TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngăn trở tiếng Anh là gì?

"ngăn trở" trong tiếng Anh là prevent (ngoại động từ), restrain (ngoại động từ), thwart (ngoại động từ).

prevent Ngoại động từ

UK/pɹɪˈvɛnt/US/pɹɪˈvɛnt/

Nghĩa: Ngăn ngừa; ngăn trở, ngăn ngừa.

  • to prevent an accidentngăn ngừa một tai nạn
  • to prevent somebody from doing somethingngăn cản ai làm điều gì

Xem đầy đủ từ "prevent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restrain Ngoại động từ

UK/ɹɪˈstɹeɪn/US/ɹɪˈstɹeɪn/

Nghĩa: Ngăn trở; cản trở, ngăn giữ.

  • to restrain someone from doing harmngăn giữ ai gây tai hại

Xem đầy đủ từ "restrain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thwart Ngoại động từ

UK/θwɔːt/US/θwɔɹt/

Nghĩa: Cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại.

  • to thwart the enemy's plansphá kế hoạch của địch

Xem đầy đủ từ "thwart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balk Ngoại động từ

UK/bɔːk/US/bɔk/

Nghĩa: Làm thất bại, làm hỏng; ngăn trở.

  • to balk someone's planslàm hỏng kế hoạch của ai

Xem đầy đủ từ "balk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baulk Ngoại động từ

UK/bɔː(l)k/US/bɔ(l)k/

Nghĩa: Làm thất bại, làm hỏng; ngăn trở.

  • to balk someone's planslàm hỏng kế hoạch của ai

Xem đầy đủ từ "baulk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stem Ngoại động từ

UK/stɛm/US/stɛm/

Nghĩa: Ngăn cản, ngăn trở, chặn.

Xem đầy đủ từ "stem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embarrass Ngoại động từ

UK/ɪmˈbæɹəs/US/ɪmˈbæɹəs/

Nghĩa: Gây khó khăn cho, ngăn trở.

Xem đầy đủ từ "embarrass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stall Ngoại động từ

UK/stɔːl/US/stɔl/

Nghĩa: Ngăn cản, ngăn trở; trì hoãn

Xem đầy đủ từ "stall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hamper Ngoại động từ

UK/ˈhæm.pə/US/ˈhæm.pɚ/

Nghĩa: Cản trở, ngăn trở.

Xem đầy đủ từ "hamper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incommodate Ngoại động từ

Nghĩa: Ngăn trở, cản tr.

Xem đầy đủ từ "incommodate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incommode Ngoại động từ

UK/ˌɪnkəˈməʊd/US/ˌɪnkəˈmoʊd/

Nghĩa: Ngăn trở, cản tr.

Xem đầy đủ từ "incommode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trammel Ngoại động từ

UK/ˈtræməl/US/ˈtræməl/

Nghĩa: Ngăn trở, làm trở ngại.

Xem đầy đủ từ "trammel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prevention Danh từ

UK/pɹɪˈvɛnʃən/US/pɹɪˈvɛnʃən/

Nghĩa: Sự ngăn cản, sự ngăn trở, sự ngăn ngừa, sự phòng ngừa.

  • prevention of diseasesự phòng bệnh
  • prevention is better than curephòng bệnh hơn chữa bệnh

Xem đầy đủ từ "prevention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impediment Danh từ

UK/ɪmˈpɛdɪmənt/US/ɪmˈpɛdɪmənt/

Nghĩa: Sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại.

Xem đầy đủ từ "impediment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

countercheck Danh từ

Nghĩa: Sự chặn lại, sự cản trở, sự ngăn trở.

Xem đầy đủ từ "countercheck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

countercherk Danh từ

Nghĩa: Sự chặn lại, sự cản trở, sự ngăn trở.

Xem đầy đủ từ "countercherk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

holdback Danh từ

US/ˈhoʊld.ˌbæk/

Nghĩa: Sự cản trở, sự ngăn trở; điều trở ngại.

Xem đầy đủ từ "holdback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preventer Danh từ

US/prɪ.ˈvɛn.tɜː/

Nghĩa: Người ngăn cản, người ngăn trở, người ngăn ngừa; vật ngăn cản, vật ngăn trở.

Xem đầy đủ từ "preventer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embarrassing Tính từ

UK/ɪmˈbæɹ.ə.sɪŋ/US/ɪmˈbæɹ.ə.sɪŋ/

Nghĩa: Ngăn trở.

Xem đầy đủ từ "embarrassing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngăn trở tiếng Anh là gì?

"ngăn trở" trong tiếng Anh là prevent (ngoại động từ), restrain (ngoại động từ), thwart (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.