʃɑps/

Nghĩa: Miệng.

Xem đầy đủ từ "chops": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Miệng tiếng Anh là gì?

"miệng" trong tiếng Anh là mouth (danh từ), brim (danh từ), nozzle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.