TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nổi dậy tiếng Anh là gì?

"nổi dậy" trong tiếng Anh là rebellion (danh từ), insurgent (tính từ), insurrectionary (tính từ).

rebellion Danh từ

UK/ɹɪˈbɛl.i.ən/US/ɹɪˈbɛl.i.ən/

Nghĩa: khởi nghĩa, nổi dậy

Xem đầy đủ từ "rebellion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insurgent Tính từ

UK/ɪnˈsəːdʒ(ə)nt/US/ɪnˈsəɹd͡ʒənt/

Nghĩa: Nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn.

Xem đầy đủ từ "insurgent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insurrectionary Tính từ

Nghĩa: Nổi dậy, khởi nghĩa; có tính chất nổi dậy, có tính chất khởi nghĩa.

Xem đầy đủ từ "insurrectionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insurrectional Tính từ

Nghĩa: Nổi dậy, khởi nghĩa.

Xem đầy đủ từ "insurrectional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upheave Nội động từ

US/ˌəp.ˈhiv/

Nghĩa: Nổi lên, nổi dậy.

Xem đầy đủ từ "upheave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uphove Nội động từ

Nghĩa: Nổi lên, nổi dậy.

Xem đầy đủ từ "uphove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revolt Danh từ

UK/ɹɪˈvəʊlt/US/ɹɪˈvoʊlt/

Nghĩa: Cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn.

  • to rise in revolt against...nổi lên chống lại

Xem đầy đủ từ "revolt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rise Nội động từ

UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/

Nghĩa: Nổi dậy.

  • to rise in arms againstvũ trang nổi dậy chống lại

Xem đầy đủ từ "rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rebel

UK/ˈɹɛb.əl/US/ˈɹɛb.əl/

Xem đầy đủ từ "rebel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprise Nội động từ

US/ˌəp.ˈrɑɪz/

Nghĩa: Nổi dậy.

Xem đầy đủ từ "uprise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall off Cụm động từ

Nghĩa: Nổi dậy, bỏ hàng ngũ.

Xem đầy đủ từ "fall off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outbreak Danh từ

UK/ˈaʊtbɹeɪk/US/ˈaʊtbɹeɪk/

Nghĩa: Sự nổi dậy, sự bạo động (của quần chúng).

Xem đầy đủ từ "outbreak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insurrection Danh từ

UK/ˌɪnsəˈɹɛkʃn̩/

Nghĩa: Sự nổi dậy, sự khởi nghĩa.

Xem đầy đủ từ "insurrection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insurgency Danh từ

UK/ɪnˈsɜːd͡ʒənsi/US/ɪnˈsɝd͡ʒənsi/

Nghĩa: Sự nổi dậy, sự nổi loạn.

Xem đầy đủ từ "insurgency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insurgence Danh từ

US/ɪn.ˈsɜː.dʒənts/

Nghĩa: Sự nổi dậy, sự khởi nghĩa, sự nổi loạn.

Xem đầy đủ từ "insurgence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insurrectionist Danh từ

US/ˌɪnt.sə.ˈrɛk.ʃə.ˌnɪst/

Nghĩa: Người nổi dậy, người khởi nghĩa.

Xem đầy đủ từ "insurrectionist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putsch Danh từ

UK/pʊt͡ʃ/US/pʊt͡ʃ/

Nghĩa: Cuộc nổi dậy (thường là chớp nhoáng bất ngờ).

Xem đầy đủ từ "putsch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprising Danh từ

UK/ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/US/ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/

Nghĩa: nổi dậy, khởi nghĩa

Xem đầy đủ từ "uprising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

risen Nội động từ

UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/

Nghĩa: Nổi dậy.

  • to rise in arms againstvũ trang nổi dậy chống lại

Xem đầy đủ từ "risen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprisen Nội động từ

Nghĩa: Nổi dậy.

Xem đầy đủ từ "uprisen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprose Nội động từ

Nghĩa: Nổi dậy.

Xem đầy đủ từ "uprose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rising Danh từ

UK/ˈɹaɪzɪŋ/US/ˈɹaɪzɪŋ/

Nghĩa: Sự nổi dậy; cuộc khởi nghĩa.

Xem đầy đủ từ "rising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nổi dậy tiếng Anh là gì?

"nổi dậy" trong tiếng Anh là rebellion (danh từ), insurgent (tính từ), insurrectionary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.