TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngừng tiếng Anh là gì?

"ngừng" trong tiếng Anh là stop (ngoại động từ), desist (nội động từ), cheese (ngoại động từ).

stop Ngoại động từ

UK/stɒp/

Nghĩa: Ngừng, nghỉ, thôi.

  • to stop doing somethingngừng lại việc gì; thôi làm việc gì
  • stop your complaintsthôi đừng phàn nàn nữa

Xem đầy đủ từ "stop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desist Nội động từ

UK/dɪˈsɪst/US/dɪˈsɪst/

Nghĩa: Ngừng, thôi, nghỉ.

  • to desist from doing somethingngừng làm việc gì

Xem đầy đủ từ "desist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheese Ngoại động từ

US/t͡ʃiz/

Nghĩa: Cheese it! cút đi! cẩn thận!, chú ý!; Thôi, ngừng.

Xem đầy đủ từ "cheese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cease Động từ

UK/siːs/US/sis/

Nghĩa: Dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh.

  • to cease form workngừng việc
  • cease firengừng bắn!

Xem đầy đủ từ "cease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surcease Nội động từ

UK/səˈsiːs/US/ˈsɝˌsis/

Nghĩa: Thôi, ngừng.

Xem đầy đủ từ "surcease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold on! Cụm từ

Nghĩa: (Thông tục) Ngừng!

Xem đầy đủ từ "hold on!": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sign off Cụm động từ

Nghĩa: Ngừng (phát thanh).

Xem đầy đủ từ "sign off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leave Nội động từ

UK/ˈliːv/US/ˈliːv/

Nghĩa: Ngừng, thôi, nghỉ.

Xem đầy đủ từ "leave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quit Ngoại động từ

UK/kwɪt/US/kwɪt/

Nghĩa: Thôi, ngừng, nghỉ.

  • quit that!thôi đừng làm việc ấy nữa!
  • to quit worknghỉ việc

Xem đầy đủ từ "quit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stow Ngoại động từ

UK/stəʊ/US/stoʊ/

Nghĩa: ((thường) lời mệnh lệnh) thôi, ngừng, chấm dứt.

  • stow larks!thôi đừng đùa nghịch nữa!
  • stow that nonsense!thôi, đừng nói bậy nữa!

Xem đầy đủ từ "stow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stint Ngoại động từ

UK/stɪnt/US/stɪnt/

Nghĩa: Ngừng, thôi (không làm việc gì).

Xem đầy đủ từ "stint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knock off Cụm động từ

Nghĩa: Nghỉ, ngừng (việc); ngừng làm việc.

Xem đầy đủ từ "knock off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intermission Danh từ

US/ɪntɚˈmɪʃən/

Nghĩa: Sự ngừng; thời gian ngừng.

  • without intermissionkhông ngừng

Xem đầy đủ từ "intermission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interruption Danh từ

UK/ˌɪntəˈɹʌpʃən/US/ˌɪntəˈɹʌpʃən/

Nghĩa: Sự ngừng.

Xem đầy đủ từ "interruption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cessation Danh từ

US/sɛˈseɪʃən/

Nghĩa: Sự dừng, sự ngừng, sự đình, sự chấm dứt.

  • cessation of hostilitiessự đình chiến

Xem đầy đủ từ "cessation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discontinuance Danh từ

US/ˌdɪs.kən.ˈtɪn.jə.wənts/

Nghĩa: Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "discontinuance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discontinuation Danh từ

Nghĩa: Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "discontinuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intermissive Tính từ

Nghĩa: Sự ngừng.

Xem đầy đủ từ "intermissive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tie-up Danh từ

UK/ˈtaɪˌʌp/US/ˈtaɪˌʌp/

Nghĩa: Sự ngừng (công việc, giao thông..., do công nhân đình công, do hỏng máy...).

Xem đầy đủ từ "tie-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngừng tiếng Anh là gì?

"ngừng" trong tiếng Anh là stop (ngoại động từ), desist (nội động từ), cheese (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.