TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngăn nắp tiếng Anh là gì?

"ngăn nắp" trong tiếng Anh là tidy (tính từ), neat (tính từ), trim (tính từ).

tidy Tính từ

UK/ˈtaɪ.di/US/ˈtaɪ.di/

Nghĩa: Sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng.

  • a tidy roommột căn phòng ngăn nắp sạch sẽ
  • tidy habitscách ăn ở sạch sẽ

Xem đầy đủ từ "tidy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neat Tính từ

UK/ˈniːt/US/ˈniːt/

Nghĩa: Sạch gọn, ngăn nắp.

  • a neat roommột căn buồng sạch sẽ gọn gàng
  • as neat as a new pinsạch gọn như li như lau

Xem đầy đủ từ "neat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trim Tính từ

UK/ˈtɹɪm/US/ˈtɹɪm/

Nghĩa: Ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề.

  • a trim roomcăn phòng ngăn nắp
  • a trim girlcô gái ăn mặc gọn gàng

Xem đầy đủ từ "trim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orderly Tính từ

UK/ˈɔːdəli/US/ˈɔɹdɚli/

Nghĩa: Thứ tự, ngăn nắp.

Xem đầy đủ từ "orderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

organized Tính từ

UK/ˈɔːɡənaɪzd/US/ˈɔɹɡənaɪzd/

Nghĩa: Có trật tự, ngăn nắp, hữu hiệu.

  • William is so organized. He's always on top of things.William rất ngăn nắp. Anh ấy luôn quán xuyến mọi việc.

Xem đầy đủ từ "organized": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ordered Tính từ

UK/ˈɔː.dəd/US/ˈoɹ.dɚd/

Nghĩa: Ngăn nắp.

Xem đầy đủ từ "ordered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neatly Phó từ

UK/ˈniːtli/US/ˈniːtli/

Nghĩa: Gọn gàng, ngăn nắp.

Xem đầy đủ từ "neatly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shipshape Tính từ

UK/ˈʃɪpʃeɪp/US/ˈʃɪpˌʃeɪp/

Nghĩa: Ngăn nắp, thứ tự.

Xem đầy đủ từ "shipshape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trimly Phó từ

US/ˈtrɪm.li/

Nghĩa: Ngăn nắp; gọn gàng; chỉnh tề.

Xem đầy đủ từ "trimly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-ordered Tính từ

Nghĩa: Ngăn nắp.

Xem đầy đủ từ "well-ordered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be in good order Cụm từ

Nghĩa: Trật tự, ngăn nắp.

Xem đầy đủ từ "be in good order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

square Tính từ

UK/skwɛə(ɹ)/US/skwɛə(ɹ)/

Nghĩa: Có thứ tự, ngăn nắp.

  • to get things squarexếp đồ đạc cho ngăn nắp

Xem đầy đủ từ "square": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

methodical Tính từ

US/mɪˈθɑdɪkəl/

Nghĩa: Có thứ tự; ngăn nắp.

Xem đầy đủ từ "methodical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

methodically Phó từ

US/mɪˈθɑdɪkəli/

Nghĩa: Ngăn nắp; cẩn thận.

Xem đầy đủ từ "methodically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neatness Danh từ

US/ˈnit.nəs/

Nghĩa: Sự sạch gọn, sự gọn gàng, sự ngăn nắp.

Xem đầy đủ từ "neatness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orderliness Danh từ

UK/ˈɔːdəlɪnəs/

Nghĩa: Sự thứ tự, sự ngăn nắp.

Xem đầy đủ từ "orderliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tidiness Danh từ

US/ˈtɑɪ.di.nəs/

Nghĩa: Sự sạch sẽ, sự ngăn nắp, sự gọn gàng.

Xem đầy đủ từ "tidiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

order! order! Cụm từ

Nghĩa: Sự ngăn nắp, sự gọn gàng.

Xem đầy đủ từ "order! order!": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngăn nắp tiếng Anh là gì?

"ngăn nắp" trong tiếng Anh là tidy (tính từ), neat (tính từ), trim (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.