Ngọn tiếng Anh là gì?
"ngọn" trong tiếng Anh là ridge (danh từ), crown (danh từ), banner (danh từ).
ridge Danh từ
UK/ɹɪd͡ʒ/US/ɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi).
crown Danh từ
UK/kɹaʊ̯n/US/kɹaʊ̯n/
Nghĩa: Đỉnh, ngọn, chóp, chỏm (núi, cây, mũ...).
banner Danh từ
UK/ˈbænə/US/ˈbænɚ/
Nghĩa: cờ, lá cờ, ngọn, ngọn cờ
cusp Danh từ
UK/kʌsp/US/kʌsp/
Nghĩa: Đỉnh, chỏm, ngọn (núi...).
treetop Danh từ
UK/ˈtɹiːˌtɒp/US/ˈtɹiˌtɑp/
Nghĩa: Ngọn.
apical Tính từ
UK/ˈæpɪkəl/US/ˈæpɪkəl/
Nghĩa: Đỉnh, (thuộc) ngọn.
vertex Danh từ
UK/ˈvɜː.tɛks/US/ˈvɝˌtɛks/
Nghĩa: Đỉnh, chỏm, chóp, ngọn.
- the vertex of an angleđỉnh của một góc
point
UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/
head Danh từ
UK/hɛd/US/hɛd/
Nghĩa: Đầu (trang sách, bàn, giường, cầu thang..., búa, rìu, ghim băng, đinh ốc, bu lông...); ngọn, đỉnh, chỏm, chóp (núi, cây, cột...); vòi (máy nước...); đầu nguồn,
top
UK/tɒp/US/tɑp/
tip
UK/tɪp/US/tɪp/
edge
UK/ɛd͡ʒ/US/ɛd͡ʒ/
tongue Danh từ
UK/tʌŋ/US/tʌŋ/
Nghĩa: Vật hình lưỡi; kim (của cái cân); ngọn (lửa); doi (đất); ghi (xe lửa); lưỡi gà (kèn).
summit
UK/ˈsʌmɪt/US/ˈsʌmət/
peak
UK/piːk/US/piːk/
crest Danh từ
UK/kɹɛst/US/kɹɛst/
Nghĩa: Đỉnh nóc, chỏm, ngọn (núi, sóng, mái nhà...).
- the crest of a waređầu ngọn sóng
vertices Danh từ
UK/ˈvɝtɪsiːz/US/ˈvɝtɪsiːz/
Nghĩa: Đỉnh, chỏm, chóp, ngọn.
- the vertex of an angleđỉnh của một góc
Câu hỏi thường gặp
Ngọn tiếng Anh là gì?
"ngọn" trong tiếng Anh là ridge (danh từ), crown (danh từ), banner (danh từ).