TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nói dối tiếng Anh là gì?

"nói dối" trong tiếng Anh là lie (động từ), liar (danh từ), lying (danh từ).

lie Động từ

UK/laɪ̯/US/laɪ̯/

Nghĩa: Nói dối; lừa dối.

  • Tom has no reason to lie.Tom chẳng có lí do gì để nói dối cả.
  • Tom has no need to lie.Tom không cần phải nói dối.

Xem đầy đủ từ "lie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liar Danh từ

UK/ˈlaɪ.ə/US/ˈlaɪ.ɚ/

Nghĩa: Kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu; kẻ hay nói dối, kẻ hay nói điêu.

  • Tom hates liars.Tom ghét những kẻ nói dối.
  • I hate liars.Tôi ghét kẻ nói dối.

Xem đầy đủ từ "liar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lying Danh từ

UK/ˈlaɪ.ɪŋ/US/ˈlaɪ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự nói dối, thói nói dối.

  • Everyone knows that Tom is lying.Ai cũng biết là Tom đang nói dối.
  • Everybody knows that Tom is lying.Ai cũng biết là Tom đang nói dối.

Xem đầy đủ từ "lying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taradiddle Nội động từ

Nghĩa: Nói dối, nói láo, nói điêu.

Xem đầy đủ từ "taradiddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tarradiddle Nội động từ

UK/ˈtæ.ɹə.dɪ.dəl/US/ˈtæ.ɹə.dɪ.dəl/

Nghĩa: Nói dối, nói láo, nói điêu.

Xem đầy đủ từ "tarradiddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fib Nội động từ

UK/fɪb/US/fɪb/

Nghĩa: Nói dối, nói bịa.

Xem đầy đủ từ "fib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untruthfull Tính từ

Nghĩa: Nói láo, nói dối, không thật thà.

Xem đầy đủ từ "untruthfull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gag Động từ

UK/ɡæɡ/US/ɡæɡ/

Nghĩa: Nói dối; lừa phỉnh, đánh lừa.

Xem đầy đủ từ "gag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rot Ngoại động từ

UK/ɹɒt/US/ɹɑt/

Nghĩa: Nói dối, lừa phỉnh (ai).

Xem đầy đủ từ "rot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cram for an examination Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Nói dối, nói láo, nói dóc.

Xem đầy đủ từ "cram for an examination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untruthful Tính từ

UK/ʌnˈtruːθf(ʊ)l/US/ʌnˈtruːθf(ʊ)l/

Nghĩa: Không thực, không đúng sự thực, nói láo, nói dối (lời nói).

Xem đầy đủ từ "untruthful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untruthfully Phó từ

Nghĩa: Không thực, không đúng sự thực, nói láo, nói dối (lời nói).

Xem đầy đủ từ "untruthfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stretcher Danh từ

UK/ˈstɹɛt͡ʃə/US/ˈstɹɛt͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự nói ngoa; lời nói dối.

Xem đầy đủ từ "stretcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cram Danh từ

UK/kɹæm/

Nghĩa: Lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc.

Xem đầy đủ từ "cram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bung Danh từ

UK/ˈbʌŋ/US/ˈbʌŋ/

Nghĩa: Sự đánh lừa, sự nói dối.

Xem đầy đủ từ "bung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fable Danh từ

UK/ˈfeɪbəl/US/ˈfeɪbəl/

Nghĩa: Lời nói dối, lời nói sai.

Xem đầy đủ từ "fable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

falsehood Danh từ

UK/ˈfɒlsˌhʊd/

Nghĩa: Sự nói dối, sự lừa dối; lời nói dối.

Xem đầy đủ từ "falsehood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pseudo Danh từ

UK/ˈsjuː.doʊ/US/ˈsjuː.doʊ/

Nghĩa: Người nói dối

Xem đầy đủ từ "pseudo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ananias Danh từ

UK/ænəˈnaɪəs/US/ænəˈnaɪəs/

Nghĩa: Người nói dối, kẻ điêu ngoa.

Xem đầy đủ từ "ananias": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fibber Danh từ

Nghĩa: Người nói dối, người bịa chuyện.

Xem đầy đủ từ "fibber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fibster Danh từ

Nghĩa: Người nói dối, người bịa chuyện.

Xem đầy đủ từ "fibster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untruth Danh từ

UK/ʌnˈtɹuːθ/US/ʌnˈtɹuːθ/

Nghĩa: Điều nói láo, điều nói dối, điều nói sai.

Xem đầy đủ từ "untruth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untruthfullness Danh từ

Nghĩa: Tính nói láo, tính nói dối, tính không thật thà.

Xem đầy đủ từ "untruthfullness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crammer Danh từ

Nghĩa: Người nói dối, người nói láo, người nói dóc.

Xem đầy đủ từ "crammer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabulist Danh từ

UK/ˈfæbjəlɪst/US/ˈfæbjəlɪst/

Nghĩa: Người nói dối.

Xem đầy đủ từ "fabulist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

falsity Danh từ

UK/ˈfɔːl.sɪ.ti/US/ˈfɔl.sɪ.ti/

Nghĩa: Điều lừa dối, lời nói dối.

Xem đầy đủ từ "falsity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leasing Danh từ

UK/ˈliːzɪŋ/US/ˈliːzɪŋ/

Nghĩa: Lời nói dối.

Xem đầy đủ từ "leasing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nói dối tiếng Anh là gì?

"nói dối" trong tiếng Anh là lie (động từ), liar (danh từ), lying (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.