Nước tiếng Anh là gì?
"nước" trong tiếng Anh là water (danh từ), country (danh từ), liquid (danh từ).
water Danh từ
UK/ˈwɔː.tə/US/ˈwɔ.tɚ/
Nghĩa: Nước.
- We weren't given any food or water.Bọn mình không nhận được đồ ăn hay nước uống.
- It's like water on a duck's back.Nước đổ đầu vịt.
country Danh từ
UK/ˈkʌntɹi/US/ˈkʌntɹi/
Nghĩa: Nước, quốc gia.
- Italy is a very beautiful country.Ý là một đất nước rất đẹp
- That's a historical moment for our country.Đó là khoảnh khắc lịch sử của nước ta.
liquid Danh từ
UK/ˈlɪk.wɪd/US/ˈlɪk.wɪd/
Nghĩa: nước, chất lỏng
- In chemistry, an emulsion is defined as a mixture of two immiscible liquids, like oil and water.Trong hoá học, nhũ tương được định nghĩa là một hỗn hợp của hai chất lỏng không hoà tan với nhau, chẳng hạn như dầu và nước.
- Water can exist in the solid (ice), liquid, or gaseous (vapor) states, depending on temperature and pressure conditions.Nước có thể tồn tại ở thể rắn (băng), lỏng hoặc khí (hơi), tuỳ vào điều kiện nhiệt độ và áp suất.
land Hậu tố
UK/lænd/US/lænd/
Nghĩa: Nước, Lan.
aqua Danh từ
UK/ˈækwə/US/ˈækwə/
Nghĩa: Nước.
move Danh từ
UK/muːv/US/muːv/
Nghĩa: Nước.
- that was a good moveđó là một nước hay
hydraulic Tính từ
UK/haɪˈdɹɒlɪk/US/haɪˈdɹɔːlɪk/
Nghĩa: Nước (dẫn qua ống dẫn hoặc sông đào); chạy bằng sức nước.
- hydraulic tubinetuabin nước
- hydraulic generatormáy thuỷ điện
aqueous Tính từ
UK/ˈæ.kwi.əs/US/ˈæ.kwi.əs/
Nghĩa: Nước; có nước.
- aqueous solution(hoá học) dung dịch nước
juice Danh từ
UK/d͡ʒuːs/US/d͡ʒus/
Nghĩa: nước ép, nước
- I want juice.Tôi muốn nước ép.
- Drink your juice.Uống nước ép của bạn đi.
state
UK/steɪt/US/steɪt/
- Throughout the United State large numbers of young people enter college every year.Hàng năm có một số lượng lớn thanh niên nhập học đại học trên khắp nước Mỹ.
- The poor are supported by the state.Người nghèo được nhà nước hỗ trợ.
nation Danh từ
UK/ˈneɪʃən/US/ˈneɪʃən/
Nghĩa: Nước, quốc gia.
- He has the capacity to be a future leader of the nation.Anh ấy có tốt chất lãnh đạo đất nước trong tương lai
- We're a peace-loving nation.Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình.
of Giới từ
UK/ɒv/US/ʌv/
Nghĩa: nước, thành, xứ, của
step
UK/stɛp-/US/stɛp-/
milk Danh từ
UK/mɪlk/US/mɪlk/
Nghĩa: Nhựa mủ (cây), nước (dừa...).
fluid
UK/ˈfluːɪd/US/ˈflu.ɪd/
tide Danh từ
UK/taɪd/US/taɪd/
Nghĩa: Triều, thuỷ triều, con nước.
spout Danh từ
UK/spaʊt/US/spaʊt/
Nghĩa: Cây nước, cột nước.
hydrosphere Danh từ
Nghĩa: Quyển nước.
waterspout Danh từ
UK/ˈwɔːtə spaʊt/US/ˈwɔtɚ spaʊt/
Nghĩa: Vòi rồng; cây nước.
Câu hỏi thường gặp
Nước tiếng Anh là gì?
"nước" trong tiếng Anh là water (danh từ), country (danh từ), liquid (danh từ).